So Sanh XeSo Sánh Xe

So sánh xe

Suzuki Fronx 2026 vs Toyota Alphard Hybrid 2026

Bảng so sánh chi tiết theo giá bán, động cơ/hộp số, kích thước/trọng lượng, treo/phanh, ngoại thất, nội thất, hỗ trợ vận hành và an toàn.

Suzuki Fronx 2026
Suzuki

Suzuki Fronx 2026

Giá
520.000.000 VND
Công suất
99 mã lực
Xuất xứ
Nhập khẩu
Phân khúc
Xe nhỏ cỡ A+/B-
Toyota Alphard Hybrid 2026
Toyota

Toyota Alphard Hybrid 2026

Giá
4.415.000.000 VND
Công suất
365 mã lực
Xuất xứ
Nhập khẩu Nhật Bản
Phân khúc
MPV hạng sang

Xe nào phù hợp hơn với bạn?

Suzuki Fronx 2026 có lợi thế về chi phí nhờ giá tham khảo thấp hơn. Toyota Alphard Hybrid 2026 có công suất cao hơn. Suzuki Fronx 2026 tiết kiệm nhiên liệu hơn. Toyota Alphard Hybrid 2026 có chiều dài cơ sở lớn hơn. Hãy xem các ô được tô nổi bật trong bảng dưới để đối chiếu với nhu cầu sử dụng của bạn.

Thông sốSuzuki Fronx 2026Toyota Alphard Hybrid 2026
Tổng quan
Hãng xeSuzukiToyota
Phân khúcXe nhỏ cỡ A+/B-MPV hạng sang
Xuất xứNhập khẩuNhập khẩu Nhật Bản
Số chỗ57
Năm ra mắt20252026
Kích thước / trọng lượng
Dài3.995 mm4.995 mm
Rộng1.765 mm1.850 mm
Cao1.550 mm1.935 mm
Chiều dài cơ sở2.520 mm3.000 mm
Khoảng sáng gầm170 mm150 mm
Trọng lượng bản thân1.065 kg-
Trọng lượng toàn tải1.480 kg-
Bán kính vòng quay4,9 m5,9 m
Dung tích khoang hành lý305 lít-
Dung tích bình nhiên liệu37 lít60 lít
Hệ thống treo / phanh
Nền tảng khung gầmSuzukiTNGA
Treo trướcMac PhersonMacPherson
Treo sauThanh dầm xoắnTay đòn kép
Phanh trướcĐĩaĐĩa thông gió
Phanh sauTang trốngĐĩa
Lốp / la-zăng195/60 R16225/65 R17
Động cơ / hộp số
Kiểu động cơK15C Mild Hybrid2.5L Hybrid
Công suất99 mã lực365 mã lực
Mô-men xoắn138 Nm503 Nm
Tăng tốc 0-100 km/h9,5 giây-
Hộp sốAT 6 cấpCVT
Hệ dẫn độngFWDFWD
Tiêu thụ nhiên liệu
Mức tiêu thụ hỗn hợp (xăng/dầu)5,23 lít/100 km5,65 lít/100 km
Pin / hiệu suất điện
Loại pinKhông áp dụngKhông áp dụng
Dung lượng pin--
Ngoại thất
Đèn chiếu sáng LEDCóCó
Đèn tự độngKhôngCó
Gương gập/chỉnh điệnCóCó
Cửa sổ trờiKhôngCó
Nội thất
Màn hình giải trí9 inch14 inch
Apple CarPlayKhôngCó
Android AutoKhôngCó
BluetoothKhôngCó
Kết nối USBKhôngCó
Số loa715
Sạc không dâyKhôngCó
Ghế daKhôngCó
Không gian cabinChưa cập nhậtRộng rãi
Hỗ trợ vận hành
Phanh tay điện tửKhôngCó
Giữ phanh tự độngKhôngCó
Hiển thị kính lái HUDKhôngCó
Nhiều chế độ láiKhôngCó
Lẫy chuyển sốKhôngCó
Kiểm soát hành trìnhCóCó
Ga tự động thích ứngKhôngCó
Công nghệ an toàn
Số túi khí66
ABS / EBDCóCó
Hỗ trợ phanh khẩn cấpCóCó
Cân bằng điện tửCóCó
Kiểm soát lực kéoKhôngCó
Hỗ trợ khởi hành ngang dốcCóCó
Cảnh báo điểm mùCóCó
Camera lùiKhôngCó
Camera 360CóCó
Hỗ trợ giữ lànCóCó
Phanh tự động khẩn cấpCóCó
Cảnh báo phương tiện cắt ngang khi lùiCóCó
Cảm biến áp suất lốpKhôngCó
Cảm biến trước/sauCóCó
Móc ghế trẻ em IsofixKhôngCó
Gói an toànChống bó cứng phanh, Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp, Phân phối lực phanh điện tử, Cân bằng điện tử, Camera 360Toyota Safety Sense, ABS, BA, EBD, VSC, TRC, HAC, camera 360, cảnh báo điểm mù, cảnh báo phương tiện cắt ngang, cảnh báo tiền va chạm, cảnh báo lệch làn, hỗ trợ giữ làn, ga tự động thích ứng, TPMS, cảm biến trước/sau, Isofix
Giá bán
Giá bản tiêu chuẩn520.000.000 VND4.370.000.000 VND
Giá bản cao nhất649.000.000 VND4.415.000.000 VND
Giá tham khảo520.000.000 VND4.415.000.000 VND

So sánh liên quan

Bạn chọn xe nào?

Suzuki Fronx 2026: 50%Toyota Alphard Hybrid 2026: 50%

Ý kiến người dùng

Comment đầu tiên cần admin duyệt. Sau khi IP của bạn đã được duyệt, các comment sau sẽ tự hiển thị.

Chưa có ý kiến nào được duyệt.