So Sanh XeSo Sánh Xe

So sánh xe

VinFast VF e34 2026 vs Mitsubishi Destinator 2026

Bảng so sánh chi tiết theo giá bán, động cơ/hộp số, kích thước/trọng lượng, treo/phanh, ngoại thất, nội thất, hỗ trợ vận hành và an toàn.

VinFast VF e34 2026
VinFast

VinFast VF e34 2026

Giá
721.000.000 VND
Công suất
147 mã lực
Xuất xứ
Sản xuất trong nước
Phân khúc
Xe nhỏ hạng B+/C-
Mitsubishi Destinator 2026
Mitsubishi

Mitsubishi Destinator 2026

Giá
780.000.000 VND
Công suất
163 mã lực
Xuất xứ
Nhập khẩu
Phân khúc
Xe cỡ vừa hạng C

Xe nào phù hợp hơn với bạn?

VinFast VF e34 2026 có lợi thế về chi phí nhờ giá tham khảo thấp hơn. Mitsubishi Destinator 2026 có công suất cao hơn. VinFast VF e34 2026 tiết kiệm nhiên liệu hơn. Mitsubishi Destinator 2026 có chiều dài cơ sở lớn hơn. Hãy xem các ô được tô nổi bật trong bảng dưới để đối chiếu với nhu cầu sử dụng của bạn.

Thông sốVinFast VF e34 2026Mitsubishi Destinator 2026
Tổng quan
Hãng xeVinFastMitsubishi
Phân khúcXe nhỏ hạng B+/C-Xe cỡ vừa hạng C
Xuất xứSản xuất trong nướcNhập khẩu
Số chỗ57
Năm ra mắt20212025
Kích thước / trọng lượng
Dài4.300 mm4.680 mm
Rộng1.793 mm1.840 mm
Cao1.613 mm1.780 mm
Chiều dài cơ sở2.611 mm2.815 mm
Khoảng sáng gầm180 mm214 mm
Trọng lượng bản thân1.490 kg-
Trọng lượng toàn tải1.815 kg-
Bán kính vòng quay--
Dung tích khoang hành lý--
Dung tích bình nhiên liệu-45 lít
Hệ thống treo / phanh
Nền tảng khung gầmVinFast EV PlatformMitsubishi
Treo trướcChưa cập nhậtMac Pherson
Treo sauChưa cập nhậtThanh dầm xoắn
Phanh trướcĐĩaĐĩa
Phanh sauĐĩaĐĩa
Lốp / la-zăngLa zăng 18 inch255/55R18
Động cơ / hộp số
Kiểu động cơĐộng cơ điện4B40 1.5L Turbo - DOHC 16 Valve
Công suất147 mã lực163 mã lực
Mô-men xoắn242 Nm250 Nm
Tăng tốc 0-100 km/h--
Hộp số1 cấpCVT
Hệ dẫn độngFWDFWD
Tiêu thụ nhiên liệu
Mức tiêu thụ hỗn hợp (xăng/dầu)0,1 lít/100 km7,3 lít/100 km
Pin / hiệu suất điện
Loại pinLithiumKhông áp dụng
Dung lượng pin--
Ngoại thất
Đèn chiếu sáng LED
Đèn tự động
Gương gập/chỉnh điệnKhông
Cửa sổ trờiKhôngKhông
Nội thất
Màn hình giải trí10 inch12,3 inch
Apple CarPlay
Android Auto
Bluetooth
Kết nối USB
Số loa00
Sạc không dâyKhôngKhông
Ghế da
Không gian cabinChưa cập nhậtChưa cập nhật
Hỗ trợ vận hành
Phanh tay điện tửKhông
Giữ phanh tự độngKhông
Hiển thị kính lái HUDKhôngKhông
Nhiều chế độ láiKhông
Lẫy chuyển sốKhôngKhông
Kiểm soát hành trình
Ga tự động thích ứngKhôngKhông
Công nghệ an toàn
Số túi khí66
ABS / EBD
Hỗ trợ phanh khẩn cấp
Cân bằng điện tử
Kiểm soát lực kéo
Hỗ trợ khởi hành ngang dốcKhông
Cảnh báo điểm mù
Camera lùi
Camera 360
Hỗ trợ giữ làn
Phanh tự động khẩn cấpKhôngKhông
Cảnh báo phương tiện cắt ngang khi lùi
Cảm biến áp suất lốp
Cảm biến trước/sauKhôngKhông
Móc ghế trẻ em Isofix
Gói an toànChống bó cứng phanh, Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp, Phân phối lực phanh điện tử, Cân bằng điện tử, Kiểm soát lực kéo, Camera lùi, Camera 360, Cảm biến áp suất lốp, Móc ghế an toàn cho trẻ em IsofixChống bó cứng phanh, Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp, Phân phối lực phanh điện tử, Cân bằng điện tử, Kiểm soát lực kéo, Camera lùi, Camera 360, Cảm biến áp suất lốp, Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix
Giá bán
Giá bản tiêu chuẩn721.000.000 VND780.000.000 VND
Giá bản cao nhất721.000.000 VND855.000.000 VND
Giá tham khảo721.000.000 VND780.000.000 VND

So sánh liên quan

Bạn chọn xe nào?

VinFast VF e34 2026: 50%Mitsubishi Destinator 2026: 50%

Ý kiến người dùng

Comment đầu tiên cần admin duyệt. Sau khi IP của bạn đã được duyệt, các comment sau sẽ tự hiển thị.

Chưa có ý kiến nào được duyệt.