So Sanh XeSo Sánh Xe

So sánh xe

Toyota Fortuner Legender 2.8 AT 4x4 2026 vs Kia Carnival 2026

Bảng so sánh chi tiết theo giá bán, động cơ/hộp số, kích thước/trọng lượng, treo/phanh, ngoại thất, nội thất, hỗ trợ vận hành và an toàn.

Toyota Fortuner Legender 2.8 AT 4x4 2026
Toyota

Toyota Fortuner Legender 2.8 AT 4x4 2026

Giá
1.350.000.000 VND
Công suất
201 mã lực
Xuất xứ
Lắp ráp Việt Nam
Phân khúc
D-SUV
Kia Carnival 2026
Kia

Kia Carnival 2026

Giá
1.299.000.000 VND
Công suất
178 mã lực
Xuất xứ
Lắp ráp Việt Nam
Phân khúc
MPV

Xe nào phù hợp hơn với bạn?

Kia Carnival 2026 có lợi thế về chi phí nhờ giá tham khảo thấp hơn. Toyota Fortuner Legender 2.8 AT 4x4 2026 có công suất cao hơn. Kia Carnival 2026 tiết kiệm nhiên liệu hơn. Kia Carnival 2026 có chiều dài cơ sở lớn hơn. Hãy xem các ô được tô nổi bật trong bảng dưới để đối chiếu với nhu cầu sử dụng của bạn.

Thông sốToyota Fortuner Legender 2.8 AT 4x4 2026Kia Carnival 2026
Tổng quan
Hãng xeToyotaKia
Phân khúcD-SUVMPV
Xuất xứLắp ráp Việt NamLắp ráp Việt Nam
Số chỗ77
Năm ra mắt20262026
Kích thước / trọng lượng
Dài4.795 mm5.155 mm
Rộng1.855 mm2.010 mm
Cao1.835 mm1.775 mm
Chiều dài cơ sở2.745 mm3.090 mm
Khoảng sáng gầm279 mm172 mm
Trọng lượng bản thân2.190 kg2.150 kg
Trọng lượng toàn tải2.735 kg2.780 kg
Bán kính vòng quay5,8 m5.800 m
Dung tích khoang hành lý200 lít1.139 lít
Dung tích bình nhiên liệu80 lít72 lít
Hệ thống treo / phanh
Nền tảng khung gầmIMVKia
Treo trướcTay đòn képMcPherson
Treo sauLiên kết 4 điểmLiên kết đa điểm
Phanh trướcĐĩaĐĩa tản nhiệt
Phanh sauĐĩaĐĩa đặc
Lốp / la-zăng265/60 R18235/55 R19
Động cơ / hộp số
Kiểu động cơ2.8L Diesel 1GD-FTVSmartStream 1.6 Turbo
Công suất201 mã lực178 mã lực
Mô-men xoắn500 Nm265 Nm
Tăng tốc 0-100 km/h--
Hộp số6AT6 AT
Hệ dẫn động4WDFWD
Tiêu thụ nhiên liệu
Mức tiêu thụ hỗn hợp (xăng/dầu)8,63 lít/100 km4,95 lít/100 km
Pin / hiệu suất điện
Loại pinKhông áp dụngKhông áp dụng
Dung lượng pin--
Ngoại thất
Đèn chiếu sáng LEDCóCó
Đèn tự độngCóCó
Gương gập/chỉnh điệnCóCó
Cửa sổ trờiKhôngCó
Nội thất
Màn hình giải trí9 inch12,3 inch
Apple CarPlayCóCó
Android AutoCóCó
BluetoothCóCó
Kết nối USBCóCó
Số loa1112
Sạc không dâyCóCó
Ghế daCóCó
Không gian cabinRộng rãiRộng rãi cao cấp
Hỗ trợ vận hành
Phanh tay điện tửCóCó
Giữ phanh tự độngCóCó
Hiển thị kính lái HUDKhôngCó
Nhiều chế độ láiCóCó
Lẫy chuyển sốCóCó
Kiểm soát hành trìnhCóCó
Ga tự động thích ứngCóCó
Công nghệ an toàn
Số túi khí78
ABS / EBDCóCó
Hỗ trợ phanh khẩn cấpCóCó
Cân bằng điện tửCóCó
Kiểm soát lực kéoCóCó
Hỗ trợ khởi hành ngang dốcCóCó
Cảnh báo điểm mùCóCó
Camera lùiCóCó
Camera 360CóCó
Hỗ trợ giữ lànCóCó
Phanh tự động khẩn cấpCóCó
Cảnh báo phương tiện cắt ngang khi lùiCóCó
Cảm biến áp suất lốpCóCó
Cảm biến trước/sauCóCó
Móc ghế trẻ em IsofixCóCó
Gói an toànToyota Safety Sense, ABS, BA, EBD, VSC, TRC, HAC, hỗ trợ đổ đèo, camera 360, cảnh báo điểm mù, cảnh báo phương tiện cắt ngang, cảnh báo tiền va chạm, cảnh báo lệch làn, ga tự động thích ứng, TPMS, cảm biến trước/sau, IsofixChống bó cứng phanh, Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp, Phân phối lực phanh điện tử, Cân bằng điện tử, Kiểm soát lực kéo, Camera lùi, Camera 360, Cảm biến áp suất lốp
Giá bán
Giá bản tiêu chuẩn1.055.000.000 VND1.299.000.000 VND
Giá bản cao nhất1.350.000.000 VND1.719.000.000 VND
Giá tham khảo1.350.000.000 VND1.299.000.000 VND

So sánh liên quan

Bạn chọn xe nào?

Toyota Fortuner Legender 2.8 AT 4x4 2026: 50%Kia Carnival 2026: 50%

Ý kiến người dùng

Comment đầu tiên cần admin duyệt. Sau khi IP của bạn đã được duyệt, các comment sau sẽ tự hiển thị.

Chưa có ý kiến nào được duyệt.