So Sanh XeSo Sánh Xe

So sánh xe

Geely EX5 EM-i 2026 vs VinFast VF 8 2026

Bảng so sánh chi tiết theo giá bán, động cơ/hộp số, kích thước/trọng lượng, treo/phanh, ngoại thất, nội thất, hỗ trợ vận hành và an toàn.

Geely EX5 EM-i 2026
Geely

Geely EX5 EM-i 2026

Giá
789.000.000 VND
Công suất
219 mã lực
Xuất xứ
Nhập khẩu
Phân khúc
Xe cỡ vừa hạng C
VinFast VF 8 2026
VinFast

VinFast VF 8 2026

Giá
999.000.000 VND
Công suất
228 mã lực
Xuất xứ
Lắp ráp Việt Nam
Phân khúc
Xe cỡ trung hạng D

Xe nào phù hợp hơn với bạn?

Geely EX5 EM-i 2026 có lợi thế về chi phí nhờ giá tham khảo thấp hơn. VinFast VF 8 2026 có công suất cao hơn. VinFast VF 8 2026 tiết kiệm nhiên liệu hơn. VinFast VF 8 2026 có chiều dài cơ sở lớn hơn. Hãy xem các ô được tô nổi bật trong bảng dưới để đối chiếu với nhu cầu sử dụng của bạn.

Thông sốGeely EX5 EM-i 2026VinFast VF 8 2026
Tổng quan
Hãng xeGeelyVinFast
Phân khúcXe cỡ vừa hạng CXe cỡ trung hạng D
Xuất xứNhập khẩuLắp ráp Việt Nam
Số chỗ55
Năm ra mắt20262026
Kích thước / trọng lượng
Dài4.725 mm4.750 mm
Rộng1.900 mm1.934 mm
Cao1.685 mm1.667 mm
Chiều dài cơ sở2.755 mm2.950 mm
Khoảng sáng gầm172 mm-
Trọng lượng bản thân1.750 kg-
Trọng lượng toàn tải2.214 kg-
Bán kính vòng quay5,7 m-
Dung tích khoang hành lý302 lít-
Dung tích bình nhiên liệu51 lít-
Hệ thống treo / phanh
Nền tảng khung gầmGeelyVinFast EV Platform
Treo trướcMcPhersonChưa cập nhật
Treo sauĐa liên kết (Multi-link)Chưa cập nhật
Phanh trướcĐĩaĐĩa
Phanh sauĐĩaĐĩa
Lốp / la-zăng225/55 R18Chưa cập nhật
Động cơ / hộp số
Kiểu động cơPHEV 1.5L và 160 kWĐiện
Công suất219 mã lực228 mã lực
Mô-men xoắn398 Nm-
Tăng tốc 0-100 km/h8 giây-
Hộp sốE-DHT1 cấp
Hệ dẫn độngFWDFWD
Tiêu thụ nhiên liệu
Mức tiêu thụ hỗn hợp (xăng/dầu)3,7 lít/100 km0,1 lít/100 km
Pin / hiệu suất điện
Loại pinCATLChưa cập nhật
Dung lượng pin18,4 kWh60,13 kWh
Ngoại thất
Đèn chiếu sáng LEDCóKhông
Đèn tự độngKhôngKhông
Gương gập/chỉnh điệnCóKhông
Cửa sổ trờiKhôngKhông
Nội thất
Màn hình giải trí15,4 inch8 inch
Apple CarPlayKhôngKhông
Android AutoKhôngKhông
BluetoothKhôngKhông
Kết nối USBKhôngKhông
Số loa00
Sạc không dâyCóKhông
Ghế daCóKhông
Không gian cabinChưa cập nhậtChưa cập nhật
Hỗ trợ vận hành
Phanh tay điện tửCóKhông
Giữ phanh tự độngCóKhông
Hiển thị kính lái HUDKhôngKhông
Nhiều chế độ láiCóKhông
Lẫy chuyển sốKhôngKhông
Kiểm soát hành trìnhCóKhông
Ga tự động thích ứngKhôngKhông
Công nghệ an toàn
Số túi khí60
ABS / EBDCóKhông
Hỗ trợ phanh khẩn cấpCóKhông
Cân bằng điện tửCóKhông
Kiểm soát lực kéoCóKhông
Hỗ trợ khởi hành ngang dốcCóKhông
Cảnh báo điểm mùCóKhông
Camera lùiCóKhông
Camera 360CóKhông
Hỗ trợ giữ lànCóKhông
Phanh tự động khẩn cấpCóKhông
Cảnh báo phương tiện cắt ngang khi lùiCóKhông
Cảm biến áp suất lốpCóKhông
Cảm biến trước/sauKhôngKhông
Móc ghế trẻ em IsofixKhôngKhông
Gói an toànChống bó cứng phanh, Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp, Phân phối lực phanh điện tử, Cân bằng điện tử, Kiểm soát lực kéo, Camera lùi, Camera 360, Cảm biến áp suất lốpChưa cập nhật
Giá bán
Giá bản tiêu chuẩn789.000.000 VND999.000.000 VND
Giá bản cao nhất969.000.000 VND999.000.000 VND
Giá tham khảo789.000.000 VND999.000.000 VND

So sánh liên quan

Bạn chọn xe nào?

Geely EX5 EM-i 2026: 50%VinFast VF 8 2026: 50%

Ý kiến người dùng

Comment đầu tiên cần admin duyệt. Sau khi IP của bạn đã được duyệt, các comment sau sẽ tự hiển thị.

Chưa có ý kiến nào được duyệt.