So Sanh XeSo Sánh Xe

So sánh xe

Geely EX5 EM-i 2026 vs Ford Territory 2026

Bảng so sánh chi tiết theo giá bán, động cơ/hộp số, kích thước/trọng lượng, treo/phanh, ngoại thất, nội thất, hỗ trợ vận hành và an toàn.

Geely EX5 EM-i 2026
Geely

Geely EX5 EM-i 2026

Giá
789.000.000 VND
Công suất
219 mã lực
Xuất xứ
Nhập khẩu
Phân khúc
Xe cỡ vừa hạng C
Ford Territory 2026
Ford

Ford Territory 2026

Giá
739.000.000 VND
Công suất
158 mã lực
Xuất xứ
Nhập khẩu
Phân khúc
Xe cỡ vừa hạng C

Xe nào phù hợp hơn với bạn?

Ford Territory 2026 có lợi thế về chi phí nhờ giá tham khảo thấp hơn. Geely EX5 EM-i 2026 có công suất cao hơn. Geely EX5 EM-i 2026 tiết kiệm nhiên liệu hơn. Geely EX5 EM-i 2026 có chiều dài cơ sở lớn hơn. Hãy xem các ô được tô nổi bật trong bảng dưới để đối chiếu với nhu cầu sử dụng của bạn.

Thông sốGeely EX5 EM-i 2026Ford Territory 2026
Tổng quan
Hãng xeGeelyFord
Phân khúcXe cỡ vừa hạng CXe cỡ vừa hạng C
Xuất xứNhập khẩuNhập khẩu
Số chỗ55
Năm ra mắt20262025
Kích thước / trọng lượng
Dài4.725 mm4.630 mm
Rộng1.900 mm1.935 mm
Cao1.685 mm1.706 mm
Chiều dài cơ sở2.755 mm2.726 mm
Khoảng sáng gầm172 mm190 mm
Trọng lượng bản thân1.750 kg-
Trọng lượng toàn tải2.214 kg-
Bán kính vòng quay5,7 m-
Dung tích khoang hành lý302 lít448 lít
Dung tích bình nhiên liệu51 lít60 lít
Hệ thống treo / phanh
Nền tảng khung gầmGeelyFord
Treo trướcMcPhersonĐộc lập, lò xo trụ, thanh cân bằng, giảm chấn thủy lực
Treo sauĐa liên kết (Multi-link)Độc lập đa liên kết
Phanh trướcĐĩalò xo trụ, thanh cân bằng, giảm chấn thủy lực
Phanh sauĐĩaPhanh đĩa
Lốp / la-zăng225/55 R18235/50 R19
Động cơ / hộp số
Kiểu động cơPHEV 1.5L và 160 kWEcoBoost
Công suất219 mã lực158 mã lực
Mô-men xoắn398 Nm248 Nm
Tăng tốc 0-100 km/h8 giây-
Hộp sốE-DHT7AT
Hệ dẫn độngFWDFWD
Tiêu thụ nhiên liệu
Mức tiêu thụ hỗn hợp (xăng/dầu)3,7 lít/100 km7,03 lít/100 km
Pin / hiệu suất điện
Loại pinCATLKhông áp dụng
Dung lượng pin18,4 kWh-
Ngoại thất
Đèn chiếu sáng LED
Đèn tự độngKhôngKhông
Gương gập/chỉnh điện
Cửa sổ trờiKhông
Nội thất
Màn hình giải trí15,4 inch12,3 inch
Apple CarPlayKhông
Android AutoKhông
BluetoothKhông
Kết nối USBKhông
Số loa00
Sạc không dây
Ghế da
Không gian cabinChưa cập nhậtChưa cập nhật
Hỗ trợ vận hành
Phanh tay điện tử
Giữ phanh tự động
Hiển thị kính lái HUDKhôngKhông
Nhiều chế độ láiKhông
Lẫy chuyển sốKhôngKhông
Kiểm soát hành trình
Ga tự động thích ứngKhôngKhông
Công nghệ an toàn
Số túi khí66
ABS / EBD
Hỗ trợ phanh khẩn cấp
Cân bằng điện tử
Kiểm soát lực kéo
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc
Cảnh báo điểm mù
Camera lùi
Camera 360
Hỗ trợ giữ làn
Phanh tự động khẩn cấp
Cảnh báo phương tiện cắt ngang khi lùi
Cảm biến áp suất lốp
Cảm biến trước/sauKhông
Móc ghế trẻ em IsofixKhông
Gói an toànChống bó cứng phanh, Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp, Phân phối lực phanh điện tử, Cân bằng điện tử, Kiểm soát lực kéo, Camera lùi, Camera 360, Cảm biến áp suất lốpChống bó cứng phanh, Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp, Phân phối lực phanh điện tử, Cân bằng điện tử, Kiểm soát lực kéo, Camera lùi, Camera 360, Cảm biến áp suất lốp, Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix
Giá bán
Giá bản tiêu chuẩn789.000.000 VND739.000.000 VND
Giá bản cao nhất969.000.000 VND875.000.000 VND
Giá tham khảo789.000.000 VND739.000.000 VND

So sánh liên quan

Bạn chọn xe nào?

Geely EX5 EM-i 2026: 100%Ford Territory 2026: 0%

Ý kiến người dùng

Comment đầu tiên cần admin duyệt. Sau khi IP của bạn đã được duyệt, các comment sau sẽ tự hiển thị.

Chưa có ý kiến nào được duyệt.