So Sanh XeSo Sánh Xe

So sánh xe

Toyota Innova 2.0V 2026 vs Toyota Corolla Cross 1.8HEV 2026

Bảng so sánh chi tiết theo giá bán, động cơ/hộp số, kích thước/trọng lượng, treo/phanh, ngoại thất, nội thất, hỗ trợ vận hành và an toàn.

Toyota Innova 2.0V 2026
Toyota

Toyota Innova 2.0V 2026

Giá
995.000.000 VND
Công suất
137 mã lực
Tiêu hao
9.75 lít/100 km
Phân khúc
MPV cỡ trung
Toyota Corolla Cross 1.8HEV 2026
Toyota

Toyota Corolla Cross 1.8HEV 2026

Giá
865.000.000 VND
Công suất
122 mã lực
Tiêu hao
3.67 lít/100 km
Phân khúc
C-SUV

Xe nào phù hợp hơn với bạn?

Toyota Corolla Cross 1.8HEV 2026 có lợi thế về chi phí nhờ giá tham khảo thấp hơn. Toyota Innova 2.0V 2026 có công suất cao hơn. Toyota Corolla Cross 1.8HEV 2026 tiết kiệm nhiên liệu hơn. Toyota Innova 2.0V 2026 có chiều dài cơ sở lớn hơn. Hãy xem các ô được tô nổi bật trong bảng dưới để đối chiếu với nhu cầu sử dụng của bạn.

Thông sốToyota Innova 2.0V 2026Toyota Corolla Cross 1.8HEV 2026
Tổng quan
Hãng xeToyotaToyota
Phân khúcMPV cỡ trungC-SUV
Xuất xứLắp ráp Việt NamNhập khẩu Thái Lan
Số chỗ75
Năm ra mắt20262026
Kích thước / trọng lượng
Dài4.735 mm4.460 mm
Rộng1.830 mm1.825 mm
Cao1.795 mm1.620 mm
Chiều dài cơ sở2.750 mm2.640 mm
Khoảng sáng gầm178 mm161 mm
Trọng lượng bản thân1.755 kg1.410 kg
Trọng lượng toàn tải2.330 kg1.860 kg
Bán kính vòng quay5,4 m5,2 m
Dung tích khoang hành lý264 lít440 lít
Dung tích bình nhiên liệu55 lít36 lít
Hệ thống treo / phanh
Nền tảng khung gầmIMVTNGA
Treo trướcTay đòn képMacPherson
Treo sauLiên kết 4 điểmThanh dầm xoắn
Phanh trướcĐĩaĐĩa
Phanh sauTang trốngĐĩa
Lốp / la-zăng205/65 R16225/50 R18
Động cơ / hộp số
Kiểu động cơ2.0L Xăng 1TR-FE1.8L Hybrid
Công suất137 mã lực122 mã lực
Mô-men xoắn183 Nm305 Nm
Tăng tốc 0-100 km/h--
Hộp số6ATCVT
Hệ dẫn độngRWDFWD
Tiêu thụ nhiên liệu
Mức tiêu thụ hỗn hợp9,75 lít/100 km3,67 lít/100 km
Pin / hiệu suất điện
Loại pinKhông áp dụngKhông áp dụng
Dung lượng pin--
Ngoại thất
Đèn chiếu sáng LED
Đèn tự động
Gương gập/chỉnh điện
Cửa sổ trờiKhông
Nội thất
Màn hình giải trí8 inch10,1 inch
Apple CarPlay
Android Auto
Bluetooth
Kết nối USB
Số loa66
Sạc không dâyKhông
Ghế da
Không gian cabinRộng rãiRộng rãi
Hỗ trợ vận hành
Phanh tay điện tửKhông
Giữ phanh tự độngKhông
Hiển thị kính lái HUDKhôngKhông
Nhiều chế độ láiKhông
Lẫy chuyển sốKhôngKhông
Kiểm soát hành trình
Ga tự động thích ứngKhông
Công nghệ an toàn
Số túi khí77
ABS / EBD
Hỗ trợ phanh khẩn cấp
Cân bằng điện tử
Kiểm soát lực kéo
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc
Cảnh báo điểm mùKhông
Camera lùi
Camera 360Không
Hỗ trợ giữ lànKhông
Phanh tự động khẩn cấpKhông
Cảnh báo phương tiện cắt ngang khi lùiKhông
Cảm biến áp suất lốpKhông
Cảm biến trước/sau
Móc ghế trẻ em Isofix
Gói an toànABS, BA, EBD, VSC, TRC, hỗ trợ khởi hành ngang dốc, camera lùi, cảm biến đỗ xe, 7 túi khí, IsofixToyota Safety Sense, ABS, BA, EBD, VSC, TRC, HAC, cảnh báo điểm mù, camera 360, cảnh báo lệch làn, hỗ trợ giữ làn, cảnh báo tiền va chạm, ga tự động thích ứng, RCTA, TPMS, cảm biến đỗ xe, Isofix
Giá bán
Giá bản tiêu chuẩn755.000.000 VND820.000.000 VND
Giá bản cao nhất995.000.000 VND873.000.000 VND
Giá tham khảo995.000.000 VND865.000.000 VND

So sánh liên quan

Bạn chọn xe nào?

Toyota Innova 2.0V 2026: 50%Toyota Corolla Cross 1.8HEV 2026: 50%

Ý kiến người dùng

Comment đầu tiên cần admin duyệt. Sau khi IP của bạn đã được duyệt, các comment sau sẽ tự hiển thị.

Chưa có ý kiến nào được duyệt.