So Sanh XeSo Sánh Xe

So sánh xe

Kia Morning 2026 vs VinFast VF 5 2026

Bảng so sánh chi tiết theo giá bán, động cơ/hộp số, kích thước/trọng lượng, treo/phanh, ngoại thất, nội thất, hỗ trợ vận hành và an toàn.

Kia Morning 2026
Kia

Kia Morning 2026

Giá
349.000.000 VND
Công suất
83 mã lực
Xuất xứ
Nhập khẩu
Phân khúc
Xe nhỏ cỡ A
VinFast VF 5 2026
VinFast

VinFast VF 5 2026

Giá
529.000.000 VND
Công suất
134 mã lực
Xuất xứ
Sản xuất trong nước
Phân khúc
Xe nhỏ cỡ A+/B-

Xe nào phù hợp hơn với bạn?

Kia Morning 2026 có lợi thế về chi phí nhờ giá tham khảo thấp hơn. VinFast VF 5 2026 có công suất cao hơn. VinFast VF 5 2026 tiết kiệm nhiên liệu hơn. VinFast VF 5 2026 có chiều dài cơ sở lớn hơn. Hãy xem các ô được tô nổi bật trong bảng dưới để đối chiếu với nhu cầu sử dụng của bạn.

Thông sốKia Morning 2026VinFast VF 5 2026
Tổng quan
Hãng xeKiaVinFast
Phân khúcXe nhỏ cỡ AXe nhỏ cỡ A+/B-
Xuất xứNhập khẩuSản xuất trong nước
Số chỗ55
Năm ra mắt20222023
Kích thước / trọng lượng
Dài3.595 mm3.965 mm
Rộng1.595 mm1.720 mm
Cao1.485 mm1.580 mm
Chiều dài cơ sở2.400 mm2.513 mm
Khoảng sáng gầm151 mm182 mm
Trọng lượng bản thân960 kg1.360 kg
Trọng lượng toàn tải1 kg-
Bán kính vòng quay--
Dung tích khoang hành lý255 lít260 lít
Dung tích bình nhiên liệu35 lít-
Hệ thống treo / phanh
Nền tảng khung gầmKiaVinFast EV Platform
Treo trướcKiểu McPhersonChưa cập nhật
Treo sauTrục xoắn lò xo trụChưa cập nhật
Phanh trướcĐĩaĐĩa thông gió
Phanh sauTang trốngĐĩa
Lốp / la-zăngMâm đúc 15 inchHợp kim 17 inch
Động cơ / hộp số
Kiểu động cơChưa cập nhậtĐộng cơ điện
Công suất83 mã lực134 mã lực
Mô-men xoắn122 Nm135 Nm
Tăng tốc 0-100 km/h--
Hộp số4ATĐơn cấp
Hệ dẫn độngFWDFWD
Tiêu thụ nhiên liệu
Mức tiêu thụ hỗn hợp (xăng/dầu)5,54 lít/100 km0,1 lít/100 km
Pin / hiệu suất điện
Loại pinKhông áp dụngLithium
Dung lượng pin-37,23 kWh
Ngoại thất
Đèn chiếu sáng LEDKhôngKhông
Đèn tự động
Gương gập/chỉnh điệnKhông
Cửa sổ trờiKhôngKhông
Nội thất
Màn hình giải trí8 inch8 inch
Apple CarPlayKhông
Android AutoKhông
Bluetooth
Kết nối USB
Số loa00
Sạc không dâyKhôngKhông
Ghế da
Không gian cabinChưa cập nhậtChưa cập nhật
Hỗ trợ vận hành
Phanh tay điện tửKhôngKhông
Giữ phanh tự độngKhôngKhông
Hiển thị kính lái HUDKhôngKhông
Nhiều chế độ láiKhôngKhông
Lẫy chuyển sốKhôngKhông
Kiểm soát hành trìnhKhôngKhông
Ga tự động thích ứngKhôngKhông
Công nghệ an toàn
Số túi khí26
ABS / EBD
Hỗ trợ phanh khẩn cấpKhông
Cân bằng điện tửKhông
Kiểm soát lực kéoKhông
Hỗ trợ khởi hành ngang dốcKhông
Cảnh báo điểm mùKhông
Camera lùi
Camera 360KhôngKhông
Hỗ trợ giữ lànKhôngKhông
Phanh tự động khẩn cấpKhôngKhông
Cảnh báo phương tiện cắt ngang khi lùiKhôngKhông
Cảm biến áp suất lốpKhông
Cảm biến trước/sauKhôngKhông
Móc ghế trẻ em Isofix
Gói an toànChống bó cứng phanh, Camera lùi, Móc ghế an toàn cho trẻ em IsofixChống bó cứng phanh, Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp, Phân phối lực phanh điện tử, Cân bằng điện tử, Kiểm soát lực kéo, Camera lùi, Cảm biến áp suất lốp, Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix
Giá bán
Giá bản tiêu chuẩn349.000.000 VND529.000.000 VND
Giá bản cao nhất424.000.000 VND529.000.000 VND
Giá tham khảo349.000.000 VND529.000.000 VND

So sánh liên quan

Bạn chọn xe nào?

Kia Morning 2026: 50%VinFast VF 5 2026: 50%

Ý kiến người dùng

Comment đầu tiên cần admin duyệt. Sau khi IP của bạn đã được duyệt, các comment sau sẽ tự hiển thị.

Chưa có ý kiến nào được duyệt.