So Sanh XeSo Sánh Xe

So sánh xe

VinFast Minio Green 2026 vs Hyundai i10 2026

Bảng so sánh chi tiết theo giá bán, động cơ/hộp số, kích thước/trọng lượng, treo/phanh, ngoại thất, nội thất, hỗ trợ vận hành và an toàn.

VinFast Minio Green 2026
VinFast

VinFast Minio Green 2026

Giá
269.000.000 VND
Công suất
40 mã lực
Xuất xứ
Lắp ráp Việt Nam
Phân khúc
Xe siêu nhỏ
Hyundai i10 2026
Hyundai

Hyundai i10 2026

Giá
360.000.000 VND
Công suất
83 mã lực
Xuất xứ
Nhập khẩu
Phân khúc
Xe nhỏ cỡ A

Xe nào phù hợp hơn với bạn?

VinFast Minio Green 2026 có lợi thế về chi phí nhờ giá tham khảo thấp hơn. Hyundai i10 2026 có công suất cao hơn. VinFast Minio Green 2026 tiết kiệm nhiên liệu hơn. Hyundai i10 2026 có chiều dài cơ sở lớn hơn. Hãy xem các ô được tô nổi bật trong bảng dưới để đối chiếu với nhu cầu sử dụng của bạn.

Thông sốVinFast Minio Green 2026Hyundai i10 2026
Tổng quan
Hãng xeVinFastHyundai
Phân khúcXe siêu nhỏXe nhỏ cỡ A
Xuất xứLắp ráp Việt NamNhập khẩu
Số chỗ45
Năm ra mắt20252024
Kích thước / trọng lượng
Dài3.090 mm3.995 mm
Rộng1.496 mm1.680 mm
Cao1.663 mm1.520 mm
Chiều dài cơ sở2.065 mm2.450 mm
Khoảng sáng gầm166 mm157 mm
Trọng lượng bản thân-980 kg
Trọng lượng toàn tải-1.420 kg
Bán kính vòng quay--
Dung tích khoang hành lý-402 lít
Dung tích bình nhiên liệu-37 lít
Hệ thống treo / phanh
Nền tảng khung gầmVinFast EV PlatformHyundai
Treo trướcMacPhersonMacpherson
Treo sauMacPhersonThanh Xoắn
Phanh trướcĐĩaĐĩa
Phanh sauTang trốngTang trống
Lốp / la-zăngChưa cập nhật175/60R15
Động cơ / hộp số
Kiểu động cơMôtơ điệnKappa 1.2 MPI
Công suất40 mã lực83 mã lực
Mô-men xoắn65 Nm114 Nm
Tăng tốc 0-100 km/h--
Hộp số1 cấp4 AT
Hệ dẫn độngRWDFWD
Tiêu thụ nhiên liệu
Mức tiêu thụ hỗn hợp (xăng/dầu)0,1 lít/100 km5,8 lít/100 km
Pin / hiệu suất điện
Loại pinChưa cập nhậtKhông áp dụng
Dung lượng pin18,3 kWh-
Ngoại thất
Đèn chiếu sáng LEDKhôngKhông
Đèn tự độngKhôngKhông
Gương gập/chỉnh điệnKhông
Cửa sổ trờiKhôngKhông
Nội thất
Màn hình giải trí8 inch8 inch
Apple CarPlayKhông
Android AutoKhông
BluetoothKhông
Kết nối USBKhông
Số loa20
Sạc không dâyKhôngKhông
Ghế daKhôngKhông
Không gian cabinChưa cập nhậtChưa cập nhật
Hỗ trợ vận hành
Phanh tay điện tửKhôngKhông
Giữ phanh tự độngKhôngKhông
Hiển thị kính lái HUDKhôngKhông
Nhiều chế độ láiKhôngKhông
Lẫy chuyển sốKhôngKhông
Kiểm soát hành trìnhKhôngKhông
Ga tự động thích ứngKhôngKhông
Công nghệ an toàn
Số túi khí02
ABS / EBDKhông
Hỗ trợ phanh khẩn cấpKhông
Cân bằng điện tửKhôngKhông
Kiểm soát lực kéoKhôngKhông
Hỗ trợ khởi hành ngang dốcKhôngKhông
Cảnh báo điểm mùKhôngKhông
Camera lùiKhông
Camera 360KhôngKhông
Hỗ trợ giữ lànKhôngKhông
Phanh tự động khẩn cấpKhôngKhông
Cảnh báo phương tiện cắt ngang khi lùiKhôngKhông
Cảm biến áp suất lốpKhôngKhông
Cảm biến trước/sauKhôngKhông
Móc ghế trẻ em IsofixKhông
Gói an toànChưa cập nhậtChống bó cứng phanh, Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp, Phân phối lực phanh điện tử, Camera lùi, Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix
Giá bán
Giá bản tiêu chuẩn269.000.000 VND360.000.000 VND
Giá bản cao nhất269.000.000 VND455.000.000 VND
Giá tham khảo269.000.000 VND360.000.000 VND

So sánh liên quan

Bạn chọn xe nào?

VinFast Minio Green 2026: 50%Hyundai i10 2026: 50%

Ý kiến người dùng

Comment đầu tiên cần admin duyệt. Sau khi IP của bạn đã được duyệt, các comment sau sẽ tự hiển thị.

Chưa có ý kiến nào được duyệt.