So Sanh XeSo Sánh Xe

So sánh xe

VinFast Herio Green 2026 vs Hyundai Venue 2026

Bảng so sánh chi tiết theo giá bán, động cơ/hộp số, kích thước/trọng lượng, treo/phanh, ngoại thất, nội thất, hỗ trợ vận hành và an toàn.

VinFast Herio Green 2026
VinFast

VinFast Herio Green 2026

Giá
499.000.000 VND
Công suất
134 mã lực
Xuất xứ
Sản xuất trong nước
Phân khúc
Xe nhỏ cỡ A+/B-
Hyundai Venue 2026
Hyundai

Hyundai Venue 2026

Giá
499.000.000 VND
Công suất
120 mã lực
Xuất xứ
Nhập khẩu
Phân khúc
Xe nhỏ cỡ A+/B-

Xe nào phù hợp hơn với bạn?

VinFast Herio Green 2026 có công suất cao hơn. VinFast Herio Green 2026 tiết kiệm nhiên liệu hơn. VinFast Herio Green 2026 có chiều dài cơ sở lớn hơn. Hãy xem các ô được tô nổi bật trong bảng dưới để đối chiếu với nhu cầu sử dụng của bạn.

Thông sốVinFast Herio Green 2026Hyundai Venue 2026
Tổng quan
Hãng xeVinFastHyundai
Phân khúcXe nhỏ cỡ A+/B-Xe nhỏ cỡ A+/B-
Xuất xứSản xuất trong nướcNhập khẩu
Số chỗ55
Năm ra mắt20232023
Kích thước / trọng lượng
Dài3.965 mm3.995 mm
Rộng1.720 mm1.770 mm
Cao1.580 mm1.645 mm
Chiều dài cơ sở2.513 mm2.500 mm
Khoảng sáng gầm182 mm195 mm
Trọng lượng bản thân1.360 kg-
Trọng lượng toàn tải--
Bán kính vòng quay--
Dung tích khoang hành lý260 lít-
Dung tích bình nhiên liệu-45 lít
Hệ thống treo / phanh
Nền tảng khung gầmVinFast EV PlatformHyundai
Treo trướcChưa cập nhậtChưa cập nhật
Treo sauChưa cập nhậtChưa cập nhật
Phanh trướcĐĩa tang trốngĐĩa
Phanh sauĐĩa tang trốngĐĩa
Lốp / la-zăngVành thép 16 inch215/60R16
Động cơ / hộp số
Kiểu động cơĐộng cơ điệnKappa 1.0 Turbo GDI
Công suất134 mã lực120 mã lực
Mô-men xoắn135 Nm172 Nm
Tăng tốc 0-100 km/h--
Hộp sốĐơn cấpDCT 7 cấp
Hệ dẫn độngFWDFWD
Tiêu thụ nhiên liệu
Mức tiêu thụ hỗn hợp (xăng/dầu)0,1 lít/100 km5,77 lít/100 km
Pin / hiệu suất điện
Loại pinLithiumKhông áp dụng
Dung lượng pin37,23 kWh-
Ngoại thất
Đèn chiếu sáng LEDKhôngCó
Đèn tự độngKhôngCó
Gương gập/chỉnh điệnKhôngCó
Cửa sổ trờiKhôngCó
Nội thất
Màn hình giải trí8 inch8 inch
Apple CarPlayKhôngCó
Android AutoKhôngCó
BluetoothCóCó
Kết nối USBCóCó
Số loa00
Sạc không dâyKhôngKhông
Ghế daCóCó
Không gian cabinChưa cập nhậtChưa cập nhật
Hỗ trợ vận hành
Phanh tay điện tửKhôngKhông
Giữ phanh tự độngKhôngKhông
Hiển thị kính lái HUDKhôngKhông
Nhiều chế độ láiKhôngKhông
Lẫy chuyển sốKhôngKhông
Kiểm soát hành trìnhKhôngCó
Ga tự động thích ứngKhôngKhông
Công nghệ an toàn
Số túi khí26
ABS / EBDCóCó
Hỗ trợ phanh khẩn cấpCóCó
Cân bằng điện tửCóCó
Kiểm soát lực kéoCóCó
Hỗ trợ khởi hành ngang dốcCóCó
Cảnh báo điểm mùKhôngKhông
Camera lùiKhôngCó
Camera 360KhôngKhông
Hỗ trợ giữ lànKhôngKhông
Phanh tự động khẩn cấpKhôngKhông
Cảnh báo phương tiện cắt ngang khi lùiKhôngKhông
Cảm biến áp suất lốpKhôngCó
Cảm biến trước/sauKhôngKhông
Móc ghế trẻ em IsofixCóKhông
Gói an toànChống bó cứng phanh, Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp, Phân phối lực phanh điện tử, Cân bằng điện tử, Kiểm soát lực kéo, Móc ghế an toàn cho trẻ em IsofixChống bó cứng phanh, Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp, Phân phối lực phanh điện tử, Cân bằng điện tử, Kiểm soát lực kéo, Camera lùi, Cảm biến áp suất lốp
Giá bán
Giá bản tiêu chuẩn499.000.000 VND499.000.000 VND
Giá bản cao nhất499.000.000 VND539.000.000 VND
Giá tham khảo499.000.000 VND499.000.000 VND

So sánh liên quan

Bạn chọn xe nào?

VinFast Herio Green 2026: 50%Hyundai Venue 2026: 50%

Ý kiến người dùng

Comment đầu tiên cần admin duyệt. Sau khi IP của bạn đã được duyệt, các comment sau sẽ tự hiển thị.

Chưa có ý kiến nào được duyệt.