So sánh xe
Toyota Innova Cross 2.0HEV 2026 vs VinFast EC Van 2026
Bảng so sánh chi tiết theo giá bán, động cơ/hộp số, kích thước/trọng lượng, treo/phanh, ngoại thất, nội thất, hỗ trợ vận hành và an toàn.

Toyota
Toyota Innova Cross 2.0HEV 2026
Giá
960.000.000 VND
Công suất
183 mã lực
Xuất xứ
Nhập khẩu Indonesia
Phân khúc
MPV cỡ trung

VinFast
VinFast EC Van 2026
Giá
285.000.000 VND
Công suất
32 mã lực
Xuất xứ
Lắp ráp Việt Nam
Phân khúc
Xe siêu nhỏ
Xe nào phù hợp hơn với bạn?
VinFast EC Van 2026 có lợi thế về chi phí nhờ giá tham khảo thấp hơn. Toyota Innova Cross 2.0HEV 2026 có công suất cao hơn. VinFast EC Van 2026 tiết kiệm nhiên liệu hơn. Toyota Innova Cross 2.0HEV 2026 có chiều dài cơ sở lớn hơn. Hãy xem các ô được tô nổi bật trong bảng dưới để đối chiếu với nhu cầu sử dụng của bạn.
| Thông số | Toyota Innova Cross 2.0HEV 2026 | VinFast EC Van 2026 |
|---|---|---|
| Tổng quan | ||
| Hãng xe | Toyota | VinFast |
| Phân khúc | MPV cỡ trung | Xe siêu nhỏ |
| Xuất xứ | Nhập khẩu Indonesia | Lắp ráp Việt Nam |
| Số chỗ | 7 | 2 |
| Năm ra mắt | 2026 | 2025 |
| Kích thước / trọng lượng | ||
| Dài | 4.755 mm | 3.767 mm |
| Rộng | 1.850 mm | 1.680 mm |
| Cao | 1.795 mm | 1.790 mm |
| Chiều dài cơ sở | 2.850 mm | 2.520 mm |
| Khoảng sáng gầm | 167 mm | 165 mm |
| Trọng lượng bản thân | - | - |
| Trọng lượng toàn tải | - | - |
| Bán kính vòng quay | 5,67 m | - |
| Dung tích khoang hành lý | 300 lít | 2.600 lít |
| Dung tích bình nhiên liệu | 52 lít | - |
| Hệ thống treo / phanh | ||
| Nền tảng khung gầm | TNGA | VinFast EV Platform |
| Treo trước | MacPherson | Chưa cập nhật |
| Treo sau | Thanh dầm xoắn | Chưa cập nhật |
| Phanh trước | Đĩa | Đĩa |
| Phanh sau | Đĩa | Đĩa |
| Lốp / la-zăng | 215/60 R17 | Chưa cập nhật |
| Động cơ / hộp số | ||
| Kiểu động cơ | 2.0L Hybrid | Điện |
| Công suất | 183 mã lực | 32 mã lực |
| Mô-men xoắn | 394 Nm | 110 Nm |
| Tăng tốc 0-100 km/h | - | - |
| Hộp số | CVT | 1 cấp |
| Hệ dẫn động | FWD | FWD |
| Tiêu thụ nhiên liệu | ||
| Mức tiêu thụ hỗn hợp (xăng/dầu) | 4,92 lít/100 km | 0,1 lít/100 km |
| Pin / hiệu suất điện | ||
| Loại pin | Không áp dụng | Chưa cập nhật |
| Dung lượng pin | - | 18,3 kWh |
| Ngoại thất | ||
| Đèn chiếu sáng LED | Có | Không |
| Đèn tự động | Có | Không |
| Gương gập/chỉnh điện | Có | Không |
| Cửa sổ trời | Có | Không |
| Nội thất | ||
| Màn hình giải trí | 10,1 inch | 8 inch |
| Apple CarPlay | Có | Không |
| Android Auto | Có | Không |
| Bluetooth | Có | Không |
| Kết nối USB | Có | Không |
| Số loa | 6 | 0 |
| Sạc không dây | Có | Không |
| Ghế da | Có | Không |
| Không gian cabin | Rộng rãi | Chưa cập nhật |
| Hỗ trợ vận hành | ||
| Phanh tay điện tử | Có | Không |
| Giữ phanh tự động | Có | Không |
| Hiển thị kính lái HUD | Không | Không |
| Nhiều chế độ lái | Có | Không |
| Lẫy chuyển số | Có | Không |
| Kiểm soát hành trình | Có | Không |
| Ga tự động thích ứng | Có | Không |
| Công nghệ an toàn | ||
| Số túi khí | 6 | 0 |
| ABS / EBD | Có | Không |
| Hỗ trợ phanh khẩn cấp | Có | Không |
| Cân bằng điện tử | Có | Không |
| Kiểm soát lực kéo | Có | Không |
| Hỗ trợ khởi hành ngang dốc | Có | Không |
| Cảnh báo điểm mù | Có | Không |
| Camera lùi | Có | Không |
| Camera 360 | Có | Không |
| Hỗ trợ giữ làn | Có | Không |
| Phanh tự động khẩn cấp | Có | Không |
| Cảnh báo phương tiện cắt ngang khi lùi | Có | Không |
| Cảm biến áp suất lốp | Có | Không |
| Cảm biến trước/sau | Có | Không |
| Móc ghế trẻ em Isofix | Có | Không |
| Gói an toàn | Toyota Safety Sense, ABS, BA, EBD, VSC, TRC, HAC, camera 360, cảnh báo điểm mù, cảnh báo phương tiện cắt ngang, cảnh báo tiền va chạm, cảnh báo lệch làn, hỗ trợ giữ làn, ga tự động thích ứng, TPMS, cảm biến đỗ xe, Isofix | Chưa cập nhật |
| Giá bán | ||
| Giá bản tiêu chuẩn | 730.000.000 VND | 285.000.000 VND |
| Giá bản cao nhất | 960.000.000 VND | 285.000.000 VND |
| Giá tham khảo | 960.000.000 VND | 285.000.000 VND |
So sánh liên quan
Toyota Innova Cross 2.0HEV 2026 vs BYD M6 2026Toyota Innova Cross 2.0HEV 2026 vs BYD M9 2026Toyota Innova Cross 2.0HEV 2026 vs Hyundai Custin 2026Toyota Innova Cross 2.0HEV 2026 vs Kia Carnival 2026Toyota Innova Cross 2.0HEV 2026 vs Toyota Alphard Hybrid 2026Toyota Innova Cross 2.0HEV 2026 vs Toyota Avanza Premio AT 2026Toyota Innova Cross 2.0HEV 2026 vs Toyota Corolla Altis 1.8HEV 2026Toyota Innova Cross 2.0HEV 2026 vs Toyota Corolla Cross 1.8HEV 2026BYD M6 2026 vs VinFast EC Van 2026BYD M9 2026 vs VinFast EC Van 2026Hyundai Custin 2026 vs VinFast EC Van 2026Kia Carnival 2026 vs VinFast EC Van 2026Toyota Alphard Hybrid 2026 vs VinFast EC Van 2026Toyota Avanza Premio AT 2026 vs VinFast EC Van 2026Toyota Corolla Altis 1.8HEV 2026 vs VinFast EC Van 2026Toyota Corolla Cross 1.8HEV 2026 vs VinFast EC Van 2026
Bạn chọn xe nào?
Toyota Innova Cross 2.0HEV 2026: 50%VinFast EC Van 2026: 50%
Ý kiến người dùng
Comment đầu tiên cần admin duyệt. Sau khi IP của bạn đã được duyệt, các comment sau sẽ tự hiển thị.
Chưa có ý kiến nào được duyệt.
