So Sanh XeSo Sánh Xe

So sánh xe

VinFast VF 3 2026 vs Toyota Hilux Trailhunter 2.8 4x4 AT 2026

Bảng so sánh chi tiết theo giá bán, động cơ/hộp số, kích thước/trọng lượng, treo/phanh, ngoại thất, nội thất, hỗ trợ vận hành và an toàn.

VinFast VF 3 2026
VinFast

VinFast VF 3 2026

Giá
302.000.000 VND
Công suất
43 mã lực
Xuất xứ
Sản xuất trong nước
Phân khúc
Xe siêu nhỏ
Toyota Hilux Trailhunter 2.8 4x4 AT 2026
Toyota

Toyota Hilux Trailhunter 2.8 4x4 AT 2026

Giá
903.000.000 VND
Công suất
201 mã lực
Xuất xứ
Nhập khẩu Thái Lan
Phân khúc
Bán tải cỡ trung

Xe nào phù hợp hơn với bạn?

VinFast VF 3 2026 có lợi thế về chi phí nhờ giá tham khảo thấp hơn. Toyota Hilux Trailhunter 2.8 4x4 AT 2026 có công suất cao hơn. VinFast VF 3 2026 tiết kiệm nhiên liệu hơn. Toyota Hilux Trailhunter 2.8 4x4 AT 2026 có chiều dài cơ sở lớn hơn. Hãy xem các ô được tô nổi bật trong bảng dưới để đối chiếu với nhu cầu sử dụng của bạn.

Thông sốVinFast VF 3 2026Toyota Hilux Trailhunter 2.8 4x4 AT 2026
Tổng quan
Hãng xeVinFastToyota
Phân khúcXe siêu nhỏBán tải cỡ trung
Xuất xứSản xuất trong nướcNhập khẩu Thái Lan
Số chỗ45
Năm ra mắt20242026
Kích thước / trọng lượng
Dài3.190 mm5.325 mm
Rộng1.679 mm1.900 mm
Cao1.622 mm1.815 mm
Chiều dài cơ sở2.075 mm3.085 mm
Khoảng sáng gầm191 mm286 mm
Trọng lượng bản thân857 kg2.100 kg
Trọng lượng toàn tải1.207 kg2.910 kg
Bán kính vòng quay-6,4 m
Dung tích khoang hành lý--
Dung tích bình nhiên liệu-80 lít
Hệ thống treo / phanh
Nền tảng khung gầmVinFast EV PlatformTNGA-F
Treo trướcChưa cập nhậtTay đòn kép
Treo sauChưa cập nhậtLá nhíp
Phanh trướcĐĩaĐĩa thông gió
Phanh sauĐĩaTang trống
Lốp / la-zăng175/75 R16265/65 R18
Động cơ / hộp số
Kiểu động cơĐiện một chiều không chổi than2.8L Diesel 1GD-FTV
Công suất43 mã lực201 mã lực
Mô-men xoắn110 Nm500 Nm
Tăng tốc 0-100 km/h19,3 giây-
Hộp số1 cấp6AT
Hệ dẫn độngRWD4WD
Tiêu thụ nhiên liệu
Mức tiêu thụ hỗn hợp (xăng/dầu)-8 lít/100 km
Tiêu thụ điện (xe điện)8,33 kWh/100 km-
Pin / hiệu suất điện
Loại pinLFPKhông áp dụng
Dung lượng pin18,64 kWh-
Ngoại thất
Đèn chiếu sáng LEDKhông
Đèn tự độngKhông
Gương gập/chỉnh điệnKhông
Cửa sổ trờiKhôngKhông
Nội thất
Màn hình giải trí9,9 inch12,3 inch
Apple CarPlay
Android Auto
Bluetooth
Kết nối USB
Số loa26
Sạc không dâyKhôngKhông
Ghế daKhông
Không gian cabinChưa cập nhậtRộng rãi
Hỗ trợ vận hành
Phanh tay điện tửKhông
Giữ phanh tự độngKhông
Hiển thị kính lái HUDKhôngKhông
Nhiều chế độ lái
Lẫy chuyển sốKhông
Kiểm soát hành trìnhKhông
Ga tự động thích ứngKhông
Công nghệ an toàn
Số túi khí07
ABS / EBD
Hỗ trợ phanh khẩn cấp
Cân bằng điện tử
Kiểm soát lực kéo
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc
Cảnh báo điểm mùKhông
Camera lùi
Camera 360KhôngKhông
Hỗ trợ giữ lànKhông
Phanh tự động khẩn cấpKhông
Cảnh báo phương tiện cắt ngang khi lùiKhông
Cảm biến áp suất lốpKhông
Cảm biến trước/sau
Móc ghế trẻ em IsofixKhông
Gói an toànChống bó cứng phanh, Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp, Phân phối lực phanh điện tử, Cân bằng điện tử, Kiểm soát lực kéo, Camera lùiToyota Safety Sense, ABS, BA, EBD, VSC, TRC, HAC, hỗ trợ đổ đèo, cảnh báo tiền va chạm, ga tự động thích ứng, hỗ trợ giữ làn, camera lùi, TPMS, cảm biến đỗ xe, Isofix
Giá bán
Giá bản tiêu chuẩn302.000.000 VND632.000.000 VND
Giá bản cao nhất302.000.000 VND903.000.000 VND
Giá tham khảo302.000.000 VND903.000.000 VND

So sánh liên quan

Bạn chọn xe nào?

VinFast VF 3 2026: 50%Toyota Hilux Trailhunter 2.8 4x4 AT 2026: 50%

Ý kiến người dùng

Comment đầu tiên cần admin duyệt. Sau khi IP của bạn đã được duyệt, các comment sau sẽ tự hiển thị.

Chưa có ý kiến nào được duyệt.