So Sanh XeSo Sánh Xe

So sánh xe

Kia Sonet 2026 vs Hyundai Creta 2026

Bảng so sánh chi tiết theo giá bán, động cơ/hộp số, kích thước/trọng lượng, treo/phanh, ngoại thất, nội thất, hỗ trợ vận hành và an toàn.

Kia Sonet 2026
Kia

Kia Sonet 2026

Giá
489.000.000 VND
Công suất
113 mã lực
Xuất xứ
Nhập khẩu
Phân khúc
Xe nhỏ cỡ A+/B-
Hyundai Creta 2026
Hyundai

Hyundai Creta 2026

Giá
599.000.000 VND
Công suất
113 mã lực
Xuất xứ
Nhập khẩu
Phân khúc
Xe nhỏ hạng B

Xe nào phù hợp hơn với bạn?

Kia Sonet 2026 có lợi thế về chi phí nhờ giá tham khảo thấp hơn. Hyundai Creta 2026 tiết kiệm nhiên liệu hơn. Hyundai Creta 2026 có chiều dài cơ sở lớn hơn. Hãy xem các ô được tô nổi bật trong bảng dưới để đối chiếu với nhu cầu sử dụng của bạn.

Thông sốKia Sonet 2026Hyundai Creta 2026
Tổng quan
Hãng xeKiaHyundai
Phân khúcXe nhỏ cỡ A+/B-Xe nhỏ hạng B
Xuất xứNhập khẩuNhập khẩu
Số chỗ55
Năm ra mắt20242025
Kích thước / trọng lượng
Dài4.120 mm4.315 mm
Rộng1.790 mm1.790 mm
Cao1.642 mm1.660 mm
Chiều dài cơ sở2.500 mm2.610 mm
Khoảng sáng gầm205 mm200 mm
Trọng lượng bản thân1.095 kg1.245 kg
Trọng lượng toàn tải1.580 kg1.660 kg
Bán kính vòng quay-5,2 m
Dung tích khoang hành lý392 lít416 lít
Dung tích bình nhiên liệu45 lít40 lít
Hệ thống treo / phanh
Nền tảng khung gầmKiaHyundai
Treo trướcMacPhersonMacPherson
Treo sauThanh xoắnThanh cân bằng
Phanh trướcĐĩaĐĩa
Phanh sauĐĩaĐĩa
Lốp / la-zăng215/60R16215/60R17
Động cơ / hộp số
Kiểu động cơSmartstream 1.5SmartStream G1.5
Công suất113 mã lực113 mã lực
Mô-men xoắn144 Nm144 Nm
Tăng tốc 0-100 km/h-11,5 giây
Hộp sốCVTCVT
Hệ dẫn độngFWDFWD
Tiêu thụ nhiên liệu
Mức tiêu thụ hỗn hợp (xăng/dầu)6,12 lít/100 km5,7 lít/100 km
Pin / hiệu suất điện
Loại pinKhông áp dụngKhông áp dụng
Dung lượng pin--
Ngoại thất
Đèn chiếu sáng LEDCóCó
Đèn tự độngCóCó
Gương gập/chỉnh điệnCóCó
Cửa sổ trờiCóKhông
Nội thất
Màn hình giải trí10,25 inch10,25 inch
Apple CarPlayCóCó
Android AutoCóCó
BluetoothCóCó
Kết nối USBCóCó
Số loa08
Sạc không dâyCóKhông
Ghế daCóCó
Không gian cabinChưa cập nhậtChưa cập nhật
Hỗ trợ vận hành
Phanh tay điện tửKhôngCó
Giữ phanh tự độngKhôngCó
Hiển thị kính lái HUDKhôngKhông
Nhiều chế độ láiCóKhông
Lẫy chuyển sốKhôngKhông
Kiểm soát hành trìnhCóCó
Ga tự động thích ứngKhôngKhông
Công nghệ an toàn
Số túi khí66
ABS / EBDCóCó
Hỗ trợ phanh khẩn cấpCóCó
Cân bằng điện tửCóCó
Kiểm soát lực kéoCóCó
Hỗ trợ khởi hành ngang dốcCóCó
Cảnh báo điểm mùKhôngCó
Camera lùiCóCó
Camera 360KhôngCó
Hỗ trợ giữ lànKhôngCó
Phanh tự động khẩn cấpKhôngCó
Cảnh báo phương tiện cắt ngang khi lùiKhôngCó
Cảm biến áp suất lốpCóCó
Cảm biến trước/sauKhôngKhông
Móc ghế trẻ em IsofixCóCó
Gói an toànChống bó cứng phanh, Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp, Phân phối lực phanh điện tử, Cân bằng điện tử, Kiểm soát lực kéo, Camera lùi, Cảm biến áp suất lốp, Móc ghế an toàn cho trẻ em IsofixChống bó cứng phanh, Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp, Phân phối lực phanh điện tử, Cân bằng điện tử, Kiểm soát lực kéo, Camera lùi, Camera 360, Cảm biến áp suất lốp, Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix
Giá bán
Giá bản tiêu chuẩn489.000.000 VND599.000.000 VND
Giá bản cao nhất609.000.000 VND715.000.000 VND
Giá tham khảo489.000.000 VND599.000.000 VND

So sánh liên quan

Bạn chọn xe nào?

Kia Sonet 2026: 50%Hyundai Creta 2026: 50%

Ý kiến người dùng

Comment đầu tiên cần admin duyệt. Sau khi IP của bạn đã được duyệt, các comment sau sẽ tự hiển thị.

Chưa có ý kiến nào được duyệt.