So Sanh XeSo Sánh Xe

So sánh xe

Toyota Corolla Cross 1.8HEV 2026 vs VinFast VF 3 2026

Bảng so sánh chi tiết theo giá bán, động cơ/hộp số, kích thước/trọng lượng, treo/phanh, ngoại thất, nội thất, hỗ trợ vận hành và an toàn.

Toyota Corolla Cross 1.8HEV 2026
Toyota

Toyota Corolla Cross 1.8HEV 2026

Giá
865.000.000 VND
Công suất
122 mã lực
Xuất xứ
Nhập khẩu Thái Lan
Phân khúc
C-SUV
VinFast VF 3 2026
VinFast

VinFast VF 3 2026

Giá
302.000.000 VND
Công suất
43 mã lực
Xuất xứ
Sản xuất trong nước
Phân khúc
Xe siêu nhỏ

Xe nào phù hợp hơn với bạn?

VinFast VF 3 2026 có lợi thế về chi phí nhờ giá tham khảo thấp hơn. Toyota Corolla Cross 1.8HEV 2026 có công suất cao hơn. VinFast VF 3 2026 tiết kiệm nhiên liệu hơn. Toyota Corolla Cross 1.8HEV 2026 có chiều dài cơ sở lớn hơn. Hãy xem các ô được tô nổi bật trong bảng dưới để đối chiếu với nhu cầu sử dụng của bạn.

Thông sốToyota Corolla Cross 1.8HEV 2026VinFast VF 3 2026
Tổng quan
Hãng xeToyotaVinFast
Phân khúcC-SUVXe siêu nhỏ
Xuất xứNhập khẩu Thái LanSản xuất trong nước
Số chỗ54
Năm ra mắt20262024
Kích thước / trọng lượng
Dài4.460 mm3.190 mm
Rộng1.825 mm1.679 mm
Cao1.620 mm1.622 mm
Chiều dài cơ sở2.640 mm2.075 mm
Khoảng sáng gầm161 mm191 mm
Trọng lượng bản thân1.410 kg857 kg
Trọng lượng toàn tải1.860 kg1.207 kg
Bán kính vòng quay5,2 m-
Dung tích khoang hành lý440 lít-
Dung tích bình nhiên liệu36 lít-
Hệ thống treo / phanh
Nền tảng khung gầmTNGAVinFast EV Platform
Treo trướcMacPhersonChưa cập nhật
Treo sauThanh dầm xoắnChưa cập nhật
Phanh trướcĐĩaĐĩa
Phanh sauĐĩaĐĩa
Lốp / la-zăng225/50 R18175/75 R16
Động cơ / hộp số
Kiểu động cơ1.8L HybridĐiện một chiều không chổi than
Công suất122 mã lực43 mã lực
Mô-men xoắn305 Nm110 Nm
Tăng tốc 0-100 km/h-19,3 giây
Hộp sốCVT1 cấp
Hệ dẫn độngFWDRWD
Tiêu thụ nhiên liệu
Mức tiêu thụ hỗn hợp (xăng/dầu)3,67 lít/100 km-
Tiêu thụ điện (xe điện)-8,33 kWh/100 km
Pin / hiệu suất điện
Loại pinKhông áp dụngLFP
Dung lượng pin-18,64 kWh
Ngoại thất
Đèn chiếu sáng LEDKhông
Đèn tự độngKhông
Gương gập/chỉnh điệnKhông
Cửa sổ trờiKhông
Nội thất
Màn hình giải trí10,1 inch9,9 inch
Apple CarPlay
Android Auto
Bluetooth
Kết nối USB
Số loa62
Sạc không dâyKhông
Ghế daKhông
Không gian cabinRộng rãiChưa cập nhật
Hỗ trợ vận hành
Phanh tay điện tửKhông
Giữ phanh tự độngKhông
Hiển thị kính lái HUDKhôngKhông
Nhiều chế độ lái
Lẫy chuyển sốKhôngKhông
Kiểm soát hành trìnhKhông
Ga tự động thích ứngKhông
Công nghệ an toàn
Số túi khí70
ABS / EBD
Hỗ trợ phanh khẩn cấp
Cân bằng điện tử
Kiểm soát lực kéo
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc
Cảnh báo điểm mùKhông
Camera lùi
Camera 360Không
Hỗ trợ giữ lànKhông
Phanh tự động khẩn cấpKhông
Cảnh báo phương tiện cắt ngang khi lùiKhông
Cảm biến áp suất lốpKhông
Cảm biến trước/sau
Móc ghế trẻ em IsofixKhông
Gói an toànToyota Safety Sense, ABS, BA, EBD, VSC, TRC, HAC, cảnh báo điểm mù, camera 360, cảnh báo lệch làn, hỗ trợ giữ làn, cảnh báo tiền va chạm, ga tự động thích ứng, RCTA, TPMS, cảm biến đỗ xe, IsofixChống bó cứng phanh, Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp, Phân phối lực phanh điện tử, Cân bằng điện tử, Kiểm soát lực kéo, Camera lùi
Giá bán
Giá bản tiêu chuẩn820.000.000 VND302.000.000 VND
Giá bản cao nhất873.000.000 VND302.000.000 VND
Giá tham khảo865.000.000 VND302.000.000 VND

So sánh liên quan

Bạn chọn xe nào?

Toyota Corolla Cross 1.8HEV 2026: 50%VinFast VF 3 2026: 50%

Ý kiến người dùng

Comment đầu tiên cần admin duyệt. Sau khi IP của bạn đã được duyệt, các comment sau sẽ tự hiển thị.

Chưa có ý kiến nào được duyệt.