So Sanh XeSo Sánh Xe

So sánh xe

Toyota Innova Cross 2.0HEV 2026 vs BYD Seal 5 2026

Bảng so sánh chi tiết theo giá bán, động cơ/hộp số, kích thước/trọng lượng, treo/phanh, ngoại thất, nội thất, hỗ trợ vận hành và an toàn.

Toyota Innova Cross 2.0HEV 2026
Toyota

Toyota Innova Cross 2.0HEV 2026

Giá
960.000.000 VND
Công suất
183 mã lực
Tiêu hao
4.92 lít/100 km
Phân khúc
MPV cỡ trung
BYD Seal 5 2026
BYD

BYD Seal 5 2026

Giá
696.000.000 VND
Công suất
209 mã lực
Tiêu hao
3.8 lít/100 km
Phân khúc
Xe cỡ vừa hạng C

Xe nào phù hợp hơn với bạn?

BYD Seal 5 2026 có lợi thế về chi phí nhờ giá tham khảo thấp hơn. BYD Seal 5 2026 có công suất cao hơn. BYD Seal 5 2026 tiết kiệm nhiên liệu hơn. Toyota Innova Cross 2.0HEV 2026 có chiều dài cơ sở lớn hơn. Hãy xem các ô được tô nổi bật trong bảng dưới để đối chiếu với nhu cầu sử dụng của bạn.

Thông sốToyota Innova Cross 2.0HEV 2026BYD Seal 5 2026
Tổng quan
Hãng xeToyotaBYD
Phân khúcMPV cỡ trungXe cỡ vừa hạng C
Xuất xứNhập khẩu IndonesiaNhập khẩu
Số chỗ75
Năm ra mắt20262025
Kích thước / trọng lượng
Dài4.755 mm4.780 mm
Rộng1.850 mm1.837 mm
Cao1.795 mm1.495 mm
Chiều dài cơ sở2.850 mm2.718 mm
Khoảng sáng gầm167 mm160 mm
Trọng lượng bản thân--
Trọng lượng toàn tải--
Bán kính vòng quay5,67 m-
Dung tích khoang hành lý300 lít450 lít
Dung tích bình nhiên liệu52 lít45 lít
Hệ thống treo / phanh
Nền tảng khung gầmTNGABYD
Treo trướcMacPhersonMacPherson
Treo sauThanh dầm xoắnThanh dầm xoắn
Phanh trướcĐĩaĐĩa thông gió
Phanh sauĐĩaĐĩa
Lốp / la-zăng215/60 R17215/55 R17
Động cơ / hộp số
Kiểu động cơ2.0L HybridPHEV
Công suất183 mã lực209 mã lực
Mô-men xoắn394 Nm300 Nm
Tăng tốc 0-100 km/h-7,5 giây
Hộp sốCVTChưa cập nhật
Hệ dẫn độngFWDFWD
Tiêu thụ nhiên liệu
Mức tiêu thụ hỗn hợp4,92 lít/100 km3,8 lít/100 km
Pin / hiệu suất điện
Loại pinKhông áp dụngLFP
Dung lượng pin-18,3 kWh
Ngoại thất
Đèn chiếu sáng LED
Đèn tự động
Gương gập/chỉnh điện
Cửa sổ trờiKhông
Nội thất
Màn hình giải trí10,1 inch12,8 inch
Apple CarPlayKhông
Android AutoKhông
Bluetooth
Kết nối USB
Số loa60
Sạc không dây
Ghế da
Không gian cabinRộng rãiChưa cập nhật
Hỗ trợ vận hành
Phanh tay điện tử
Giữ phanh tự động
Hiển thị kính lái HUDKhôngKhông
Nhiều chế độ láiKhông
Lẫy chuyển sốKhông
Kiểm soát hành trình
Ga tự động thích ứngKhông
Công nghệ an toàn
Số túi khí66
ABS / EBD
Hỗ trợ phanh khẩn cấp
Cân bằng điện tử
Kiểm soát lực kéo
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc
Cảnh báo điểm mùKhông
Camera lùi
Camera 360
Hỗ trợ giữ lànKhông
Phanh tự động khẩn cấpKhông
Cảnh báo phương tiện cắt ngang khi lùiKhông
Cảm biến áp suất lốp
Cảm biến trước/sau
Móc ghế trẻ em Isofix
Gói an toànToyota Safety Sense, ABS, BA, EBD, VSC, TRC, HAC, camera 360, cảnh báo điểm mù, cảnh báo phương tiện cắt ngang, cảnh báo tiền va chạm, cảnh báo lệch làn, hỗ trợ giữ làn, ga tự động thích ứng, TPMS, cảm biến đỗ xe, IsofixChống bó cứng phanh, Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp, Phân phối lực phanh điện tử, Cân bằng điện tử, Kiểm soát lực kéo, Camera lùi, Camera 360, Cảm biến áp suất lốp, Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix
Giá bán
Giá bản tiêu chuẩn730.000.000 VND696.000.000 VND
Giá bản cao nhất960.000.000 VND696.000.000 VND
Giá tham khảo960.000.000 VND696.000.000 VND

So sánh liên quan

Bạn chọn xe nào?

Toyota Innova Cross 2.0HEV 2026: 50%BYD Seal 5 2026: 50%

Ý kiến người dùng

Comment đầu tiên cần admin duyệt. Sau khi IP của bạn đã được duyệt, các comment sau sẽ tự hiển thị.

Chưa có ý kiến nào được duyệt.