So Sanh XeSo Sánh Xe

So sánh xe

Hyundai i10 2026 vs VinFast VF 3 2026

Bảng so sánh chi tiết theo giá bán, động cơ/hộp số, kích thước/trọng lượng, treo/phanh, ngoại thất, nội thất, hỗ trợ vận hành và an toàn.

Hyundai i10 2026
Hyundai

Hyundai i10 2026

Giá
360.000.000 VND
Công suất
83 mã lực
Xuất xứ
Nhập khẩu
Phân khúc
Xe nhỏ cỡ A
VinFast VF 3 2026
VinFast

VinFast VF 3 2026

Giá
302.000.000 VND
Công suất
43 mã lực
Xuất xứ
Sản xuất trong nước
Phân khúc
Xe siêu nhỏ

Xe nào phù hợp hơn với bạn?

VinFast VF 3 2026 có lợi thế về chi phí nhờ giá tham khảo thấp hơn. Hyundai i10 2026 có công suất cao hơn. VinFast VF 3 2026 tiết kiệm nhiên liệu hơn. Hyundai i10 2026 có chiều dài cơ sở lớn hơn. Hãy xem các ô được tô nổi bật trong bảng dưới để đối chiếu với nhu cầu sử dụng của bạn.

Thông sốHyundai i10 2026VinFast VF 3 2026
Tổng quan
Hãng xeHyundaiVinFast
Phân khúcXe nhỏ cỡ AXe siêu nhỏ
Xuất xứNhập khẩuSản xuất trong nước
Số chỗ54
Năm ra mắt20242024
Kích thước / trọng lượng
Dài3.995 mm3.190 mm
Rộng1.680 mm1.679 mm
Cao1.520 mm1.622 mm
Chiều dài cơ sở2.450 mm2.075 mm
Khoảng sáng gầm157 mm191 mm
Trọng lượng bản thân980 kg857 kg
Trọng lượng toàn tải1.420 kg1.207 kg
Bán kính vòng quay--
Dung tích khoang hành lý402 lít-
Dung tích bình nhiên liệu37 lít-
Hệ thống treo / phanh
Nền tảng khung gầmHyundaiVinFast EV Platform
Treo trướcMacphersonChưa cập nhật
Treo sauThanh XoắnChưa cập nhật
Phanh trướcĐĩaĐĩa
Phanh sauTang trốngĐĩa
Lốp / la-zăng175/60R15175/75 R16
Động cơ / hộp số
Kiểu động cơKappa 1.2 MPIĐiện một chiều không chổi than
Công suất83 mã lực43 mã lực
Mô-men xoắn114 Nm110 Nm
Tăng tốc 0-100 km/h-19,3 giây
Hộp số4 AT1 cấp
Hệ dẫn độngFWDRWD
Tiêu thụ nhiên liệu
Mức tiêu thụ hỗn hợp (xăng/dầu)5,8 lít/100 km-
Tiêu thụ điện (xe điện)-8,33 kWh/100 km
Pin / hiệu suất điện
Loại pinKhông áp dụngLFP
Dung lượng pin-18,64 kWh
Ngoại thất
Đèn chiếu sáng LEDKhôngKhông
Đèn tự độngKhôngKhông
Gương gập/chỉnh điệnKhông
Cửa sổ trờiKhôngKhông
Nội thất
Màn hình giải trí8 inch9,9 inch
Apple CarPlay
Android Auto
Bluetooth
Kết nối USB
Số loa02
Sạc không dâyKhôngKhông
Ghế daKhôngKhông
Không gian cabinChưa cập nhậtChưa cập nhật
Hỗ trợ vận hành
Phanh tay điện tửKhôngKhông
Giữ phanh tự độngKhôngKhông
Hiển thị kính lái HUDKhôngKhông
Nhiều chế độ láiKhông
Lẫy chuyển sốKhôngKhông
Kiểm soát hành trìnhKhôngKhông
Ga tự động thích ứngKhôngKhông
Công nghệ an toàn
Số túi khí20
ABS / EBD
Hỗ trợ phanh khẩn cấp
Cân bằng điện tửKhông
Kiểm soát lực kéoKhông
Hỗ trợ khởi hành ngang dốcKhông
Cảnh báo điểm mùKhôngKhông
Camera lùi
Camera 360KhôngKhông
Hỗ trợ giữ lànKhôngKhông
Phanh tự động khẩn cấpKhôngKhông
Cảnh báo phương tiện cắt ngang khi lùiKhôngKhông
Cảm biến áp suất lốpKhôngKhông
Cảm biến trước/sauKhông
Móc ghế trẻ em IsofixKhông
Gói an toànChống bó cứng phanh, Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp, Phân phối lực phanh điện tử, Camera lùi, Móc ghế an toàn cho trẻ em IsofixChống bó cứng phanh, Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp, Phân phối lực phanh điện tử, Cân bằng điện tử, Kiểm soát lực kéo, Camera lùi
Giá bán
Giá bản tiêu chuẩn360.000.000 VND302.000.000 VND
Giá bản cao nhất455.000.000 VND302.000.000 VND
Giá tham khảo360.000.000 VND302.000.000 VND

So sánh liên quan

Bạn chọn xe nào?

Hyundai i10 2026: 50%VinFast VF 3 2026: 50%

Ý kiến người dùng

Comment đầu tiên cần admin duyệt. Sau khi IP của bạn đã được duyệt, các comment sau sẽ tự hiển thị.

Chưa có ý kiến nào được duyệt.