So Sanh XeSo Sánh Xe

So sánh xe

Honda CR-V 2026 vs Geely Monjaro 2026

Bảng so sánh chi tiết theo giá bán, động cơ/hộp số, kích thước/trọng lượng, treo/phanh, ngoại thất, nội thất, hỗ trợ vận hành và an toàn.

Honda CR-V 2026
Honda

Honda CR-V 2026

Giá
1.039.000.000 VND
Công suất
146 mã lực
Xuất xứ
Nhập khẩu
Phân khúc
Xe cỡ vừa hạng C
Geely Monjaro 2026
Geely

Geely Monjaro 2026

Giá
1.099.000.000 VND
Công suất
234 mã lực
Xuất xứ
Nhập khẩu
Phân khúc
Xe cỡ trung hạng D

Xe nào phù hợp hơn với bạn?

Honda CR-V 2026 có lợi thế về chi phí nhờ giá tham khảo thấp hơn. Geely Monjaro 2026 có công suất cao hơn. Geely Monjaro 2026 tiết kiệm nhiên liệu hơn. Geely Monjaro 2026 có chiều dài cơ sở lớn hơn. Hãy xem các ô được tô nổi bật trong bảng dưới để đối chiếu với nhu cầu sử dụng của bạn.

Thông sốHonda CR-V 2026Geely Monjaro 2026
Tổng quan
Hãng xeHondaGeely
Phân khúcXe cỡ vừa hạng CXe cỡ trung hạng D
Xuất xứNhập khẩuNhập khẩu
Số chỗ55
Năm ra mắt20262025
Kích thước / trọng lượng
Dài4.691 mm4.770 mm
Rộng1.866 mm1.895 mm
Cao1.681 mm1.689 mm
Chiều dài cơ sở2.701 mm2.845 mm
Khoảng sáng gầm198 mm180 mm
Trọng lượng bản thân1.756 kg-
Trọng lượng toàn tải2.350 kg-
Bán kính vòng quay--
Dung tích khoang hành lý--
Dung tích bình nhiên liệu57 lít62 lít
Hệ thống treo / phanh
Nền tảng khung gầmHondaGeely
Treo trướcKiểu MacPhersonTreo thích ứng
Treo sauLiên kết đa điểmTreo thích ứng
Phanh trướcĐĩa tản nhiệtĐĩa
Phanh sauPhanh đĩaĐĩa
Lốp / la-zăng235/60 R18245/45 R20
Động cơ / hộp số
Kiểu động cơ2.0L DOHC kết hợp môtơ điện2.0 Turbo
Công suất146 mã lực234 mã lực
Mô-men xoắn183 Nm250 Nm
Tăng tốc 0-100 km/h--
Hộp sốE-CVT8AT
Hệ dẫn độngFWDAWD
Tiêu thụ nhiên liệu
Mức tiêu thụ hỗn hợp (xăng/dầu)5,2 lít/100 km0,1 lít/100 km
Pin / hiệu suất điện
Loại pinKhông áp dụngKhông áp dụng
Dung lượng pin--
Ngoại thất
Đèn chiếu sáng LEDCóCó
Đèn tự độngCóKhông
Gương gập/chỉnh điệnCóCó
Cửa sổ trờiCóKhông
Nội thất
Màn hình giải trí9 inch12,3 inch
Apple CarPlayCóKhông
Android AutoCóKhông
BluetoothCóKhông
Kết nối USBCóKhông
Số loa00
Sạc không dâyCóKhông
Ghế daCóCó
Không gian cabinChưa cập nhậtChưa cập nhật
Hỗ trợ vận hành
Phanh tay điện tửCóKhông
Giữ phanh tự độngCóKhông
Hiển thị kính lái HUDKhôngKhông
Nhiều chế độ láiKhôngKhông
Lẫy chuyển sốCóKhông
Kiểm soát hành trìnhCóCó
Ga tự động thích ứngKhôngKhông
Công nghệ an toàn
Số túi khí76
ABS / EBDCóCó
Hỗ trợ phanh khẩn cấpCóCó
Cân bằng điện tửCóCó
Kiểm soát lực kéoCóCó
Hỗ trợ khởi hành ngang dốcCóCó
Cảnh báo điểm mùKhôngCó
Camera lùiCóCó
Camera 360CóCó
Hỗ trợ giữ lànCóCó
Phanh tự động khẩn cấpCóCó
Cảnh báo phương tiện cắt ngang khi lùiCóKhông
Cảm biến áp suất lốpCóCó
Cảm biến trước/sauCóKhông
Móc ghế trẻ em IsofixCóKhông
Gói an toànChống bó cứng phanh, Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp, Phân phối lực phanh điện tử, Cân bằng điện tử, Kiểm soát lực kéo, Camera lùi, Camera 360, Cảm biến áp suất lốp, Móc ghế an toàn cho trẻ em IsofixChống bó cứng phanh, Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp, Phân phối lực phanh điện tử, Cân bằng điện tử, Kiểm soát lực kéo, Camera lùi, Camera 360, Cảm biến áp suất lốp
Giá bán
Giá bản tiêu chuẩn1.039.000.000 VND1.099.000.000 VND
Giá bản cao nhất1.250.000.000 VND1.199.000.000 VND
Giá tham khảo1.039.000.000 VND1.099.000.000 VND

So sánh liên quan

Bạn chọn xe nào?

Honda CR-V 2026: 50%Geely Monjaro 2026: 50%

Ý kiến người dùng

Comment đầu tiên cần admin duyệt. Sau khi IP của bạn đã được duyệt, các comment sau sẽ tự hiển thị.

Chưa có ý kiến nào được duyệt.