So Sanh XeSo Sánh Xe

So sánh xe

Toyota Corolla Altis 1.8HEV 2026 vs Toyota Hilux Trailhunter 2.8 4x4 AT 2026

Bảng so sánh chi tiết theo giá bán, động cơ/hộp số, kích thước/trọng lượng, treo/phanh, ngoại thất, nội thất, hỗ trợ vận hành và an toàn.

Toyota Corolla Altis 1.8HEV 2026
Toyota

Toyota Corolla Altis 1.8HEV 2026

Giá
870.000.000 VND
Công suất
168 mã lực
Tiêu hao
4.5 lít/100 km
Phân khúc
C-Sedan
Toyota Hilux Trailhunter 2.8 4x4 AT 2026
Toyota

Toyota Hilux Trailhunter 2.8 4x4 AT 2026

Giá
903.000.000 VND
Công suất
201 mã lực
Tiêu hao
8 lít/100 km
Phân khúc
Bán tải cỡ trung

Xe nào phù hợp hơn với bạn?

Toyota Corolla Altis 1.8HEV 2026 có lợi thế về chi phí nhờ giá tham khảo thấp hơn. Toyota Hilux Trailhunter 2.8 4x4 AT 2026 có công suất cao hơn. Toyota Corolla Altis 1.8HEV 2026 tiết kiệm nhiên liệu hơn. Toyota Hilux Trailhunter 2.8 4x4 AT 2026 có chiều dài cơ sở lớn hơn. Hãy xem các ô được tô nổi bật trong bảng dưới để đối chiếu với nhu cầu sử dụng của bạn.

Thông sốToyota Corolla Altis 1.8HEV 2026Toyota Hilux Trailhunter 2.8 4x4 AT 2026
Tổng quan
Hãng xeToyotaToyota
Phân khúcC-SedanBán tải cỡ trung
Xuất xứNhập khẩu Thái LanNhập khẩu Thái Lan
Số chỗ55
Năm ra mắt20262026
Kích thước / trọng lượng
Dài4.630 mm5.325 mm
Rộng1.780 mm1.900 mm
Cao1.435 mm1.815 mm
Chiều dài cơ sở2.700 mm3.085 mm
Khoảng sáng gầm128 mm286 mm
Trọng lượng bản thân1.395 kg2.100 kg
Trọng lượng toàn tải1.835 kg2.910 kg
Bán kính vòng quay5,2 m6,4 m
Dung tích khoang hành lý470 lít-
Dung tích bình nhiên liệu43 lít80 lít
Hệ thống treo / phanh
Nền tảng khung gầmTNGATNGA-F
Treo trướcMacPhersonTay đòn kép
Treo sauTay đòn képLá nhíp
Phanh trướcĐĩaĐĩa thông gió
Phanh sauĐĩaTang trống
Lốp / la-zăng225/45 R17265/65 R18
Động cơ / hộp số
Kiểu động cơ1.8L Hybrid2.8L Diesel 1GD-FTV
Công suất168 mã lực201 mã lực
Mô-men xoắn305 Nm500 Nm
Tăng tốc 0-100 km/h--
Hộp sốCVT6AT
Hệ dẫn độngFWD4WD
Tiêu thụ nhiên liệu
Mức tiêu thụ hỗn hợp4,5 lít/100 km8 lít/100 km
Pin / hiệu suất điện
Loại pinKhông áp dụngKhông áp dụng
Dung lượng pin--
Ngoại thất
Đèn chiếu sáng LED
Đèn tự động
Gương gập/chỉnh điện
Cửa sổ trờiKhôngKhông
Nội thất
Màn hình giải trí9 inch12,3 inch
Apple CarPlay
Android Auto
Bluetooth
Kết nối USB
Số loa66
Sạc không dâyKhông
Ghế da
Không gian cabinRộng rãiRộng rãi
Hỗ trợ vận hành
Phanh tay điện tử
Giữ phanh tự động
Hiển thị kính lái HUDKhôngKhông
Nhiều chế độ lái
Lẫy chuyển sốKhông
Kiểm soát hành trình
Ga tự động thích ứng
Công nghệ an toàn
Số túi khí77
ABS / EBD
Hỗ trợ phanh khẩn cấp
Cân bằng điện tử
Kiểm soát lực kéo
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc
Cảnh báo điểm mù
Camera lùi
Camera 360Không
Hỗ trợ giữ làn
Phanh tự động khẩn cấp
Cảnh báo phương tiện cắt ngang khi lùi
Cảm biến áp suất lốp
Cảm biến trước/sau
Móc ghế trẻ em Isofix
Gói an toànToyota Safety Sense, ABS, BA, EBD, VSC, TRC, HAC, cảnh báo điểm mù, RCTA, camera 360, cảnh báo tiền va chạm, cảnh báo lệch làn, hỗ trợ giữ làn, ga tự động thích ứng, TPMS, IsofixToyota Safety Sense, ABS, BA, EBD, VSC, TRC, HAC, hỗ trợ đổ đèo, cảnh báo tiền va chạm, ga tự động thích ứng, hỗ trợ giữ làn, camera lùi, TPMS, cảm biến đỗ xe, Isofix
Giá bán
Giá bản tiêu chuẩn725.000.000 VND632.000.000 VND
Giá bản cao nhất870.000.000 VND903.000.000 VND
Giá tham khảo870.000.000 VND903.000.000 VND

So sánh liên quan

Bạn chọn xe nào?

Toyota Corolla Altis 1.8HEV 2026: 50%Toyota Hilux Trailhunter 2.8 4x4 AT 2026: 50%

Ý kiến người dùng

Comment đầu tiên cần admin duyệt. Sau khi IP của bạn đã được duyệt, các comment sau sẽ tự hiển thị.

Chưa có ý kiến nào được duyệt.