So Sanh XeSo Sánh Xe

So sánh xe

Mazda CX-8 2026 vs Suzuki Fronx 2026

Bảng so sánh chi tiết theo giá bán, động cơ/hộp số, kích thước/trọng lượng, treo/phanh, ngoại thất, nội thất, hỗ trợ vận hành và an toàn.

Mazda CX-8 2026
Mazda

Mazda CX-8 2026

Giá
969.000.000 VND
Công suất
188 mã lực
Tiêu hao
0.1 lít/100 km
Phân khúc
Xe cỡ trung hạng D
Suzuki Fronx 2026
Suzuki

Suzuki Fronx 2026

Giá
520.000.000 VND
Công suất
99 mã lực
Tiêu hao
5.23 lít/100 km
Phân khúc
Xe nhỏ cỡ A+/B-

Xe nào phù hợp hơn với bạn?

Suzuki Fronx 2026 có lợi thế về chi phí nhờ giá tham khảo thấp hơn. Mazda CX-8 2026 có công suất cao hơn. Mazda CX-8 2026 tiết kiệm nhiên liệu hơn. Mazda CX-8 2026 có chiều dài cơ sở lớn hơn. Hãy xem các ô được tô nổi bật trong bảng dưới để đối chiếu với nhu cầu sử dụng của bạn.

Thông sốMazda CX-8 2026Suzuki Fronx 2026
Tổng quan
Hãng xeMazdaSuzuki
Phân khúcXe cỡ trung hạng DXe nhỏ cỡ A+/B-
Xuất xứNhập khẩuNhập khẩu
Số chỗ75
Năm ra mắt20242025
Kích thước / trọng lượng
Dài4.900 mm3.995 mm
Rộng1.840 mm1.765 mm
Cao1.730 mm1.550 mm
Chiều dài cơ sở2.930 mm2.520 mm
Khoảng sáng gầm200 mm170 mm
Trọng lượng bản thân1.850 kg-
Trọng lượng toàn tải2.445 kg-
Bán kính vòng quay--
Dung tích khoang hành lý--
Dung tích bình nhiên liệu74 lít-
Hệ thống treo / phanh
Nền tảng khung gầmMazdaSuzuki
Treo trướcĐộc lập McPherson với thanh cân bằngMac Pherson
Treo sauLiên kết đa điểm với thanh cân bằngThanh dầm xoắn
Phanh trướcĐĩa tản nhiệtĐĩa
Phanh sauĐĩa đặcTang trống
Lốp / la-zăng225/55 R19195/60 R16
Động cơ / hộp số
Kiểu động cơSkactiv-G 2.5K15C Mild Hybrid
Công suất188 mã lực99 mã lực
Mô-men xoắn252 Nm138 Nm
Tăng tốc 0-100 km/h--
Hộp số6ATAT 6 cấp
Hệ dẫn độngAWDFWD
Tiêu thụ nhiên liệu
Mức tiêu thụ hỗn hợp0,1 lít/100 km5,23 lít/100 km
Pin / hiệu suất điện
Loại pinKhông áp dụngKhông áp dụng
Dung lượng pin--
Ngoại thất
Đèn chiếu sáng LED
Đèn tự độngKhông
Gương gập/chỉnh điện
Cửa sổ trờiKhông
Nội thất
Màn hình giải trí8 inch9 inch
Apple CarPlayKhôngKhông
Android AutoKhông
BluetoothKhông
Kết nối USBKhông
Số loa00
Sạc không dâyKhôngKhông
Ghế daKhông
Không gian cabinChưa cập nhậtChưa cập nhật
Hỗ trợ vận hành
Phanh tay điện tửKhông
Giữ phanh tự độngKhông
Hiển thị kính lái HUDKhôngKhông
Nhiều chế độ láiKhôngKhông
Lẫy chuyển sốKhôngKhông
Kiểm soát hành trình
Ga tự động thích ứngKhôngKhông
Công nghệ an toàn
Số túi khí66
ABS / EBD
Hỗ trợ phanh khẩn cấp
Cân bằng điện tử
Kiểm soát lực kéoKhông
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc
Cảnh báo điểm mù
Camera lùiKhông
Camera 360
Hỗ trợ giữ làn
Phanh tự động khẩn cấp
Cảnh báo phương tiện cắt ngang khi lùi
Cảm biến áp suất lốpKhông
Cảm biến trước/sauKhông
Móc ghế trẻ em IsofixKhông
Gói an toànChống bó cứng phanh, Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp, Phân phối lực phanh điện tử, Cân bằng điện tử, Kiểm soát lực kéo, Camera lùi, Camera 360, Cảm biến áp suất lốp, Móc ghế an toàn cho trẻ em IsofixChống bó cứng phanh, Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp, Phân phối lực phanh điện tử, Cân bằng điện tử, Camera 360
Giá bán
Giá bản tiêu chuẩn969.000.000 VND520.000.000 VND
Giá bản cao nhất1.149.000.000 VND649.000.000 VND
Giá tham khảo969.000.000 VND520.000.000 VND

So sánh liên quan

Bạn chọn xe nào?

Mazda CX-8 2026: 50%Suzuki Fronx 2026: 50%

Ý kiến người dùng

Comment đầu tiên cần admin duyệt. Sau khi IP của bạn đã được duyệt, các comment sau sẽ tự hiển thị.

Chưa có ý kiến nào được duyệt.