So Sanh XeSo Sánh Xe

So sánh xe

Hyundai Ioniq 5 2026 vs VinFast VF 3 2026

Bảng so sánh chi tiết theo giá bán, động cơ/hộp số, kích thước/trọng lượng, treo/phanh, ngoại thất, nội thất, hỗ trợ vận hành và an toàn.

Hyundai Ioniq 5 2026
Hyundai

Hyundai Ioniq 5 2026

Giá
1.300.000.000 VND
Công suất
217 mã lực
Xuất xứ
Nhập khẩu
Phân khúc
Xe cỡ trung hạng D
VinFast VF 3 2026
VinFast

VinFast VF 3 2026

Giá
302.000.000 VND
Công suất
43 mã lực
Xuất xứ
Sản xuất trong nước
Phân khúc
Xe siêu nhỏ

Xe nào phù hợp hơn với bạn?

VinFast VF 3 2026 có lợi thế về chi phí nhờ giá tham khảo thấp hơn. Hyundai Ioniq 5 2026 có công suất cao hơn. VinFast VF 3 2026 tiết kiệm nhiên liệu hơn. Hyundai Ioniq 5 2026 có chiều dài cơ sở lớn hơn. Hãy xem các ô được tô nổi bật trong bảng dưới để đối chiếu với nhu cầu sử dụng của bạn.

Thông sốHyundai Ioniq 5 2026VinFast VF 3 2026
Tổng quan
Hãng xeHyundaiVinFast
Phân khúcXe cỡ trung hạng DXe siêu nhỏ
Xuất xứNhập khẩuSản xuất trong nước
Số chỗ54
Năm ra mắt20232024
Kích thước / trọng lượng
Dài4.635 mm3.190 mm
Rộng1.890 mm1.679 mm
Cao1.650 mm1.622 mm
Chiều dài cơ sở3.000 mm2.075 mm
Khoảng sáng gầm160 mm191 mm
Trọng lượng bản thân-857 kg
Trọng lượng toàn tải-1.207 kg
Bán kính vòng quay--
Dung tích khoang hành lý531 lít-
Dung tích bình nhiên liệu--
Hệ thống treo / phanh
Nền tảng khung gầmHyundaiVinFast EV Platform
Treo trướcMacPhersonChưa cập nhật
Treo sauÐa liên kếtChưa cập nhật
Phanh trướcĐĩaĐĩa
Phanh sauĐĩaĐĩa
Lốp / la-zăngMichelin Pilot Sport Ev 255/45 R20175/75 R16
Động cơ / hộp số
Kiểu động cơEM17 (Điện)Điện một chiều không chổi than
Công suất217 mã lực43 mã lực
Mô-men xoắn350 Nm110 Nm
Tăng tốc 0-100 km/h-19,3 giây
Hộp sốĐơn cấp1 cấp
Hệ dẫn độngRWDRWD
Tiêu thụ nhiên liệu
Mức tiêu thụ hỗn hợp (xăng/dầu)0,1 lít/100 km-
Tiêu thụ điện (xe điện)-8,33 kWh/100 km
Pin / hiệu suất điện
Loại pinKhông áp dụngLFP
Dung lượng pin-18,64 kWh
Ngoại thất
Đèn chiếu sáng LEDCóKhông
Đèn tự độngCóKhông
Gương gập/chỉnh điệnCóKhông
Cửa sổ trờiKhôngKhông
Nội thất
Màn hình giải trí12,3 inch9,9 inch
Apple CarPlayCóCó
Android AutoCóCó
BluetoothCóCó
Kết nối USBCóCó
Số loa02
Sạc không dâyCóKhông
Ghế daKhôngKhông
Không gian cabinChưa cập nhậtChưa cập nhật
Hỗ trợ vận hành
Phanh tay điện tửCóKhông
Giữ phanh tự độngCóKhông
Hiển thị kính lái HUDKhôngKhông
Nhiều chế độ láiKhôngCó
Lẫy chuyển sốKhôngKhông
Kiểm soát hành trìnhKhôngKhông
Ga tự động thích ứngKhôngKhông
Công nghệ an toàn
Số túi khí60
ABS / EBDCóCó
Hỗ trợ phanh khẩn cấpCóCó
Cân bằng điện tửCóCó
Kiểm soát lực kéoCóCó
Hỗ trợ khởi hành ngang dốcCóCó
Cảnh báo điểm mùCóKhông
Camera lùiKhôngCó
Camera 360CóKhông
Hỗ trợ giữ lànCóKhông
Phanh tự động khẩn cấpCóKhông
Cảnh báo phương tiện cắt ngang khi lùiCóKhông
Cảm biến áp suất lốpCóKhông
Cảm biến trước/sauCóCó
Móc ghế trẻ em IsofixCóKhông
Gói an toànChống bó cứng phanh, Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp, Phân phối lực phanh điện tử, Cân bằng điện tử, Kiểm soát lực kéo, Camera 360, Cảm biến áp suất lốp, Móc ghế an toàn cho trẻ em IsofixChống bó cứng phanh, Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp, Phân phối lực phanh điện tử, Cân bằng điện tử, Kiểm soát lực kéo, Camera lùi
Giá bán
Giá bản tiêu chuẩn1.300.000.000 VND302.000.000 VND
Giá bản cao nhất1.450.000.000 VND302.000.000 VND
Giá tham khảo1.300.000.000 VND302.000.000 VND

So sánh liên quan

Bạn chọn xe nào?

Hyundai Ioniq 5 2026: 50%VinFast VF 3 2026: 50%

Ý kiến người dùng

Comment đầu tiên cần admin duyệt. Sau khi IP của bạn đã được duyệt, các comment sau sẽ tự hiển thị.

Chưa có ý kiến nào được duyệt.