So Sanh XeSo Sánh Xe

So sánh xe

Toyota Innova Cross 2.0HEV 2026 vs Toyota Avanza Premio AT 2026

Bảng so sánh chi tiết theo giá bán, động cơ/hộp số, kích thước/trọng lượng, treo/phanh, ngoại thất, nội thất, hỗ trợ vận hành và an toàn.

Toyota Innova Cross 2.0HEV 2026
Toyota

Toyota Innova Cross 2.0HEV 2026

Giá
960.000.000 VND
Công suất
183 mã lực
Xuất xứ
Nhập khẩu Indonesia
Phân khúc
MPV cỡ trung
Toyota Avanza Premio AT 2026
Toyota

Toyota Avanza Premio AT 2026

Giá
598.000.000 VND
Công suất
105 mã lực
Xuất xứ
Nhập khẩu Indonesia
Phân khúc
MPV cỡ nhỏ

Xe nào phù hợp hơn với bạn?

Toyota Avanza Premio AT 2026 có lợi thế về chi phí nhờ giá tham khảo thấp hơn. Toyota Innova Cross 2.0HEV 2026 có công suất cao hơn. Toyota Innova Cross 2.0HEV 2026 tiết kiệm nhiên liệu hơn. Toyota Innova Cross 2.0HEV 2026 có chiều dài cơ sở lớn hơn. Hãy xem các ô được tô nổi bật trong bảng dưới để đối chiếu với nhu cầu sử dụng của bạn.

Thông sốToyota Innova Cross 2.0HEV 2026Toyota Avanza Premio AT 2026
Tổng quan
Hãng xeToyotaToyota
Phân khúcMPV cỡ trungMPV cỡ nhỏ
Xuất xứNhập khẩu IndonesiaNhập khẩu Indonesia
Số chỗ77
Năm ra mắt20262026
Kích thước / trọng lượng
Dài4.755 mm4.395 mm
Rộng1.850 mm1.730 mm
Cao1.795 mm1.700 mm
Chiều dài cơ sở2.850 mm2.750 mm
Khoảng sáng gầm167 mm205 mm
Trọng lượng bản thân-1.135 kg
Trọng lượng toàn tải-1.705 kg
Bán kính vòng quay5,67 m4,9 m
Dung tích khoang hành lý300 lít498 lít
Dung tích bình nhiên liệu52 lít43 lít
Hệ thống treo / phanh
Nền tảng khung gầmTNGADNGA
Treo trướcMacPhersonMacPherson
Treo sauThanh dầm xoắnThanh dầm xoắn
Phanh trướcĐĩaĐĩa
Phanh sauĐĩaĐĩa
Lốp / la-zăng215/60 R17195/60 R16
Động cơ / hộp số
Kiểu động cơ2.0L Hybrid1.5L Xăng 2NR-VE
Công suất183 mã lực105 mã lực
Mô-men xoắn394 Nm138 Nm
Tăng tốc 0-100 km/h--
Hộp sốCVTCVT
Hệ dẫn độngFWDFWD
Tiêu thụ nhiên liệu
Mức tiêu thụ hỗn hợp (xăng/dầu)4,92 lít/100 km6,3 lít/100 km
Pin / hiệu suất điện
Loại pinKhông áp dụngKhông áp dụng
Dung lượng pin--
Ngoại thất
Đèn chiếu sáng LEDCóCó
Đèn tự độngCóCó
Gương gập/chỉnh điệnCóCó
Cửa sổ trờiCóKhông
Nội thất
Màn hình giải trí10,1 inch8 inch
Apple CarPlayCóCó
Android AutoCóCó
BluetoothCóCó
Kết nối USBCóCó
Số loa64
Sạc không dâyCóKhông
Ghế daCóCó
Không gian cabinRộng rãiRộng rãi
Hỗ trợ vận hành
Phanh tay điện tửCóKhông
Giữ phanh tự độngCóKhông
Hiển thị kính lái HUDKhôngKhông
Nhiều chế độ láiCóKhông
Lẫy chuyển sốCóKhông
Kiểm soát hành trìnhCóKhông
Ga tự động thích ứngCóKhông
Công nghệ an toàn
Số túi khí66
ABS / EBDCóCó
Hỗ trợ phanh khẩn cấpCóCó
Cân bằng điện tửCóCó
Kiểm soát lực kéoCóCó
Hỗ trợ khởi hành ngang dốcCóCó
Cảnh báo điểm mùCóCó
Camera lùiCóCó
Camera 360CóKhông
Hỗ trợ giữ lànCóKhông
Phanh tự động khẩn cấpCóKhông
Cảnh báo phương tiện cắt ngang khi lùiCóCó
Cảm biến áp suất lốpCóCó
Cảm biến trước/sauCóCó
Móc ghế trẻ em IsofixCóCó
Gói an toànToyota Safety Sense, ABS, BA, EBD, VSC, TRC, HAC, camera 360, cảnh báo điểm mù, cảnh báo phương tiện cắt ngang, cảnh báo tiền va chạm, cảnh báo lệch làn, hỗ trợ giữ làn, ga tự động thích ứng, TPMS, cảm biến đỗ xe, IsofixABS, BA, EBD, VSC, TRC, hỗ trợ khởi hành ngang dốc, cảnh báo điểm mù, cảnh báo phương tiện cắt ngang khi lùi, camera lùi, cảm biến sau, Isofix
Giá bán
Giá bản tiêu chuẩn730.000.000 VND558.000.000 VND
Giá bản cao nhất960.000.000 VND598.000.000 VND
Giá tham khảo960.000.000 VND598.000.000 VND

So sánh liên quan

Bạn chọn xe nào?

Toyota Innova Cross 2.0HEV 2026: 50%Toyota Avanza Premio AT 2026: 50%

Ý kiến người dùng

Comment đầu tiên cần admin duyệt. Sau khi IP của bạn đã được duyệt, các comment sau sẽ tự hiển thị.

Chưa có ý kiến nào được duyệt.