So Sanh XeSo Sánh Xe

So sánh xe

Hyundai Accent 2026 vs Mitsubishi Triton 2026

Bảng so sánh chi tiết theo giá bán, động cơ/hộp số, kích thước/trọng lượng, treo/phanh, ngoại thất, nội thất, hỗ trợ vận hành và an toàn.

Hyundai Accent 2026
Hyundai

Hyundai Accent 2026

Giá
439.000.000 VND
Công suất
115 mã lực
Xuất xứ
Nhập khẩu
Phân khúc
Xe nhỏ hạng B
Mitsubishi Triton 2026
Mitsubishi

Mitsubishi Triton 2026

Giá
655.000.000 VND
Công suất
201 mã lực
Xuất xứ
Nhập khẩu
Phân khúc
Bán tải cỡ trung

Xe nào phù hợp hơn với bạn?

Hyundai Accent 2026 có lợi thế về chi phí nhờ giá tham khảo thấp hơn. Mitsubishi Triton 2026 có công suất cao hơn. Mitsubishi Triton 2026 tiết kiệm nhiên liệu hơn. Mitsubishi Triton 2026 có chiều dài cơ sở lớn hơn. Hãy xem các ô được tô nổi bật trong bảng dưới để đối chiếu với nhu cầu sử dụng của bạn.

Thông sốHyundai Accent 2026Mitsubishi Triton 2026
Tổng quan
Hãng xeHyundaiMitsubishi
Phân khúcXe nhỏ hạng BBán tải cỡ trung
Xuất xứNhập khẩuNhập khẩu
Số chỗ55
Năm ra mắt20242024
Kích thước / trọng lượng
Dài4.535 mm5.320 mm
Rộng1.765 mm1.865 mm
Cao1.485 mm1.795 mm
Chiều dài cơ sở2.670 mm3.130 mm
Khoảng sáng gầm165 mm228 mm
Trọng lượng bản thân1.178 kg-
Trọng lượng toàn tải1.610 kg-
Bán kính vòng quay5,2 m-
Dung tích khoang hành lý528 lít-
Dung tích bình nhiên liệu45 lít-
Hệ thống treo / phanh
Nền tảng khung gầmHyundaiMitsubishi
Treo trướcMcPhersonĐộc lập, tay đoàn kép, lò xo cuộn, vơi thanh cân bằng
Treo sauThanh cân bằngNhíp lá
Phanh trướcÐĩaĐĩa thông gió
Phanh sauÐĩaTang trống
Lốp / la-zăng205/55 R16265/60R18
Động cơ / hộp số
Kiểu động cơSmartStream G1.5MIVEC Bi-Turbo Diesel 2.4 - Euro 5
Công suất115 mã lực201 mã lực
Mô-men xoắn144 Nm470 Nm
Tăng tốc 0-100 km/h11,5 giây-
Hộp sốCVT6AT
Hệ dẫn độngFWDAWD
Tiêu thụ nhiên liệu
Mức tiêu thụ hỗn hợp (xăng/dầu)5,81 lít/100 km0,1 lít/100 km
Pin / hiệu suất điện
Loại pinKhông áp dụngKhông áp dụng
Dung lượng pin--
Ngoại thất
Đèn chiếu sáng LEDCóCó
Đèn tự độngCóKhông
Gương gập/chỉnh điệnCóCó
Cửa sổ trờiKhôngKhông
Nội thất
Màn hình giải trí8 inch9 inch
Apple CarPlayKhôngCó
Android AutoKhôngCó
BluetoothCóCó
Kết nối USBCóCó
Số loa60
Sạc không dâyCóCó
Ghế daCóCó
Không gian cabinChưa cập nhậtChưa cập nhật
Hỗ trợ vận hành
Phanh tay điện tửKhôngKhông
Giữ phanh tự độngCóKhông
Hiển thị kính lái HUDKhôngKhông
Nhiều chế độ láiKhôngKhông
Lẫy chuyển sốCóKhông
Kiểm soát hành trìnhCóCó
Ga tự động thích ứngKhôngKhông
Công nghệ an toàn
Số túi khí67
ABS / EBDCóCó
Hỗ trợ phanh khẩn cấpCóCó
Cân bằng điện tửCóCó
Kiểm soát lực kéoCóCó
Hỗ trợ khởi hành ngang dốcCóCó
Cảnh báo điểm mùCóCó
Camera lùiCóCó
Camera 360KhôngCó
Hỗ trợ giữ lànCóCó
Phanh tự động khẩn cấpKhôngKhông
Cảnh báo phương tiện cắt ngang khi lùiCóCó
Cảm biến áp suất lốpCóCó
Cảm biến trước/sauCóKhông
Móc ghế trẻ em IsofixCóCó
Gói an toànChống bó cứng phanh, Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp, Phân phối lực phanh điện tử, Cân bằng điện tử, Kiểm soát lực kéo, Camera lùi, Cảm biến áp suất lốp, Móc ghế an toàn cho trẻ em IsofixChống bó cứng phanh, Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp, Phân phối lực phanh điện tử, Cân bằng điện tử, Kiểm soát lực kéo, Camera lùi, Camera 360, Cảm biến áp suất lốp, Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix
Giá bán
Giá bản tiêu chuẩn439.000.000 VND655.000.000 VND
Giá bản cao nhất569.000.000 VND924.000.000 VND
Giá tham khảo439.000.000 VND655.000.000 VND

So sánh liên quan

Bạn chọn xe nào?

Hyundai Accent 2026: 50%Mitsubishi Triton 2026: 50%

Ý kiến người dùng

Comment đầu tiên cần admin duyệt. Sau khi IP của bạn đã được duyệt, các comment sau sẽ tự hiển thị.

Chưa có ý kiến nào được duyệt.