So Sanh XeSo Sánh Xe

So sánh xe

Honda BR-V 2026 vs Toyota Corolla Altis 1.8HEV 2026

Bảng so sánh chi tiết theo giá bán, động cơ/hộp số, kích thước/trọng lượng, treo/phanh, ngoại thất, nội thất, hỗ trợ vận hành và an toàn.

Honda BR-V 2026
Honda

Honda BR-V 2026

Giá
661.000.000 VND
Công suất
119 mã lực
Tiêu hao
6.4 lít/100 km
Phân khúc
MPV cỡ nhỏ
Toyota Corolla Altis 1.8HEV 2026
Toyota

Toyota Corolla Altis 1.8HEV 2026

Giá
870.000.000 VND
Công suất
168 mã lực
Tiêu hao
4.5 lít/100 km
Phân khúc
C-Sedan

Xe nào phù hợp hơn với bạn?

Honda BR-V 2026 có lợi thế về chi phí nhờ giá tham khảo thấp hơn. Toyota Corolla Altis 1.8HEV 2026 có công suất cao hơn. Toyota Corolla Altis 1.8HEV 2026 tiết kiệm nhiên liệu hơn. Hãy xem các ô được tô nổi bật trong bảng dưới để đối chiếu với nhu cầu sử dụng của bạn.

Thông sốHonda BR-V 2026Toyota Corolla Altis 1.8HEV 2026
Tổng quan
Hãng xeHondaToyota
Phân khúcMPV cỡ nhỏC-Sedan
Xuất xứNhập khẩuNhập khẩu Thái Lan
Số chỗ75
Năm ra mắt20232026
Kích thước / trọng lượng
Dài4.490 mm4.630 mm
Rộng1.780 mm1.780 mm
Cao1.685 mm1.435 mm
Chiều dài cơ sở2.700 mm2.700 mm
Khoảng sáng gầm207 mm128 mm
Trọng lượng bản thân1.265 kg1.395 kg
Trọng lượng toàn tải1.830 kg1.835 kg
Bán kính vòng quay-5,2 m
Dung tích khoang hành lý-470 lít
Dung tích bình nhiên liệu-43 lít
Hệ thống treo / phanh
Nền tảng khung gầmHondaTNGA
Treo trướcMacPhersonMacPherson
Treo sauGiằng xoắnTay đòn kép
Phanh trướcPhanh đĩaĐĩa
Phanh sauTang trốngĐĩa
Lốp / la-zăng215/55R17225/45 R17
Động cơ / hộp số
Kiểu động cơXăng 1.5L i-VTEC1.8L Hybrid
Công suất119 mã lực168 mã lực
Mô-men xoắn145 Nm305 Nm
Tăng tốc 0-100 km/h--
Hộp sốCVTCVT
Hệ dẫn độngFWDFWD
Tiêu thụ nhiên liệu
Mức tiêu thụ hỗn hợp6,4 lít/100 km4,5 lít/100 km
Pin / hiệu suất điện
Loại pinKhông áp dụngKhông áp dụng
Dung lượng pin--
Ngoại thất
Đèn chiếu sáng LED
Đèn tự động
Gương gập/chỉnh điện
Cửa sổ trờiKhôngKhông
Nội thất
Màn hình giải trí7 inch9 inch
Apple CarPlay
Android Auto
Bluetooth
Kết nối USB
Số loa06
Sạc không dâyKhông
Ghế da
Không gian cabinChưa cập nhậtRộng rãi
Hỗ trợ vận hành
Phanh tay điện tửKhông
Giữ phanh tự độngKhông
Hiển thị kính lái HUDKhôngKhông
Nhiều chế độ láiKhông
Lẫy chuyển sốKhông
Kiểm soát hành trình
Ga tự động thích ứngKhông
Công nghệ an toàn
Số túi khí67
ABS / EBD
Hỗ trợ phanh khẩn cấp
Cân bằng điện tử
Kiểm soát lực kéo
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc
Cảnh báo điểm mùKhông
Camera lùi
Camera 360Không
Hỗ trợ giữ làn
Phanh tự động khẩn cấp
Cảnh báo phương tiện cắt ngang khi lùiKhông
Cảm biến áp suất lốpKhông
Cảm biến trước/sauKhông
Móc ghế trẻ em IsofixKhông
Gói an toànChống bó cứng phanh, Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp, Phân phối lực phanh điện tử, Cân bằng điện tử, Kiểm soát lực kéo, Camera lùiToyota Safety Sense, ABS, BA, EBD, VSC, TRC, HAC, cảnh báo điểm mù, RCTA, camera 360, cảnh báo tiền va chạm, cảnh báo lệch làn, hỗ trợ giữ làn, ga tự động thích ứng, TPMS, Isofix
Giá bán
Giá bản tiêu chuẩn661.000.000 VND725.000.000 VND
Giá bản cao nhất705.000.000 VND870.000.000 VND
Giá tham khảo661.000.000 VND870.000.000 VND

So sánh liên quan

Bạn chọn xe nào?

Honda BR-V 2026: 50%Toyota Corolla Altis 1.8HEV 2026: 50%

Ý kiến người dùng

Comment đầu tiên cần admin duyệt. Sau khi IP của bạn đã được duyệt, các comment sau sẽ tự hiển thị.

Chưa có ý kiến nào được duyệt.