So Sanh XeSo Sánh Xe

So sánh xe

Geely EX5 2026 vs VinFast VF 3 2026

Bảng so sánh chi tiết theo giá bán, động cơ/hộp số, kích thước/trọng lượng, treo/phanh, ngoại thất, nội thất, hỗ trợ vận hành và an toàn.

Geely EX5 2026
Geely

Geely EX5 2026

Giá
839.000.000 VND
Công suất
214 mã lực
Xuất xứ
Nhập khẩu
Phân khúc
Xe cỡ vừa hạng C
VinFast VF 3 2026
VinFast

VinFast VF 3 2026

Giá
302.000.000 VND
Công suất
43 mã lực
Xuất xứ
Sản xuất trong nước
Phân khúc
Xe siêu nhỏ

Xe nào phù hợp hơn với bạn?

VinFast VF 3 2026 có lợi thế về chi phí nhờ giá tham khảo thấp hơn. Geely EX5 2026 có công suất cao hơn. VinFast VF 3 2026 tiết kiệm nhiên liệu hơn. Geely EX5 2026 có chiều dài cơ sở lớn hơn. Hãy xem các ô được tô nổi bật trong bảng dưới để đối chiếu với nhu cầu sử dụng của bạn.

Thông sốGeely EX5 2026VinFast VF 3 2026
Tổng quan
Hãng xeGeelyVinFast
Phân khúcXe cỡ vừa hạng CXe siêu nhỏ
Xuất xứNhập khẩuSản xuất trong nước
Số chỗ54
Năm ra mắt20252024
Kích thước / trọng lượng
Dài4.615 mm3.190 mm
Rộng1.901 mm1.679 mm
Cao1.670 mm1.622 mm
Chiều dài cơ sở2.750 mm2.075 mm
Khoảng sáng gầm173 mm191 mm
Trọng lượng bản thân-857 kg
Trọng lượng toàn tải-1.207 kg
Bán kính vòng quay--
Dung tích khoang hành lý--
Dung tích bình nhiên liệu--
Hệ thống treo / phanh
Nền tảng khung gầmGeelyVinFast EV Platform
Treo trướcMcpherson với lò xo cuộnChưa cập nhật
Treo sauMulti-linkChưa cập nhật
Phanh trướcĐĩaĐĩa
Phanh sauĐĩaĐĩa
Lốp / la-zăng235/50 R19175/75 R16
Động cơ / hộp số
Kiểu động cơChưa cập nhậtĐiện một chiều không chổi than
Công suất214 mã lực43 mã lực
Mô-men xoắn320 Nm110 Nm
Tăng tốc 0-100 km/h-19,3 giây
Hộp số8AT1 cấp
Hệ dẫn độngFWDRWD
Tiêu thụ nhiên liệu
Mức tiêu thụ hỗn hợp (xăng/dầu)0,1 lít/100 km-
Tiêu thụ điện (xe điện)-8,33 kWh/100 km
Pin / hiệu suất điện
Loại pinKhông áp dụngLFP
Dung lượng pin-18,64 kWh
Ngoại thất
Đèn chiếu sáng LEDKhông
Đèn tự độngKhôngKhông
Gương gập/chỉnh điệnKhông
Cửa sổ trờiKhôngKhông
Nội thất
Màn hình giải trí15,4 inch9,9 inch
Apple CarPlayKhông
Android AutoKhông
BluetoothKhông
Kết nối USBKhông
Số loa02
Sạc không dâyKhôngKhông
Ghế daKhôngKhông
Không gian cabinChưa cập nhậtChưa cập nhật
Hỗ trợ vận hành
Phanh tay điện tửKhôngKhông
Giữ phanh tự độngKhôngKhông
Hiển thị kính lái HUDKhôngKhông
Nhiều chế độ láiKhông
Lẫy chuyển sốKhôngKhông
Kiểm soát hành trìnhKhông
Ga tự động thích ứngKhôngKhông
Công nghệ an toàn
Số túi khí60
ABS / EBD
Hỗ trợ phanh khẩn cấp
Cân bằng điện tử
Kiểm soát lực kéo
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc
Cảnh báo điểm mùKhông
Camera lùiKhông
Camera 360Không
Hỗ trợ giữ lànKhông
Phanh tự động khẩn cấpKhông
Cảnh báo phương tiện cắt ngang khi lùiKhôngKhông
Cảm biến áp suất lốpKhông
Cảm biến trước/sauKhông
Móc ghế trẻ em IsofixKhôngKhông
Gói an toànChống bó cứng phanh, Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp, Phân phối lực phanh điện tử, Cân bằng điện tử, Kiểm soát lực kéo, Camera 360, Cảm biến áp suất lốpChống bó cứng phanh, Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp, Phân phối lực phanh điện tử, Cân bằng điện tử, Kiểm soát lực kéo, Camera lùi
Giá bán
Giá bản tiêu chuẩn839.000.000 VND302.000.000 VND
Giá bản cao nhất889.000.000 VND302.000.000 VND
Giá tham khảo839.000.000 VND302.000.000 VND

So sánh liên quan

Bạn chọn xe nào?

Geely EX5 2026: 50%VinFast VF 3 2026: 50%

Ý kiến người dùng

Comment đầu tiên cần admin duyệt. Sau khi IP của bạn đã được duyệt, các comment sau sẽ tự hiển thị.

Chưa có ý kiến nào được duyệt.