So Sanh XeSo Sánh Xe

So sánh xe

Geely EX5 EM-i 2026 vs Mitsubishi Attrage 2026

Bảng so sánh chi tiết theo giá bán, động cơ/hộp số, kích thước/trọng lượng, treo/phanh, ngoại thất, nội thất, hỗ trợ vận hành và an toàn.

Geely EX5 EM-i 2026
Geely

Geely EX5 EM-i 2026

Giá
789.000.000 VND
Công suất
219 mã lực
Tiêu hao
0.1 lít/100 km
Phân khúc
Xe cỡ vừa hạng C
Mitsubishi Attrage 2026
Mitsubishi

Mitsubishi Attrage 2026

Giá
380.000.000 VND
Công suất
78 mã lực
Tiêu hao
5.36 lít/100 km
Phân khúc
Xe nhỏ hạng B

Xe nào phù hợp hơn với bạn?

Mitsubishi Attrage 2026 có lợi thế về chi phí nhờ giá tham khảo thấp hơn. Geely EX5 EM-i 2026 có công suất cao hơn. Geely EX5 EM-i 2026 tiết kiệm nhiên liệu hơn. Geely EX5 EM-i 2026 có chiều dài cơ sở lớn hơn. Hãy xem các ô được tô nổi bật trong bảng dưới để đối chiếu với nhu cầu sử dụng của bạn.

Thông sốGeely EX5 EM-i 2026Mitsubishi Attrage 2026
Tổng quan
Hãng xeGeelyMitsubishi
Phân khúcXe cỡ vừa hạng CXe nhỏ hạng B
Xuất xứNhập khẩuNhập khẩu
Số chỗ55
Năm ra mắt20262021
Kích thước / trọng lượng
Dài4.725 mm4.305 mm
Rộng1.900 mm1.670 mm
Cao1.685 mm1.515 mm
Chiều dài cơ sở2.755 mm2.550 mm
Khoảng sáng gầm172 mm170 mm
Trọng lượng bản thân-905 kg
Trọng lượng toàn tải-1.360 kg
Bán kính vòng quay--
Dung tích khoang hành lý-400 lít
Dung tích bình nhiên liệu-42 lít
Hệ thống treo / phanh
Nền tảng khung gầmGeelyMitsubishi
Treo trướcMcPhersonKiểu Macpherson, lò xo cuộn, thanh cân bằng
Treo sauĐa liên kết (Multi-link)Thanh xoắn
Phanh trướcĐĩaĐĩa thông gió
Phanh sauĐĩaTang trống
Lốp / la-zăng225/55 R18185/55R15
Động cơ / hộp số
Kiểu động cơnullMIVEC 1.2 I3
Công suất219 mã lực78 mã lực
Mô-men xoắn398 Nm100 Nm
Tăng tốc 0-100 km/h--
Hộp số8ATCVT
Hệ dẫn độngFWDFWD
Tiêu thụ nhiên liệu
Mức tiêu thụ hỗn hợp0,1 lít/100 km5,36 lít/100 km
Pin / hiệu suất điện
Loại pinKhông áp dụngKhông áp dụng
Dung lượng pin--
Ngoại thất
Đèn chiếu sáng LED
Đèn tự độngKhông
Gương gập/chỉnh điện
Cửa sổ trờiKhôngKhông
Nội thất
Màn hình giải trí15,4 inch7 inch
Apple CarPlayKhông
Android AutoKhông
BluetoothKhông
Kết nối USBKhông
Số loa00
Sạc không dâyKhông
Ghế da
Không gian cabinChưa cập nhậtChưa cập nhật
Hỗ trợ vận hành
Phanh tay điện tửKhông
Giữ phanh tự độngKhông
Hiển thị kính lái HUDKhôngKhông
Nhiều chế độ láiKhông
Lẫy chuyển sốKhôngKhông
Kiểm soát hành trình
Ga tự động thích ứngKhôngKhông
Công nghệ an toàn
Số túi khí62
ABS / EBD
Hỗ trợ phanh khẩn cấp
Cân bằng điện tử
Kiểm soát lực kéo
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc
Cảnh báo điểm mùKhông
Camera lùi
Camera 360Không
Hỗ trợ giữ lànKhông
Phanh tự động khẩn cấpKhông
Cảnh báo phương tiện cắt ngang khi lùiKhông
Cảm biến áp suất lốpKhông
Cảm biến trước/sauKhôngKhông
Móc ghế trẻ em IsofixKhông
Gói an toànChống bó cứng phanh, Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp, Phân phối lực phanh điện tử, Cân bằng điện tử, Kiểm soát lực kéo, Camera lùi, Camera 360, Cảm biến áp suất lốpChống bó cứng phanh, Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp, Phân phối lực phanh điện tử, Cân bằng điện tử, Kiểm soát lực kéo, Camera lùi, Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix
Giá bán
Giá bản tiêu chuẩn789.000.000 VND380.000.000 VND
Giá bản cao nhất969.000.000 VND490.000.000 VND
Giá tham khảo789.000.000 VND380.000.000 VND

So sánh liên quan

Bạn chọn xe nào?

Geely EX5 EM-i 2026: 50%Mitsubishi Attrage 2026: 50%

Ý kiến người dùng

Comment đầu tiên cần admin duyệt. Sau khi IP của bạn đã được duyệt, các comment sau sẽ tự hiển thị.

Chưa có ý kiến nào được duyệt.