So Sanh XeSo Sánh Xe

So sánh xe

BYD Seal 5 2026 vs VinFast VF 7 2026

Bảng so sánh chi tiết theo giá bán, động cơ/hộp số, kích thước/trọng lượng, treo/phanh, ngoại thất, nội thất, hỗ trợ vận hành và an toàn.

BYD Seal 5 2026
BYD

BYD Seal 5 2026

Giá
696.000.000 VND
Công suất
209 mã lực
Tiêu hao
3.8 lít/100 km
Phân khúc
Xe cỡ vừa hạng C
VinFast VF 7 2026
VinFast

VinFast VF 7 2026

Giá
799.000.000 VND
Công suất
349 mã lực
Tiêu hao
0.1 lít/100 km
Phân khúc
Xe cỡ vừa hạng C

Xe nào phù hợp hơn với bạn?

BYD Seal 5 2026 có lợi thế về chi phí nhờ giá tham khảo thấp hơn. VinFast VF 7 2026 có công suất cao hơn. VinFast VF 7 2026 tiết kiệm nhiên liệu hơn. VinFast VF 7 2026 có chiều dài cơ sở lớn hơn. Hãy xem các ô được tô nổi bật trong bảng dưới để đối chiếu với nhu cầu sử dụng của bạn.

Thông sốBYD Seal 5 2026VinFast VF 7 2026
Tổng quan
Hãng xeBYDVinFast
Phân khúcXe cỡ vừa hạng CXe cỡ vừa hạng C
Xuất xứNhập khẩuSản xuất trong nước
Số chỗ55
Năm ra mắt20252023
Kích thước / trọng lượng
Dài4.780 mm4.545 mm
Rộng1.837 mm1.890 mm
Cao1.495 mm1.635 mm
Chiều dài cơ sở2.718 mm2.840 mm
Khoảng sáng gầm160 mm190 mm
Trọng lượng bản thân--
Trọng lượng toàn tải--
Bán kính vòng quay--
Dung tích khoang hành lý450 lít-
Dung tích bình nhiên liệu45 lít-
Hệ thống treo / phanh
Nền tảng khung gầmBYDVinFast EV Platform
Treo trướcMacPhersonChưa cập nhật
Treo sauThanh dầm xoắnChưa cập nhật
Phanh trướcĐĩa thông gióĐĩa
Phanh sauĐĩaĐĩa
Lốp / la-zăng215/55 R1719 inch
Động cơ / hộp số
Kiểu động cơPHEVHai môtơ điện
Công suất209 mã lực349 mã lực
Mô-men xoắn300 Nm500 Nm
Tăng tốc 0-100 km/h7,5 giây-
Hộp sốChưa cập nhật1 cấp
Hệ dẫn độngFWDAWD
Tiêu thụ nhiên liệu
Mức tiêu thụ hỗn hợp3,8 lít/100 km0,1 lít/100 km
Pin / hiệu suất điện
Loại pinLFPLithium-ion
Dung lượng pin18,3 kWh75,3 kWh
Ngoại thất
Đèn chiếu sáng LED
Đèn tự động
Gương gập/chỉnh điệnKhông
Cửa sổ trờiKhông
Nội thất
Màn hình giải trí12,8 inch12,9 inch
Apple CarPlayKhôngKhông
Android AutoKhôngKhông
Bluetooth
Kết nối USB
Số loa00
Sạc không dây
Ghế da
Không gian cabinChưa cập nhậtChưa cập nhật
Hỗ trợ vận hành
Phanh tay điện tử
Giữ phanh tự động
Hiển thị kính lái HUDKhôngKhông
Nhiều chế độ láiKhôngKhông
Lẫy chuyển sốKhôngKhông
Kiểm soát hành trìnhKhông
Ga tự động thích ứngKhôngKhông
Công nghệ an toàn
Số túi khí68
ABS / EBD
Hỗ trợ phanh khẩn cấp
Cân bằng điện tử
Kiểm soát lực kéo
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc
Cảnh báo điểm mùKhông
Camera lùi
Camera 360
Hỗ trợ giữ lànKhông
Phanh tự động khẩn cấpKhôngKhông
Cảnh báo phương tiện cắt ngang khi lùiKhông
Cảm biến áp suất lốp
Cảm biến trước/sau
Móc ghế trẻ em Isofix
Gói an toànChống bó cứng phanh, Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp, Phân phối lực phanh điện tử, Cân bằng điện tử, Kiểm soát lực kéo, Camera lùi, Camera 360, Cảm biến áp suất lốp, Móc ghế an toàn cho trẻ em IsofixChống bó cứng phanh, Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp, Phân phối lực phanh điện tử, Cân bằng điện tử, Kiểm soát lực kéo, Camera lùi, Camera 360, Cảm biến áp suất lốp, Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix
Giá bán
Giá bản tiêu chuẩn696.000.000 VND799.000.000 VND
Giá bản cao nhất696.000.000 VND969.000.000 VND
Giá tham khảo696.000.000 VND799.000.000 VND

So sánh liên quan

Bạn chọn xe nào?

BYD Seal 5 2026: 50%VinFast VF 7 2026: 50%

Ý kiến người dùng

Comment đầu tiên cần admin duyệt. Sau khi IP của bạn đã được duyệt, các comment sau sẽ tự hiển thị.

Chưa có ý kiến nào được duyệt.