So Sanh XeSo Sánh Xe

So sánh xe

VinFast VF 3 2026 vs Geely EX5 EM-i 2026

Bảng so sánh chi tiết theo giá bán, động cơ/hộp số, kích thước/trọng lượng, treo/phanh, ngoại thất, nội thất, hỗ trợ vận hành và an toàn.

VinFast VF 3 2026
VinFast

VinFast VF 3 2026

Giá
302.000.000 VND
Công suất
43 mã lực
Xuất xứ
Sản xuất trong nước
Phân khúc
Xe siêu nhỏ
Geely EX5 EM-i 2026
Geely

Geely EX5 EM-i 2026

Giá
789.000.000 VND
Công suất
219 mã lực
Xuất xứ
Nhập khẩu
Phân khúc
Xe cỡ vừa hạng C

Xe nào phù hợp hơn với bạn?

VinFast VF 3 2026 có lợi thế về chi phí nhờ giá tham khảo thấp hơn. Geely EX5 EM-i 2026 có công suất cao hơn. VinFast VF 3 2026 tiết kiệm nhiên liệu hơn. Geely EX5 EM-i 2026 có chiều dài cơ sở lớn hơn. Hãy xem các ô được tô nổi bật trong bảng dưới để đối chiếu với nhu cầu sử dụng của bạn.

Thông sốVinFast VF 3 2026Geely EX5 EM-i 2026
Tổng quan
Hãng xeVinFastGeely
Phân khúcXe siêu nhỏXe cỡ vừa hạng C
Xuất xứSản xuất trong nướcNhập khẩu
Số chỗ45
Năm ra mắt20242026
Kích thước / trọng lượng
Dài3.190 mm4.725 mm
Rộng1.679 mm1.900 mm
Cao1.622 mm1.685 mm
Chiều dài cơ sở2.075 mm2.755 mm
Khoảng sáng gầm191 mm172 mm
Trọng lượng bản thân857 kg1.750 kg
Trọng lượng toàn tải1.207 kg2.214 kg
Bán kính vòng quay-5,7 m
Dung tích khoang hành lý-302 lít
Dung tích bình nhiên liệu-51 lít
Hệ thống treo / phanh
Nền tảng khung gầmVinFast EV PlatformGeely
Treo trướcChưa cập nhậtMcPherson
Treo sauChưa cập nhậtĐa liên kết (Multi-link)
Phanh trướcĐĩaĐĩa
Phanh sauĐĩaĐĩa
Lốp / la-zăng175/75 R16225/55 R18
Động cơ / hộp số
Kiểu động cơĐiện một chiều không chổi thanPHEV 1.5L và 160 kW
Công suất43 mã lực219 mã lực
Mô-men xoắn110 Nm398 Nm
Tăng tốc 0-100 km/h19,3 giây8 giây
Hộp số1 cấpE-DHT
Hệ dẫn độngRWDFWD
Tiêu thụ nhiên liệu
Mức tiêu thụ hỗn hợp (xăng/dầu)-3,7 lít/100 km
Tiêu thụ điện (xe điện)8,33 kWh/100 km-
Pin / hiệu suất điện
Loại pinLFPCATL
Dung lượng pin18,64 kWh18,4 kWh
Ngoại thất
Đèn chiếu sáng LEDKhông
Đèn tự độngKhôngKhông
Gương gập/chỉnh điệnKhông
Cửa sổ trờiKhôngKhông
Nội thất
Màn hình giải trí9,9 inch15,4 inch
Apple CarPlayKhông
Android AutoKhông
BluetoothKhông
Kết nối USBKhông
Số loa20
Sạc không dâyKhông
Ghế daKhông
Không gian cabinChưa cập nhậtChưa cập nhật
Hỗ trợ vận hành
Phanh tay điện tửKhông
Giữ phanh tự độngKhông
Hiển thị kính lái HUDKhôngKhông
Nhiều chế độ lái
Lẫy chuyển sốKhôngKhông
Kiểm soát hành trìnhKhông
Ga tự động thích ứngKhôngKhông
Công nghệ an toàn
Số túi khí06
ABS / EBD
Hỗ trợ phanh khẩn cấp
Cân bằng điện tử
Kiểm soát lực kéo
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc
Cảnh báo điểm mùKhông
Camera lùi
Camera 360Không
Hỗ trợ giữ lànKhông
Phanh tự động khẩn cấpKhông
Cảnh báo phương tiện cắt ngang khi lùiKhông
Cảm biến áp suất lốpKhông
Cảm biến trước/sauKhông
Móc ghế trẻ em IsofixKhôngKhông
Gói an toànChống bó cứng phanh, Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp, Phân phối lực phanh điện tử, Cân bằng điện tử, Kiểm soát lực kéo, Camera lùiChống bó cứng phanh, Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp, Phân phối lực phanh điện tử, Cân bằng điện tử, Kiểm soát lực kéo, Camera lùi, Camera 360, Cảm biến áp suất lốp
Giá bán
Giá bản tiêu chuẩn302.000.000 VND789.000.000 VND
Giá bản cao nhất302.000.000 VND969.000.000 VND
Giá tham khảo302.000.000 VND789.000.000 VND

So sánh liên quan

Bạn chọn xe nào?

VinFast VF 3 2026: 50%Geely EX5 EM-i 2026: 50%

Ý kiến người dùng

Comment đầu tiên cần admin duyệt. Sau khi IP của bạn đã được duyệt, các comment sau sẽ tự hiển thị.

Chưa có ý kiến nào được duyệt.