So sánh xe
Hyundai Custin 2026 vs Toyota Avanza Premio AT 2026
Bảng so sánh chi tiết theo giá bán, động cơ/hộp số, kích thước/trọng lượng, treo/phanh, ngoại thất, nội thất, hỗ trợ vận hành và an toàn.

Hyundai
Hyundai Custin 2026
Giá
820.000.000 VND
Công suất
236 mã lực
Tiêu hao
8.49 lít/100 km
Phân khúc
MPV cỡ trung

Toyota
Toyota Avanza Premio AT 2026
Giá
598.000.000 VND
Công suất
105 mã lực
Tiêu hao
6.3 lít/100 km
Phân khúc
MPV cỡ nhỏ
Xe nào phù hợp hơn với bạn?
Toyota Avanza Premio AT 2026 có lợi thế về chi phí nhờ giá tham khảo thấp hơn. Hyundai Custin 2026 có công suất cao hơn. Toyota Avanza Premio AT 2026 tiết kiệm nhiên liệu hơn. Hyundai Custin 2026 có chiều dài cơ sở lớn hơn. Hãy xem các ô được tô nổi bật trong bảng dưới để đối chiếu với nhu cầu sử dụng của bạn.
| Thông số | Hyundai Custin 2026 | Toyota Avanza Premio AT 2026 |
|---|---|---|
| Tổng quan | ||
| Hãng xe | Hyundai | Toyota |
| Phân khúc | MPV cỡ trung | MPV cỡ nhỏ |
| Xuất xứ | Nhập khẩu | Nhập khẩu Indonesia |
| Số chỗ | 7 | 7 |
| Năm ra mắt | 2023 | 2026 |
| Kích thước / trọng lượng | ||
| Dài | 4.950 mm | 4.395 mm |
| Rộng | 1.850 mm | 1.730 mm |
| Cao | 1.725 mm | 1.700 mm |
| Chiều dài cơ sở | 3.055 mm | 2.750 mm |
| Khoảng sáng gầm | 170 mm | 205 mm |
| Trọng lượng bản thân | - | 1.135 kg |
| Trọng lượng toàn tải | - | 1.705 kg |
| Bán kính vòng quay | - | 4,9 m |
| Dung tích khoang hành lý | - | 498 lít |
| Dung tích bình nhiên liệu | 58 lít | 43 lít |
| Hệ thống treo / phanh | ||
| Nền tảng khung gầm | Hyundai | DNGA |
| Treo trước | McPherson | MacPherson |
| Treo sau | Thanh cân bằng | Thanh dầm xoắn |
| Phanh trước | Ðĩa | Đĩa |
| Phanh sau | Ðĩa | Đĩa |
| Lốp / la-zăng | 225/55R18 | 195/60 R16 |
| Động cơ / hộp số | ||
| Kiểu động cơ | Smartstream 2.0T-GDI | 1.5L Xăng 2NR-VE |
| Công suất | 236 mã lực | 105 mã lực |
| Mô-men xoắn | 353 Nm | 138 Nm |
| Tăng tốc 0-100 km/h | - | - |
| Hộp số | 8AT | CVT |
| Hệ dẫn động | FWD | FWD |
| Tiêu thụ nhiên liệu | ||
| Mức tiêu thụ hỗn hợp | 8,49 lít/100 km | 6,3 lít/100 km |
| Pin / hiệu suất điện | ||
| Loại pin | Không áp dụng | Không áp dụng |
| Dung lượng pin | - | - |
| Ngoại thất | ||
| Đèn chiếu sáng LED | Có | Có |
| Đèn tự động | Có | Có |
| Gương gập/chỉnh điện | Có | Có |
| Cửa sổ trời | Có | Không |
| Nội thất | ||
| Màn hình giải trí | 104 inch | 8 inch |
| Apple CarPlay | Có | Có |
| Android Auto | Có | Có |
| Bluetooth | Có | Có |
| Kết nối USB | Có | Có |
| Số loa | 0 | 4 |
| Sạc không dây | Có | Không |
| Ghế da | Có | Có |
| Không gian cabin | Chưa cập nhật | Rộng rãi |
| Hỗ trợ vận hành | ||
| Phanh tay điện tử | Có | Không |
| Giữ phanh tự động | Có | Không |
| Hiển thị kính lái HUD | Không | Không |
| Nhiều chế độ lái | Không | Không |
| Lẫy chuyển số | Có | Không |
| Kiểm soát hành trình | Có | Không |
| Ga tự động thích ứng | Không | Không |
| Công nghệ an toàn | ||
| Số túi khí | 6 | 6 |
| ABS / EBD | Có | Có |
| Hỗ trợ phanh khẩn cấp | Có | Có |
| Cân bằng điện tử | Có | Có |
| Kiểm soát lực kéo | Không | Có |
| Hỗ trợ khởi hành ngang dốc | Có | Có |
| Cảnh báo điểm mù | Không | Có |
| Camera lùi | Có | Có |
| Camera 360 | Có | Không |
| Hỗ trợ giữ làn | Có | Không |
| Phanh tự động khẩn cấp | Không | Không |
| Cảnh báo phương tiện cắt ngang khi lùi | Có | Có |
| Cảm biến áp suất lốp | Có | Có |
| Cảm biến trước/sau | Có | Có |
| Móc ghế trẻ em Isofix | Có | Có |
| Gói an toàn | Chống bó cứng phanh, Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp, Phân phối lực phanh điện tử, Cân bằng điện tử, Camera lùi, Camera 360, Cảm biến áp suất lốp, Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix | ABS, BA, EBD, VSC, TRC, hỗ trợ khởi hành ngang dốc, cảnh báo điểm mù, cảnh báo phương tiện cắt ngang khi lùi, camera lùi, cảm biến sau, Isofix |
| Giá bán | ||
| Giá bản tiêu chuẩn | 820.000.000 VND | 558.000.000 VND |
| Giá bản cao nhất | 974.000.000 VND | 598.000.000 VND |
| Giá tham khảo | 820.000.000 VND | 598.000.000 VND |
So sánh liên quan
Hyundai Custin 2026 vs BYD M6 2026Hyundai Custin 2026 vs BYD M9 2026Hyundai Custin 2026 vs Honda BR-V 2026Hyundai Custin 2026 vs Hyundai Accent 2026Hyundai Custin 2026 vs Hyundai Creta 2026Hyundai Custin 2026 vs Hyundai Elantra 2026Hyundai Custin 2026 vs Hyundai i10 2026Hyundai Custin 2026 vs Hyundai Ioniq 5 2026BYD M6 2026 vs Toyota Avanza Premio AT 2026BYD M9 2026 vs Toyota Avanza Premio AT 2026Honda BR-V 2026 vs Toyota Avanza Premio AT 2026Hyundai Accent 2026 vs Toyota Avanza Premio AT 2026Hyundai Creta 2026 vs Toyota Avanza Premio AT 2026Hyundai Elantra 2026 vs Toyota Avanza Premio AT 2026Hyundai i10 2026 vs Toyota Avanza Premio AT 2026Hyundai Ioniq 5 2026 vs Toyota Avanza Premio AT 2026
Bạn chọn xe nào?
Hyundai Custin 2026: 50%Toyota Avanza Premio AT 2026: 50%
Ý kiến người dùng
Comment đầu tiên cần admin duyệt. Sau khi IP của bạn đã được duyệt, các comment sau sẽ tự hiển thị.
Chưa có ý kiến nào được duyệt.
