So sánh xe
Toyota Vios G CVT 2026 vs BYD Dolphin 2026
Bảng so sánh chi tiết theo giá bán, động cơ/hộp số, kích thước/trọng lượng, treo/phanh, ngoại thất, nội thất, hỗ trợ vận hành và an toàn.

Toyota
Toyota Vios G CVT 2026
Giá
545.000.000 VND
Công suất
106 mã lực
Tiêu hao
5.8 lít/100 km
Phân khúc
B-Sedan

BYD
BYD Dolphin 2026
Giá
569.000.000 VND
Công suất
94 mã lực
Tiêu hao
0.1 lít/100 km
Phân khúc
Xe nhỏ hạng B
Xe nào phù hợp hơn với bạn?
Toyota Vios G CVT 2026 có lợi thế về chi phí nhờ giá tham khảo thấp hơn. Toyota Vios G CVT 2026 có công suất cao hơn. BYD Dolphin 2026 tiết kiệm nhiên liệu hơn. BYD Dolphin 2026 có chiều dài cơ sở lớn hơn. Hãy xem các ô được tô nổi bật trong bảng dưới để đối chiếu với nhu cầu sử dụng của bạn.
| Thông số | Toyota Vios G CVT 2026 | BYD Dolphin 2026 |
|---|---|---|
| Tổng quan | ||
| Hãng xe | Toyota | BYD |
| Phân khúc | B-Sedan | Xe nhỏ hạng B |
| Xuất xứ | Lắp ráp Việt Nam | Nhập khẩu |
| Số chỗ | 5 | 5 |
| Năm ra mắt | 2026 | 2026 |
| Kích thước / trọng lượng | ||
| Dài | 4.425 mm | 4.290 mm |
| Rộng | 1.730 mm | 1.770 mm |
| Cao | 1.475 mm | 1.570 mm |
| Chiều dài cơ sở | 2.550 mm | 2.700 mm |
| Khoảng sáng gầm | 133 mm | 155 mm |
| Trọng lượng bản thân | 1.110 kg | 1.520 kg |
| Trọng lượng toàn tải | 1.550 kg | 1.930 kg |
| Bán kính vòng quay | 5,1 m | - |
| Dung tích khoang hành lý | 506 lít | 345 lít |
| Dung tích bình nhiên liệu | 42 lít | - |
| Hệ thống treo / phanh | ||
| Nền tảng khung gầm | Toyota B Platform | BYD |
| Treo trước | MacPherson | MacPherson |
| Treo sau | Thanh dầm xoắn | Thanh xoắn |
| Phanh trước | Đĩa | Đĩa thông gió |
| Phanh sau | Tang trống | Đĩa |
| Lốp / la-zăng | 185/60 R15 | 195/60R16 |
| Động cơ / hộp số | ||
| Kiểu động cơ | 1.5L Xăng 2NR-FE | Chưa cập nhật |
| Công suất | 106 mã lực | 94 mã lực |
| Mô-men xoắn | 140 Nm | 180 Nm |
| Tăng tốc 0-100 km/h | - | - |
| Hộp số | CVT | 1 cấp |
| Hệ dẫn động | FWD | FWD |
| Tiêu thụ nhiên liệu | ||
| Mức tiêu thụ hỗn hợp | 5,8 lít/100 km | 0,1 lít/100 km |
| Pin / hiệu suất điện | ||
| Loại pin | Không áp dụng | Không áp dụng |
| Dung lượng pin | - | 49,9 kWh |
| Ngoại thất | ||
| Đèn chiếu sáng LED | Có | Có |
| Đèn tự động | Có | Có |
| Gương gập/chỉnh điện | Có | Không |
| Cửa sổ trời | Không | Không |
| Nội thất | ||
| Màn hình giải trí | 9 inch | 12,8 inch |
| Apple CarPlay | Có | Có |
| Android Auto | Có | Có |
| Bluetooth | Có | Có |
| Kết nối USB | Có | Không |
| Số loa | 6 | 0 |
| Sạc không dây | Không | Không |
| Ghế da | Có | Có |
| Không gian cabin | Rộng rãi | Chưa cập nhật |
| Hỗ trợ vận hành | ||
| Phanh tay điện tử | Không | Không |
| Giữ phanh tự động | Không | Có |
| Hiển thị kính lái HUD | Không | Không |
| Nhiều chế độ lái | Không | Không |
| Lẫy chuyển số | Không | Không |
| Kiểm soát hành trình | Có | Có |
| Ga tự động thích ứng | Không | Không |
| Công nghệ an toàn | ||
| Số túi khí | 6 | 9 |
| ABS / EBD | Có | Có |
| Hỗ trợ phanh khẩn cấp | Có | Không |
| Cân bằng điện tử | Có | Có |
| Kiểm soát lực kéo | Có | Có |
| Hỗ trợ khởi hành ngang dốc | Có | Có |
| Cảnh báo điểm mù | Không | Không |
| Camera lùi | Có | Không |
| Camera 360 | Không | Có |
| Hỗ trợ giữ làn | Không | Không |
| Phanh tự động khẩn cấp | Không | Có |
| Cảnh báo phương tiện cắt ngang khi lùi | Không | Không |
| Cảm biến áp suất lốp | Có | Có |
| Cảm biến trước/sau | Có | Có |
| Móc ghế trẻ em Isofix | Có | Không |
| Gói an toàn | ABS, BA, EBD, VSC, TRC, hỗ trợ khởi hành ngang dốc, camera lùi, cảm biến hỗ trợ đỗ xe, Isofix | Chống bó cứng phanh, Cân bằng điện tử, Kiểm soát lực kéo, Camera 360, Cảm biến áp suất lốp |
| Giá bán | ||
| Giá bản tiêu chuẩn | 458.000.000 VND | 569.000.000 VND |
| Giá bản cao nhất | 545.000.000 VND | 569.000.000 VND |
| Giá tham khảo | 545.000.000 VND | 569.000.000 VND |
So sánh liên quan
Toyota Vios G CVT 2026 vs BYD Atto 2 2026Toyota Vios G CVT 2026 vs BYD Atto 3 2026Toyota Vios G CVT 2026 vs BYD Han 2026Toyota Vios G CVT 2026 vs BYD M6 2026Toyota Vios G CVT 2026 vs BYD M9 2026Toyota Vios G CVT 2026 vs BYD Seal 2026Toyota Vios G CVT 2026 vs BYD Seal 5 2026Toyota Vios G CVT 2026 vs BYD Sealion 6 2026BYD Atto 2 2026 vs BYD Dolphin 2026BYD Atto 3 2026 vs BYD Dolphin 2026BYD Han 2026 vs BYD Dolphin 2026BYD M6 2026 vs BYD Dolphin 2026BYD M9 2026 vs BYD Dolphin 2026BYD Seal 2026 vs BYD Dolphin 2026BYD Seal 5 2026 vs BYD Dolphin 2026BYD Sealion 6 2026 vs BYD Dolphin 2026
Bạn chọn xe nào?
Toyota Vios G CVT 2026: 50%BYD Dolphin 2026: 50%
Ý kiến người dùng
Comment đầu tiên cần admin duyệt. Sau khi IP của bạn đã được duyệt, các comment sau sẽ tự hiển thị.
Chưa có ý kiến nào được duyệt.
