So Sanh XeSo Sánh Xe

So sánh xe

BYD M9 2026 vs Toyota Corolla Cross 1.8HEV 2026

Bảng so sánh chi tiết theo giá bán, động cơ/hộp số, kích thước/trọng lượng, treo/phanh, ngoại thất, nội thất, hỗ trợ vận hành và an toàn.

BYD M9 2026
BYD

BYD M9 2026

Giá
1.999.000.000 VND
Công suất
147 mã lực
Tiêu hao
5.6 lít/100 km
Phân khúc
MPV cỡ trung
Toyota Corolla Cross 1.8HEV 2026
Toyota

Toyota Corolla Cross 1.8HEV 2026

Giá
865.000.000 VND
Công suất
122 mã lực
Tiêu hao
3.67 lít/100 km
Phân khúc
C-SUV

Xe nào phù hợp hơn với bạn?

Toyota Corolla Cross 1.8HEV 2026 có lợi thế về chi phí nhờ giá tham khảo thấp hơn. BYD M9 2026 có công suất cao hơn. Toyota Corolla Cross 1.8HEV 2026 tiết kiệm nhiên liệu hơn. BYD M9 2026 có chiều dài cơ sở lớn hơn. Hãy xem các ô được tô nổi bật trong bảng dưới để đối chiếu với nhu cầu sử dụng của bạn.

Thông sốBYD M9 2026Toyota Corolla Cross 1.8HEV 2026
Tổng quan
Hãng xeBYDToyota
Phân khúcMPV cỡ trungC-SUV
Xuất xứNhập khẩuNhập khẩu Thái Lan
Số chỗ75
Năm ra mắt20252026
Kích thước / trọng lượng
Dài5.145 mm4.460 mm
Rộng1.970 mm1.825 mm
Cao1.805 mm1.620 mm
Chiều dài cơ sở3.045 mm2.640 mm
Khoảng sáng gầm157 mm161 mm
Trọng lượng bản thân2.610 kg1.410 kg
Trọng lượng toàn tải3.234 kg1.860 kg
Bán kính vòng quay-5,2 m
Dung tích khoang hành lý470 lít440 lít
Dung tích bình nhiên liệu50 lít36 lít
Hệ thống treo / phanh
Nền tảng khung gầmBYDTNGA
Treo trướcMac PhersonMacPherson
Treo sauLiên kết đa điểmThanh dầm xoắn
Phanh trướcĐĩaĐĩa
Phanh sauĐĩaĐĩa
Lốp / la-zăng235/60 R18225/50 R18
Động cơ / hộp số
Kiểu động cơTurbo Hybrid1.8L Hybrid
Công suất147 mã lực122 mã lực
Mô-men xoắn220 Nm305 Nm
Tăng tốc 0-100 km/h--
Hộp sốE-CVTCVT
Hệ dẫn độngFWDFWD
Tiêu thụ nhiên liệu
Mức tiêu thụ hỗn hợp5,6 lít/100 km3,67 lít/100 km
Pin / hiệu suất điện
Loại pinKhông áp dụngKhông áp dụng
Dung lượng pin--
Ngoại thất
Đèn chiếu sáng LED
Đèn tự động
Gương gập/chỉnh điện
Cửa sổ trời
Nội thất
Màn hình giải trí15,6 inch10,1 inch
Apple CarPlay
Android Auto
Bluetooth
Kết nối USB
Số loa06
Sạc không dây
Ghế da
Không gian cabinChưa cập nhậtRộng rãi
Hỗ trợ vận hành
Phanh tay điện tử
Giữ phanh tự động
Hiển thị kính lái HUDKhôngKhông
Nhiều chế độ lái
Lẫy chuyển sốKhôngKhông
Kiểm soát hành trình
Ga tự động thích ứngKhông
Công nghệ an toàn
Số túi khí87
ABS / EBD
Hỗ trợ phanh khẩn cấp
Cân bằng điện tử
Kiểm soát lực kéo
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc
Cảnh báo điểm mù
Camera lùi
Camera 360
Hỗ trợ giữ làn
Phanh tự động khẩn cấp
Cảnh báo phương tiện cắt ngang khi lùi
Cảm biến áp suất lốp
Cảm biến trước/sau
Móc ghế trẻ em Isofix
Gói an toànChống bó cứng phanh, Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp, Phân phối lực phanh điện tử, Cân bằng điện tử, Kiểm soát lực kéo, Camera lùi, Camera 360, Cảm biến áp suất lốp, Móc ghế an toàn cho trẻ em IsofixToyota Safety Sense, ABS, BA, EBD, VSC, TRC, HAC, cảnh báo điểm mù, camera 360, cảnh báo lệch làn, hỗ trợ giữ làn, cảnh báo tiền va chạm, ga tự động thích ứng, RCTA, TPMS, cảm biến đỗ xe, Isofix
Giá bán
Giá bản tiêu chuẩn1.999.000.000 VND820.000.000 VND
Giá bản cao nhất2.388.000.000 VND873.000.000 VND
Giá tham khảo1.999.000.000 VND865.000.000 VND

So sánh liên quan

Bạn chọn xe nào?

BYD M9 2026: 50%Toyota Corolla Cross 1.8HEV 2026: 50%

Ý kiến người dùng

Comment đầu tiên cần admin duyệt. Sau khi IP của bạn đã được duyệt, các comment sau sẽ tự hiển thị.

Chưa có ý kiến nào được duyệt.