So Sanh XeSo Sánh Xe

So sánh xe

Geely EX5 2026 vs Toyota Granvia 2026

Bảng so sánh chi tiết theo giá bán, động cơ/hộp số, kích thước/trọng lượng, treo/phanh, ngoại thất, nội thất, hỗ trợ vận hành và an toàn.

Geely EX5 2026
Geely

Geely EX5 2026

Giá
839.000.000 VND
Công suất
214 mã lực
Xuất xứ
Nhập khẩu
Phân khúc
Xe cỡ vừa hạng C
Toyota Granvia 2026
Toyota

Toyota Granvia 2026

Giá
3.072.000.000 VND
Công suất
174 mã lực
Xuất xứ
Nhập khẩu Nhật Bản
Phân khúc
MPV cỡ lớn

Xe nào phù hợp hơn với bạn?

Geely EX5 2026 có lợi thế về chi phí nhờ giá tham khảo thấp hơn. Geely EX5 2026 có công suất cao hơn. Geely EX5 2026 tiết kiệm nhiên liệu hơn. Toyota Granvia 2026 có chiều dài cơ sở lớn hơn. Hãy xem các ô được tô nổi bật trong bảng dưới để đối chiếu với nhu cầu sử dụng của bạn.

Thông sốGeely EX5 2026Toyota Granvia 2026
Tổng quan
Hãng xeGeelyToyota
Phân khúcXe cỡ vừa hạng CMPV cỡ lớn
Xuất xứNhập khẩuNhập khẩu Nhật Bản
Số chỗ59
Năm ra mắt20252026
Kích thước / trọng lượng
Dài4.615 mm5.265 mm
Rộng1.901 mm1.950 mm
Cao1.670 mm1.990 mm
Chiều dài cơ sở2.750 mm3.210 mm
Khoảng sáng gầm173 mm175 mm
Trọng lượng bản thân--
Trọng lượng toàn tải--
Bán kính vòng quay-5,9 m
Dung tích khoang hành lý--
Dung tích bình nhiên liệu-70 lít
Hệ thống treo / phanh
Nền tảng khung gầmGeelyToyota HiAce Platform
Treo trướcMcpherson với lò xo cuộnMacPherson
Treo sauMulti-linkĐa liên kết 4 điểm
Phanh trướcĐĩaĐĩa thông gió
Phanh sauĐĩaĐĩa thông gió
Lốp / la-zăng235/50 R19235/60 R17
Động cơ / hộp số
Kiểu động cơChưa cập nhật2.8L Diesel 1GD-FTV
Công suất214 mã lực174 mã lực
Mô-men xoắn320 Nm450 Nm
Tăng tốc 0-100 km/h--
Hộp số8AT6AT
Hệ dẫn độngFWDRWD
Tiêu thụ nhiên liệu
Mức tiêu thụ hỗn hợp (xăng/dầu)0,1 lít/100 km8 lít/100 km
Pin / hiệu suất điện
Loại pinKhông áp dụngKhông áp dụng
Dung lượng pin--
Ngoại thất
Đèn chiếu sáng LEDCóCó
Đèn tự độngKhôngCó
Gương gập/chỉnh điệnCóCó
Cửa sổ trờiKhôngKhông
Nội thất
Màn hình giải trí15,4 inch8 inch
Apple CarPlayKhôngCó
Android AutoKhôngCó
BluetoothKhôngCó
Kết nối USBKhôngCó
Số loa012
Sạc không dâyKhôngKhông
Ghế daKhôngCó
Không gian cabinChưa cập nhậtRộng rãi
Hỗ trợ vận hành
Phanh tay điện tửKhôngKhông
Giữ phanh tự độngKhôngKhông
Hiển thị kính lái HUDKhôngKhông
Nhiều chế độ láiKhôngKhông
Lẫy chuyển sốKhôngKhông
Kiểm soát hành trìnhCóCó
Ga tự động thích ứngKhôngKhông
Công nghệ an toàn
Số túi khí63
ABS / EBDCóCó
Hỗ trợ phanh khẩn cấpCóCó
Cân bằng điện tửCóCó
Kiểm soát lực kéoCóCó
Hỗ trợ khởi hành ngang dốcCóCó
Cảnh báo điểm mùCóCó
Camera lùiKhôngCó
Camera 360CóKhông
Hỗ trợ giữ lànCóKhông
Phanh tự động khẩn cấpCóKhông
Cảnh báo phương tiện cắt ngang khi lùiKhôngCó
Cảm biến áp suất lốpCóCó
Cảm biến trước/sauKhôngCó
Móc ghế trẻ em IsofixKhôngCó
Gói an toànChống bó cứng phanh, Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp, Phân phối lực phanh điện tử, Cân bằng điện tử, Kiểm soát lực kéo, Camera 360, Cảm biến áp suất lốpABS, BA, EBD, VSC, TRC, HAC, cảnh báo điểm mù, camera lùi, cảm biến hỗ trợ đỗ xe, kiểm soát hành trình, Isofix
Giá bán
Giá bản tiêu chuẩn839.000.000 VND3.072.000.000 VND
Giá bản cao nhất889.000.000 VND3.072.000.000 VND
Giá tham khảo839.000.000 VND3.072.000.000 VND

So sánh liên quan

Bạn chọn xe nào?

Geely EX5 2026: 50%Toyota Granvia 2026: 50%

Ý kiến người dùng

Comment đầu tiên cần admin duyệt. Sau khi IP của bạn đã được duyệt, các comment sau sẽ tự hiển thị.

Chưa có ý kiến nào được duyệt.