So Sanh XeSo Sánh Xe

So sánh xe

Hyundai Ioniq 5 2026 vs Ford Mustang Mach-E 2026

Bảng so sánh chi tiết theo giá bán, động cơ/hộp số, kích thước/trọng lượng, treo/phanh, ngoại thất, nội thất, hỗ trợ vận hành và an toàn.

Hyundai Ioniq 5 2026
Hyundai

Hyundai Ioniq 5 2026

Giá
1.300.000.000 VND
Công suất
217 mã lực
Xuất xứ
Nhập khẩu
Phân khúc
Xe cỡ trung hạng D
Ford Mustang Mach-E 2026
Ford

Ford Mustang Mach-E 2026

Giá
2.599.000.000 VND
Công suất
395 mã lực
Xuất xứ
Nhập khẩu
Phân khúc
Xe cỡ trung hạng D

Xe nào phù hợp hơn với bạn?

Hyundai Ioniq 5 2026 có lợi thế về chi phí nhờ giá tham khảo thấp hơn. Ford Mustang Mach-E 2026 có công suất cao hơn. Hyundai Ioniq 5 2026 có chiều dài cơ sở lớn hơn. Hãy xem các ô được tô nổi bật trong bảng dưới để đối chiếu với nhu cầu sử dụng của bạn.

Thông sốHyundai Ioniq 5 2026Ford Mustang Mach-E 2026
Tổng quan
Hãng xeHyundaiFord
Phân khúcXe cỡ trung hạng DXe cỡ trung hạng D
Xuất xứNhập khẩuNhập khẩu
Số chỗ55
Năm ra mắt20232025
Kích thước / trọng lượng
Dài4.635 mm4.713 mm
Rộng1.890 mm1.881 mm
Cao1.650 mm1.627 mm
Chiều dài cơ sở3.000 mm1 mm
Khoảng sáng gầm160 mm-
Trọng lượng bản thân-2.984 kg
Trọng lượng toàn tải--
Bán kính vòng quay--
Dung tích khoang hành lý531 lít-
Dung tích bình nhiên liệu--
Hệ thống treo / phanh
Nền tảng khung gầmHyundaiFord
Treo trướcMacPhersonMacPherson
Treo sauÐa liên kếtĐộc lập đa liên kết
Phanh trướcĐĩaPhanh hiệu suất cao Brembo
Phanh sauĐĩaPhanh hiệu suất cao Brembo
Lốp / la-zăngMichelin Pilot Sport Ev 255/45 R20225/55 R19
Động cơ / hộp số
Kiểu động cơEM17 (Điện)2 môtơ điện
Công suất217 mã lực395 mã lực
Mô-men xoắn350 Nm676 Nm
Tăng tốc 0-100 km/h--
Hộp sốĐơn cấpChưa cập nhật
Hệ dẫn độngRWDAWD
Tiêu thụ nhiên liệu
Mức tiêu thụ hỗn hợp (xăng/dầu)0,1 lít/100 km0,1 lít/100 km
Pin / hiệu suất điện
Loại pinKhông áp dụngKhông áp dụng
Dung lượng pin--
Ngoại thất
Đèn chiếu sáng LEDCóCó
Đèn tự độngCóCó
Gương gập/chỉnh điệnCóCó
Cửa sổ trờiKhôngCó
Nội thất
Màn hình giải trí12,3 inch15,5 inch
Apple CarPlayCóKhông
Android AutoCóKhông
BluetoothCóCó
Kết nối USBCóCó
Số loa00
Sạc không dâyCóCó
Ghế daKhôngCó
Không gian cabinChưa cập nhậtChưa cập nhật
Hỗ trợ vận hành
Phanh tay điện tửCóCó
Giữ phanh tự độngCóCó
Hiển thị kính lái HUDKhôngKhông
Nhiều chế độ láiKhôngKhông
Lẫy chuyển sốKhôngKhông
Kiểm soát hành trìnhKhôngCó
Ga tự động thích ứngKhôngKhông
Công nghệ an toàn
Số túi khí69
ABS / EBDCóCó
Hỗ trợ phanh khẩn cấpCóCó
Cân bằng điện tửCóCó
Kiểm soát lực kéoCóCó
Hỗ trợ khởi hành ngang dốcCóCó
Cảnh báo điểm mùCóCó
Camera lùiKhôngKhông
Camera 360CóCó
Hỗ trợ giữ lànCóCó
Phanh tự động khẩn cấpCóCó
Cảnh báo phương tiện cắt ngang khi lùiCóCó
Cảm biến áp suất lốpCóCó
Cảm biến trước/sauCóKhông
Móc ghế trẻ em IsofixCóCó
Gói an toànChống bó cứng phanh, Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp, Phân phối lực phanh điện tử, Cân bằng điện tử, Kiểm soát lực kéo, Camera 360, Cảm biến áp suất lốp, Móc ghế an toàn cho trẻ em IsofixChống bó cứng phanh, Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp, Phân phối lực phanh điện tử, Cân bằng điện tử, Kiểm soát lực kéo, Camera 360, Cảm biến áp suất lốp, Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix
Giá bán
Giá bản tiêu chuẩn1.300.000.000 VND2.599.000.000 VND
Giá bản cao nhất1.450.000.000 VND2.599.000.000 VND
Giá tham khảo1.300.000.000 VND2.599.000.000 VND

So sánh liên quan

Bạn chọn xe nào?

Hyundai Ioniq 5 2026: 50%Ford Mustang Mach-E 2026: 50%

Ý kiến người dùng

Comment đầu tiên cần admin duyệt. Sau khi IP của bạn đã được duyệt, các comment sau sẽ tự hiển thị.

Chưa có ý kiến nào được duyệt.