So Sanh XeSo Sánh Xe

So sánh xe

Toyota Innova Cross 2.0HEV 2026 vs BYD M6 2026

Bảng so sánh chi tiết theo giá bán, động cơ/hộp số, kích thước/trọng lượng, treo/phanh, ngoại thất, nội thất, hỗ trợ vận hành và an toàn.

Toyota Innova Cross 2.0HEV 2026
Toyota

Toyota Innova Cross 2.0HEV 2026

Giá
960.000.000 VND
Công suất
183 mã lực
Tiêu hao
4.92 lít/100 km
Phân khúc
MPV cỡ trung
BYD M6 2026
BYD

BYD M6 2026

Giá
756.000.000 VND
Công suất
161 mã lực
Tiêu hao
0.1 lít/100 km
Phân khúc
MPV cỡ trung

Xe nào phù hợp hơn với bạn?

BYD M6 2026 có lợi thế về chi phí nhờ giá tham khảo thấp hơn. Toyota Innova Cross 2.0HEV 2026 có công suất cao hơn. BYD M6 2026 tiết kiệm nhiên liệu hơn. Toyota Innova Cross 2.0HEV 2026 có chiều dài cơ sở lớn hơn. Hãy xem các ô được tô nổi bật trong bảng dưới để đối chiếu với nhu cầu sử dụng của bạn.

Thông sốToyota Innova Cross 2.0HEV 2026BYD M6 2026
Tổng quan
Hãng xeToyotaBYD
Phân khúcMPV cỡ trungMPV cỡ trung
Xuất xứNhập khẩu IndonesiaNhập khẩu
Số chỗ77
Năm ra mắt20262024
Kích thước / trọng lượng
Dài4.755 mm4.710 mm
Rộng1.850 mm1.810 mm
Cao1.795 mm1.690 mm
Chiều dài cơ sở2.850 mm2.800 mm
Khoảng sáng gầm167 mm170 mm
Trọng lượng bản thân-1.800 kg
Trọng lượng toàn tải-2.374 kg
Bán kính vòng quay5,67 m-
Dung tích khoang hành lý300 lít180 lít
Dung tích bình nhiên liệu52 lít-
Hệ thống treo / phanh
Nền tảng khung gầmTNGABYD
Treo trướcMacPhersonMacPherson
Treo sauThanh dầm xoắnĐa liên kết
Phanh trướcĐĩaĐĩa thông gió
Phanh sauĐĩaĐĩa
Lốp / la-zăng215/60 R17225/55R17
Động cơ / hộp số
Kiểu động cơ2.0L HybridChưa cập nhật
Công suất183 mã lực161 mã lực
Mô-men xoắn394 Nm310 Nm
Tăng tốc 0-100 km/h-10,1 giây
Hộp sốCVT1 cấp
Hệ dẫn độngFWDFWD
Tiêu thụ nhiên liệu
Mức tiêu thụ hỗn hợp4,92 lít/100 km0,1 lít/100 km
Pin / hiệu suất điện
Loại pinKhông áp dụngKhông áp dụng
Dung lượng pin-55,4 kWh
Ngoại thất
Đèn chiếu sáng LED
Đèn tự động
Gương gập/chỉnh điện
Cửa sổ trờiKhông
Nội thất
Màn hình giải trí10,1 inch12,8 inch
Apple CarPlay
Android Auto
Bluetooth
Kết nối USB
Số loa60
Sạc không dâyKhông
Ghế da
Không gian cabinRộng rãiChưa cập nhật
Hỗ trợ vận hành
Phanh tay điện tử
Giữ phanh tự động
Hiển thị kính lái HUDKhôngKhông
Nhiều chế độ lái
Lẫy chuyển sốKhông
Kiểm soát hành trình
Ga tự động thích ứngKhông
Công nghệ an toàn
Số túi khí68
ABS / EBD
Hỗ trợ phanh khẩn cấp
Cân bằng điện tử
Kiểm soát lực kéo
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc
Cảnh báo điểm mùKhông
Camera lùi
Camera 360
Hỗ trợ giữ lànKhông
Phanh tự động khẩn cấpKhông
Cảnh báo phương tiện cắt ngang khi lùiKhông
Cảm biến áp suất lốp
Cảm biến trước/sauKhông
Móc ghế trẻ em IsofixKhông
Gói an toànToyota Safety Sense, ABS, BA, EBD, VSC, TRC, HAC, camera 360, cảnh báo điểm mù, cảnh báo phương tiện cắt ngang, cảnh báo tiền va chạm, cảnh báo lệch làn, hỗ trợ giữ làn, ga tự động thích ứng, TPMS, cảm biến đỗ xe, IsofixChống bó cứng phanh, Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp, Phân phối lực phanh điện tử, Cân bằng điện tử, Kiểm soát lực kéo, Camera lùi, Camera 360, Cảm biến áp suất lốp
Giá bán
Giá bản tiêu chuẩn730.000.000 VND756.000.000 VND
Giá bản cao nhất960.000.000 VND756.000.000 VND
Giá tham khảo960.000.000 VND756.000.000 VND

So sánh liên quan

Bạn chọn xe nào?

Toyota Innova Cross 2.0HEV 2026: 50%BYD M6 2026: 50%

Ý kiến người dùng

Comment đầu tiên cần admin duyệt. Sau khi IP của bạn đã được duyệt, các comment sau sẽ tự hiển thị.

Chưa có ý kiến nào được duyệt.