So Sanh XeSo Sánh Xe

So sánh xe

Toyota Land Cruiser 2026 vs Suzuki Ertiga 2026

Bảng so sánh chi tiết theo giá bán, động cơ/hộp số, kích thước/trọng lượng, treo/phanh, ngoại thất, nội thất, hỗ trợ vận hành và an toàn.

Toyota Land Cruiser 2026
Toyota

Toyota Land Cruiser 2026

Giá
4.600.000.000 VND
Công suất
409 mã lực
Xuất xứ
Nhập khẩu Nhật Bản
Phân khúc
SUV phổ thông cỡ lớn
Suzuki Ertiga 2026
Suzuki

Suzuki Ertiga 2026

Giá
539.000.000 VND
Công suất
105 mã lực
Xuất xứ
Nhập khẩu
Phân khúc
MPV cỡ nhỏ

Xe nào phù hợp hơn với bạn?

Suzuki Ertiga 2026 có lợi thế về chi phí nhờ giá tham khảo thấp hơn. Toyota Land Cruiser 2026 có công suất cao hơn. Suzuki Ertiga 2026 tiết kiệm nhiên liệu hơn. Toyota Land Cruiser 2026 có chiều dài cơ sở lớn hơn. Hãy xem các ô được tô nổi bật trong bảng dưới để đối chiếu với nhu cầu sử dụng của bạn.

Thông sốToyota Land Cruiser 2026Suzuki Ertiga 2026
Tổng quan
Hãng xeToyotaSuzuki
Phân khúcSUV phổ thông cỡ lớnMPV cỡ nhỏ
Xuất xứNhập khẩu Nhật BảnNhập khẩu
Số chỗ77
Năm ra mắt20262022
Kích thước / trọng lượng
Dài4.965 mm4.395 mm
Rộng1.980 mm1.735 mm
Cao1.945 mm1.690 mm
Chiều dài cơ sở2.850 mm2.740 mm
Khoảng sáng gầm235 mm180 mm
Trọng lượng bản thân2.525 kg1.160 kg
Trọng lượng toàn tải3.280 kg-
Bán kính vòng quay5,9 m-
Dung tích khoang hành lý175 lít803 lít
Dung tích bình nhiên liệu110 lít45 lít
Hệ thống treo / phanh
Nền tảng khung gầmTNGA-FSuzuki
Treo trướcTay đòn képMacPherson với lò xo cuộn
Treo sauLiên kết đa điểmThanh xoắn với lò xo cuộn
Phanh trướcĐĩa thông gióĐĩa thông gió
Phanh sauĐĩa thông gióTang trống
Lốp / la-zăng265/55 R20185/65 R15+ mâm đúc hợp kim mài bóng
Động cơ / hộp số
Kiểu động cơ3.5L V6 Twin TurboK15B
Công suất409 mã lực105 mã lực
Mô-men xoắn650 Nm138 Nm
Tăng tốc 0-100 km/h--
Hộp số10AT4AT
Hệ dẫn động4WDFWD
Tiêu thụ nhiên liệu
Mức tiêu thụ hỗn hợp (xăng/dầu)12 lít/100 km5,69 lít/100 km
Pin / hiệu suất điện
Loại pinKhông áp dụngKhông áp dụng
Dung lượng pin--
Ngoại thất
Đèn chiếu sáng LEDCóKhông
Đèn tự độngCóCó
Gương gập/chỉnh điệnCóCó
Cửa sổ trờiCóKhông
Nội thất
Màn hình giải trí12,3 inch10 inch
Apple CarPlayCóCó
Android AutoCóCó
BluetoothCóCó
Kết nối USBCóCó
Số loa140
Sạc không dâyCóCó
Ghế daCóCó
Không gian cabinRộng rãiChưa cập nhật
Hỗ trợ vận hành
Phanh tay điện tửCóKhông
Giữ phanh tự độngCóKhông
Hiển thị kính lái HUDCóKhông
Nhiều chế độ láiCóKhông
Lẫy chuyển sốCóKhông
Kiểm soát hành trìnhCóCó
Ga tự động thích ứngCóKhông
Công nghệ an toàn
Số túi khí102
ABS / EBDCóCó
Hỗ trợ phanh khẩn cấpCóCó
Cân bằng điện tửCóCó
Kiểm soát lực kéoCóCó
Hỗ trợ khởi hành ngang dốcCóCó
Cảnh báo điểm mùCóKhông
Camera lùiCóCó
Camera 360CóCó
Hỗ trợ giữ lànCóKhông
Phanh tự động khẩn cấpCóKhông
Cảnh báo phương tiện cắt ngang khi lùiCóKhông
Cảm biến áp suất lốpCóKhông
Cảm biến trước/sauCóKhông
Móc ghế trẻ em IsofixCóCó
Gói an toànToyota Safety Sense, ABS, BA, EBD, VSC, TRC, HAC, hỗ trợ đổ đèo, camera 360, cảnh báo điểm mù, cảnh báo phương tiện cắt ngang, cảnh báo tiền va chạm, cảnh báo lệch làn, hỗ trợ giữ làn, ga tự động thích ứng, TPMS, cảm biến trước/sau, IsofixChống bó cứng phanh, Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp, Phân phối lực phanh điện tử, Cân bằng điện tử, Kiểm soát lực kéo, Camera lùi, Camera 360, Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix
Giá bán
Giá bản tiêu chuẩn4.600.000.000 VND539.000.000 VND
Giá bản cao nhất4.600.000.000 VND678.000.000 VND
Giá tham khảo4.600.000.000 VND539.000.000 VND

So sánh liên quan

Bạn chọn xe nào?

Toyota Land Cruiser 2026: 50%Suzuki Ertiga 2026: 50%

Ý kiến người dùng

Comment đầu tiên cần admin duyệt. Sau khi IP của bạn đã được duyệt, các comment sau sẽ tự hiển thị.

Chưa có ý kiến nào được duyệt.