So Sanh XeSo Sánh Xe

So sánh xe

Hyundai Accent 2026 vs Mitsubishi Attrage 2026

Bảng so sánh chi tiết theo giá bán, động cơ/hộp số, kích thước/trọng lượng, treo/phanh, ngoại thất, nội thất, hỗ trợ vận hành và an toàn.

Hyundai Accent 2026
Hyundai

Hyundai Accent 2026

Giá
439.000.000 VND
Công suất
115 mã lực
Xuất xứ
Nhập khẩu
Phân khúc
Xe nhỏ hạng B
Mitsubishi Attrage 2026
Mitsubishi

Mitsubishi Attrage 2026

Giá
380.000.000 VND
Công suất
78 mã lực
Xuất xứ
Nhập khẩu
Phân khúc
Xe nhỏ hạng B

Xe nào phù hợp hơn với bạn?

Mitsubishi Attrage 2026 có lợi thế về chi phí nhờ giá tham khảo thấp hơn. Hyundai Accent 2026 có công suất cao hơn. Mitsubishi Attrage 2026 tiết kiệm nhiên liệu hơn. Hyundai Accent 2026 có chiều dài cơ sở lớn hơn. Hãy xem các ô được tô nổi bật trong bảng dưới để đối chiếu với nhu cầu sử dụng của bạn.

Thông sốHyundai Accent 2026Mitsubishi Attrage 2026
Tổng quan
Hãng xeHyundaiMitsubishi
Phân khúcXe nhỏ hạng BXe nhỏ hạng B
Xuất xứNhập khẩuNhập khẩu
Số chỗ55
Năm ra mắt20242021
Kích thước / trọng lượng
Dài4.535 mm4.305 mm
Rộng1.765 mm1.670 mm
Cao1.485 mm1.515 mm
Chiều dài cơ sở2.670 mm2.550 mm
Khoảng sáng gầm165 mm170 mm
Trọng lượng bản thân1.178 kg905 kg
Trọng lượng toàn tải1.610 kg1.360 kg
Bán kính vòng quay5,2 m-
Dung tích khoang hành lý528 lít400 lít
Dung tích bình nhiên liệu45 lít42 lít
Hệ thống treo / phanh
Nền tảng khung gầmHyundaiMitsubishi
Treo trướcMcPhersonKiểu Macpherson, lò xo cuộn, thanh cân bằng
Treo sauThanh cân bằngThanh xoắn
Phanh trướcÐĩaĐĩa thông gió
Phanh sauÐĩaTang trống
Lốp / la-zăng205/55 R16185/55R15
Động cơ / hộp số
Kiểu động cơSmartStream G1.5MIVEC 1.2 I3
Công suất115 mã lực78 mã lực
Mô-men xoắn144 Nm100 Nm
Tăng tốc 0-100 km/h11,5 giây-
Hộp sốCVTCVT
Hệ dẫn độngFWDFWD
Tiêu thụ nhiên liệu
Mức tiêu thụ hỗn hợp (xăng/dầu)5,81 lít/100 km5,36 lít/100 km
Pin / hiệu suất điện
Loại pinKhông áp dụngKhông áp dụng
Dung lượng pin--
Ngoại thất
Đèn chiếu sáng LEDCóCó
Đèn tự độngCóCó
Gương gập/chỉnh điệnCóCó
Cửa sổ trờiKhôngKhông
Nội thất
Màn hình giải trí8 inch7 inch
Apple CarPlayKhôngCó
Android AutoKhôngCó
BluetoothCóCó
Kết nối USBCóCó
Số loa60
Sạc không dâyCóKhông
Ghế daCóCó
Không gian cabinChưa cập nhậtChưa cập nhật
Hỗ trợ vận hành
Phanh tay điện tửKhôngKhông
Giữ phanh tự độngCóKhông
Hiển thị kính lái HUDKhôngKhông
Nhiều chế độ láiKhôngKhông
Lẫy chuyển sốCóKhông
Kiểm soát hành trìnhCóCó
Ga tự động thích ứngKhôngKhông
Công nghệ an toàn
Số túi khí62
ABS / EBDCóCó
Hỗ trợ phanh khẩn cấpCóCó
Cân bằng điện tửCóCó
Kiểm soát lực kéoCóCó
Hỗ trợ khởi hành ngang dốcCóCó
Cảnh báo điểm mùCóKhông
Camera lùiCóCó
Camera 360KhôngKhông
Hỗ trợ giữ lànCóKhông
Phanh tự động khẩn cấpKhôngKhông
Cảnh báo phương tiện cắt ngang khi lùiCóKhông
Cảm biến áp suất lốpCóKhông
Cảm biến trước/sauCóKhông
Móc ghế trẻ em IsofixCóCó
Gói an toànChống bó cứng phanh, Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp, Phân phối lực phanh điện tử, Cân bằng điện tử, Kiểm soát lực kéo, Camera lùi, Cảm biến áp suất lốp, Móc ghế an toàn cho trẻ em IsofixChống bó cứng phanh, Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp, Phân phối lực phanh điện tử, Cân bằng điện tử, Kiểm soát lực kéo, Camera lùi, Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix
Giá bán
Giá bản tiêu chuẩn439.000.000 VND380.000.000 VND
Giá bản cao nhất569.000.000 VND490.000.000 VND
Giá tham khảo439.000.000 VND380.000.000 VND

So sánh liên quan

Bạn chọn xe nào?

Hyundai Accent 2026: 50%Mitsubishi Attrage 2026: 50%

Ý kiến người dùng

Comment đầu tiên cần admin duyệt. Sau khi IP của bạn đã được duyệt, các comment sau sẽ tự hiển thị.

Chưa có ý kiến nào được duyệt.