So sánh xe
Hyundai Ioniq 5 2026 vs Ford Territory Titanium X 2026
Bảng so sánh chi tiết theo giá bán, động cơ/hộp số, kích thước/trọng lượng, treo/phanh, ngoại thất, nội thất, hỗ trợ vận hành và an toàn.

Hyundai
Hyundai Ioniq 5 2026
Giá
1.300.000.000 VND
Công suất
217 mã lực
Tiêu hao
0.1 lít/100 km
Phân khúc
Xe cỡ trung hạng D
Chua co anh
Ford
Ford Territory Titanium X 2026
Giá
875.000.000 VND
Công suất
160 mã lực
Tiêu hao
7.4 lít/100 km
Phân khúc
C-SUV
Xe nào phù hợp hơn với bạn?
Ford Territory Titanium X 2026 có lợi thế về chi phí nhờ giá tham khảo thấp hơn. Hyundai Ioniq 5 2026 có công suất cao hơn. Hyundai Ioniq 5 2026 tiết kiệm nhiên liệu hơn. Hyundai Ioniq 5 2026 có chiều dài cơ sở lớn hơn. Hãy xem các ô được tô nổi bật trong bảng dưới để đối chiếu với nhu cầu sử dụng của bạn.
| Thông số | Hyundai Ioniq 5 2026 | Ford Territory Titanium X 2026 |
|---|---|---|
| Tổng quan | ||
| Hãng xe | Hyundai | Ford |
| Phân khúc | Xe cỡ trung hạng D | C-SUV |
| Xuất xứ | Nhập khẩu | Lắp ráp Việt Nam |
| Số chỗ | 5 | 5 |
| Năm ra mắt | 2023 | 2026 |
| Kích thước / trọng lượng | ||
| Dài | 4.635 mm | 4.685 mm |
| Rộng | 1.890 mm | 1.935 mm |
| Cao | 1.650 mm | 1.706 mm |
| Chiều dài cơ sở | 3.000 mm | 2.726 mm |
| Khoảng sáng gầm | 160 mm | 190 mm |
| Trọng lượng bản thân | - | - |
| Trọng lượng toàn tải | - | - |
| Bán kính vòng quay | - | 5,68 m |
| Dung tích khoang hành lý | 531 lít | - |
| Dung tích bình nhiên liệu | - | 60 lít |
| Hệ thống treo / phanh | ||
| Nền tảng khung gầm | Hyundai | Ford Territory |
| Treo trước | MacPherson | MacPherson |
| Treo sau | Ða liên kết | Đa liên kết |
| Phanh trước | Đĩa | Đĩa |
| Phanh sau | Đĩa | Đĩa |
| Lốp / la-zăng | Michelin Pilot Sport Ev 255/45 R20 | 235/50 R19 |
| Động cơ / hộp số | ||
| Kiểu động cơ | EM17 (Điện) | 1.5L EcoBoost Turbo |
| Công suất | 217 mã lực | 160 mã lực |
| Mô-men xoắn | 350 Nm | 248 Nm |
| Tăng tốc 0-100 km/h | - | - |
| Hộp số | Đơn cấp | Số tự động 7 cấp |
| Hệ dẫn động | RWD | FWD |
| Tiêu thụ nhiên liệu | ||
| Mức tiêu thụ hỗn hợp | 0,1 lít/100 km | 7,4 lít/100 km |
| Pin / hiệu suất điện | ||
| Loại pin | Không áp dụng | Không áp dụng |
| Dung lượng pin | - | - |
| Ngoại thất | ||
| Đèn chiếu sáng LED | Có | Có |
| Đèn tự động | Có | Có |
| Gương gập/chỉnh điện | Có | Có |
| Cửa sổ trời | Không | Có |
| Nội thất | ||
| Màn hình giải trí | 12,3 inch | 12,3 inch |
| Apple CarPlay | Có | Có |
| Android Auto | Có | Có |
| Bluetooth | Có | Có |
| Kết nối USB | Có | Có |
| Số loa | 0 | 8 |
| Sạc không dây | Có | Có |
| Ghế da | Không | Có |
| Không gian cabin | Chưa cập nhật | Rộng rãi |
| Hỗ trợ vận hành | ||
| Phanh tay điện tử | Có | Có |
| Giữ phanh tự động | Có | Có |
| Hiển thị kính lái HUD | Không | Không |
| Nhiều chế độ lái | Không | Có |
| Lẫy chuyển số | Không | Không |
| Kiểm soát hành trình | Không | Có |
| Ga tự động thích ứng | Không | Có |
| Công nghệ an toàn | ||
| Số túi khí | 6 | 6 |
| ABS / EBD | Có | Có |
| Hỗ trợ phanh khẩn cấp | Có | Có |
| Cân bằng điện tử | Có | Có |
| Kiểm soát lực kéo | Có | Có |
| Hỗ trợ khởi hành ngang dốc | Có | Có |
| Cảnh báo điểm mù | Có | Có |
| Camera lùi | Không | Có |
| Camera 360 | Có | Có |
| Hỗ trợ giữ làn | Có | Có |
| Phanh tự động khẩn cấp | Có | Có |
| Cảnh báo phương tiện cắt ngang khi lùi | Có | Có |
| Cảm biến áp suất lốp | Có | Có |
| Cảm biến trước/sau | Có | Có |
| Móc ghế trẻ em Isofix | Có | Có |
| Gói an toàn | Chống bó cứng phanh, Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp, Phân phối lực phanh điện tử, Cân bằng điện tử, Kiểm soát lực kéo, Camera 360, Cảm biến áp suất lốp, Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix | ABS, EBD, ESP, TCS, hỗ trợ khởi hành ngang dốc, hỗ trợ đổ đèo, camera 360, cảnh báo điểm mù, cảnh báo xe cắt ngang, cảnh báo lệch làn, hỗ trợ duy trì làn, FCW/AEB, ga tự động thích ứng, TPMS, cảm biến trước/sau, Isofix |
| Giá bán | ||
| Giá bản tiêu chuẩn | 1.300.000.000 VND | 739.000.000 VND |
| Giá bản cao nhất | 1.450.000.000 VND | 875.000.000 VND |
| Giá tham khảo | 1.300.000.000 VND | 875.000.000 VND |
So sánh liên quan
Hyundai Ioniq 5 2026 vs BYD Seal 2026Hyundai Ioniq 5 2026 vs BYD Sealion 8 2026Hyundai Ioniq 5 2026 vs Ford Everest 2026Hyundai Ioniq 5 2026 vs Ford Mustang Mach-E 2026Hyundai Ioniq 5 2026 vs Ford Ranger 2026Hyundai Ioniq 5 2026 vs Ford Ranger Raptor 2026Hyundai Ioniq 5 2026 vs Ford Territory 2026Hyundai Ioniq 5 2026 vs Geely Monjaro 2026BYD Seal 2026 vs Ford Territory Titanium X 2026BYD Sealion 8 2026 vs Ford Territory Titanium X 2026Ford Everest 2026 vs Ford Territory Titanium X 2026Ford Mustang Mach-E 2026 vs Ford Territory Titanium X 2026Ford Ranger 2026 vs Ford Territory Titanium X 2026Ford Ranger Raptor 2026 vs Ford Territory Titanium X 2026Ford Territory 2026 vs Ford Territory Titanium X 2026Geely Monjaro 2026 vs Ford Territory Titanium X 2026
Bạn chọn xe nào?
Hyundai Ioniq 5 2026: 50%Ford Territory Titanium X 2026: 50%
Ý kiến người dùng
Comment đầu tiên cần admin duyệt. Sau khi IP của bạn đã được duyệt, các comment sau sẽ tự hiển thị.
Chưa có ý kiến nào được duyệt.
