So Sanh XeSo Sánh Xe

So sánh xe

Mitsubishi Pajero Sport 2026 vs Hyundai Santa Fe 2026

Bảng so sánh chi tiết theo giá bán, động cơ/hộp số, kích thước/trọng lượng, treo/phanh, ngoại thất, nội thất, hỗ trợ vận hành và an toàn.

Mitsubishi Pajero Sport 2026
Mitsubishi

Mitsubishi Pajero Sport 2026

Giá
1.130.000.000 VND
Công suất
181 mã lực
Tiêu hao
9.2 lít/100 km
Phân khúc
Xe cỡ trung hạng D
Hyundai Santa Fe 2026
Hyundai

Hyundai Santa Fe 2026

Giá
1.069.000.000 VND
Công suất
281 mã lực
Tiêu hao
0.1 lít/100 km
Phân khúc
Xe cỡ trung hạng D

Xe nào phù hợp hơn với bạn?

Hyundai Santa Fe 2026 có lợi thế về chi phí nhờ giá tham khảo thấp hơn. Hyundai Santa Fe 2026 có công suất cao hơn. Hyundai Santa Fe 2026 tiết kiệm nhiên liệu hơn. Hyundai Santa Fe 2026 có chiều dài cơ sở lớn hơn. Hãy xem các ô được tô nổi bật trong bảng dưới để đối chiếu với nhu cầu sử dụng của bạn.

Thông sốMitsubishi Pajero Sport 2026Hyundai Santa Fe 2026
Tổng quan
Hãng xeMitsubishiHyundai
Phân khúcXe cỡ trung hạng DXe cỡ trung hạng D
Xuất xứNhập khẩuNhập khẩu
Số chỗ77
Năm ra mắt20232025
Kích thước / trọng lượng
Dài4.825 mm4.830 mm
Rộng1.815 mm1.900 mm
Cao1.835 mm1.770 mm
Chiều dài cơ sở2.800 mm2.815 mm
Khoảng sáng gầm218 mm177 mm
Trọng lượng bản thân2.775 kg-
Trọng lượng toàn tải2.115 kg-
Bán kính vòng quay--
Dung tích khoang hành lý--
Dung tích bình nhiên liệu68 lít67 lít
Hệ thống treo / phanh
Nền tảng khung gầmMitsubishiHyundai
Treo trướcĐộc lập, tay nhún, lò xò cuộn với thanh cân bằngMacPherson
Treo sauLiên kết 3 điểm với thanh cân bằngLiên kế đa điểm
Phanh trướcĐĩa thông gióĐĩa
Phanh sauĐĩa thông gióĐĩa
Lốp / la-zăng265/60R18255/45 R20
Động cơ / hộp số
Kiểu động cơMIVEC 2.4 I4Smartstream G1.6 T-GDi HEV
Công suất181 mã lực281 mã lực
Mô-men xoắn430 Nm422 Nm
Tăng tốc 0-100 km/h--
Hộp số8AT6 AT
Hệ dẫn độngAWDAWD
Tiêu thụ nhiên liệu
Mức tiêu thụ hỗn hợp9,2 lít/100 km0,1 lít/100 km
Pin / hiệu suất điện
Loại pinKhông áp dụngKhông áp dụng
Dung lượng pin--
Ngoại thất
Đèn chiếu sáng LED
Đèn tự động
Gương gập/chỉnh điện
Cửa sổ trờiKhông
Nội thất
Màn hình giải trí8 inch12,3 inch
Apple CarPlay
Android Auto
Bluetooth
Kết nối USB
Số loa00
Sạc không dâyKhông
Ghế da
Không gian cabinChưa cập nhậtChưa cập nhật
Hỗ trợ vận hành
Phanh tay điện tử
Giữ phanh tự độngKhông
Hiển thị kính lái HUDKhôngKhông
Nhiều chế độ láiKhôngKhông
Lẫy chuyển số
Kiểm soát hành trình
Ga tự động thích ứngKhôngKhông
Công nghệ an toàn
Số túi khí66
ABS / EBD
Hỗ trợ phanh khẩn cấp
Cân bằng điện tử
Kiểm soát lực kéo
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc
Cảnh báo điểm mùKhông
Camera lùi
Camera 360Không
Hỗ trợ giữ lànKhông
Phanh tự động khẩn cấp
Cảnh báo phương tiện cắt ngang khi lùiKhông
Cảm biến áp suất lốp
Cảm biến trước/sauKhông
Móc ghế trẻ em Isofix
Gói an toànChống bó cứng phanh, Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp, Phân phối lực phanh điện tử, Cân bằng điện tử, Kiểm soát lực kéo, Camera lùi, Cảm biến áp suất lốp, Móc ghế an toàn cho trẻ em IsofixChống bó cứng phanh, Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp, Phân phối lực phanh điện tử, Cân bằng điện tử, Kiểm soát lực kéo, Camera lùi, Camera 360, Cảm biến áp suất lốp, Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix
Giá bán
Giá bản tiêu chuẩn1.130.000.000 VND1.069.000.000 VND
Giá bản cao nhất1.365.000.000 VND1.369.000.000 VND
Giá tham khảo1.130.000.000 VND1.069.000.000 VND

So sánh liên quan

Bạn chọn xe nào?

Mitsubishi Pajero Sport 2026: 50%Hyundai Santa Fe 2026: 50%

Ý kiến người dùng

Comment đầu tiên cần admin duyệt. Sau khi IP của bạn đã được duyệt, các comment sau sẽ tự hiển thị.

Chưa có ý kiến nào được duyệt.