So Sanh XeSo Sánh Xe

So sánh xe

Kia Sorento 2026 vs Kia Carnival 2026

Bảng so sánh chi tiết theo giá bán, động cơ/hộp số, kích thước/trọng lượng, treo/phanh, ngoại thất, nội thất, hỗ trợ vận hành và an toàn.

Kia Sorento 2026
Kia

Kia Sorento 2026

Giá
1.149.000.000 VND
Công suất
198 mã lực
Xuất xứ
Nhập khẩu
Phân khúc
Xe cỡ trung hạng D
Kia Carnival 2026
Kia

Kia Carnival 2026

Giá
1.299.000.000 VND
Công suất
178 mã lực
Xuất xứ
Lắp ráp Việt Nam
Phân khúc
MPV

Xe nào phù hợp hơn với bạn?

Kia Sorento 2026 có lợi thế về chi phí nhờ giá tham khảo thấp hơn. Kia Sorento 2026 có công suất cao hơn. Kia Sorento 2026 tiết kiệm nhiên liệu hơn. Kia Carnival 2026 có chiều dài cơ sở lớn hơn. Hãy xem các ô được tô nổi bật trong bảng dưới để đối chiếu với nhu cầu sử dụng của bạn.

Thông sốKia Sorento 2026Kia Carnival 2026
Tổng quan
Hãng xeKiaKia
Phân khúcXe cỡ trung hạng DMPV
Xuất xứNhập khẩuLắp ráp Việt Nam
Số chỗ77
Năm ra mắt20262026
Kích thước / trọng lượng
Dài4.815 mm5.155 mm
Rộng1.900 mm2.010 mm
Cao1.700 mm1.775 mm
Chiều dài cơ sở2.815 mm3.090 mm
Khoảng sáng gầm176 mm172 mm
Trọng lượng bản thân2.090 kg2.150 kg
Trọng lượng toàn tải2.650 kg2.780 kg
Bán kính vòng quay-5.800 m
Dung tích khoang hành lý-1.139 lít
Dung tích bình nhiên liệu67 lít72 lít
Hệ thống treo / phanh
Nền tảng khung gầmKiaKia
Treo trướcMacPhersonMcPherson
Treo sauLiên kết đa điểmLiên kết đa điểm
Phanh trướcĐĩaĐĩa tản nhiệt
Phanh sauĐĩaĐĩa đặc
Lốp / la-zăng255/45 R20235/55 R19
Động cơ / hộp số
Kiểu động cơSmartstream 2.2DSmartStream 1.6 Turbo
Công suất198 mã lực178 mã lực
Mô-men xoắn440 Nm265 Nm
Tăng tốc 0-100 km/h--
Hộp số8DCT6 AT
Hệ dẫn độngAWDFWD
Tiêu thụ nhiên liệu
Mức tiêu thụ hỗn hợp (xăng/dầu)0,1 lít/100 km4,95 lít/100 km
Pin / hiệu suất điện
Loại pinKhông áp dụngKhông áp dụng
Dung lượng pin--
Ngoại thất
Đèn chiếu sáng LEDCóCó
Đèn tự độngCóCó
Gương gập/chỉnh điệnKhôngCó
Cửa sổ trờiKhôngCó
Nội thất
Màn hình giải trí12,3 inch12,3 inch
Apple CarPlayCóCó
Android AutoCóCó
BluetoothCóCó
Kết nối USBCóCó
Số loa012
Sạc không dâyCóCó
Ghế daCóCó
Không gian cabinChưa cập nhậtRộng rãi cao cấp
Hỗ trợ vận hành
Phanh tay điện tửCóCó
Giữ phanh tự độngCóCó
Hiển thị kính lái HUDKhôngCó
Nhiều chế độ láiKhôngCó
Lẫy chuyển sốCóCó
Kiểm soát hành trìnhCóCó
Ga tự động thích ứngKhôngCó
Công nghệ an toàn
Số túi khí68
ABS / EBDCóCó
Hỗ trợ phanh khẩn cấpCóCó
Cân bằng điện tửCóCó
Kiểm soát lực kéoCóCó
Hỗ trợ khởi hành ngang dốcCóCó
Cảnh báo điểm mùCóCó
Camera lùiCóCó
Camera 360CóCó
Hỗ trợ giữ lànCóCó
Phanh tự động khẩn cấpCóCó
Cảnh báo phương tiện cắt ngang khi lùiCóCó
Cảm biến áp suất lốpCóCó
Cảm biến trước/sauKhôngCó
Móc ghế trẻ em IsofixCóCó
Gói an toànChống bó cứng phanh, Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp, Phân phối lực phanh điện tử, Cân bằng điện tử, Kiểm soát lực kéo, Camera lùi, Camera 360, Cảm biến áp suất lốp, Móc ghế an toàn cho trẻ em IsofixChống bó cứng phanh, Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp, Phân phối lực phanh điện tử, Cân bằng điện tử, Kiểm soát lực kéo, Camera lùi, Camera 360, Cảm biến áp suất lốp
Giá bán
Giá bản tiêu chuẩn1.149.000.000 VND1.299.000.000 VND
Giá bản cao nhất1.419.000.000 VND1.719.000.000 VND
Giá tham khảo1.149.000.000 VND1.299.000.000 VND

So sánh liên quan

Bạn chọn xe nào?

Kia Sorento 2026: 50%Kia Carnival 2026: 50%

Ý kiến người dùng

Comment đầu tiên cần admin duyệt. Sau khi IP của bạn đã được duyệt, các comment sau sẽ tự hiển thị.

Chưa có ý kiến nào được duyệt.