So Sanh XeSo Sánh Xe

So sánh xe

Ford Ranger 2026 vs VinFast Limo Green 2026

Bảng so sánh chi tiết theo giá bán, động cơ/hộp số, kích thước/trọng lượng, treo/phanh, ngoại thất, nội thất, hỗ trợ vận hành và an toàn.

Ford Ranger 2026
Ford

Ford Ranger 2026

Giá
1.093.000.000 VND
Công suất
250 mã lực
Xuất xứ
Nhập khẩu
Phân khúc
Bán tải cỡ trung
VinFast Limo Green 2026
VinFast

VinFast Limo Green 2026

Giá
749.000.000 VND
Công suất
201 mã lực
Xuất xứ
Sản xuất trong nước
Phân khúc
MPV cỡ trung

Xe nào phù hợp hơn với bạn?

VinFast Limo Green 2026 có lợi thế về chi phí nhờ giá tham khảo thấp hơn. Ford Ranger 2026 có công suất cao hơn. Ford Ranger 2026 có chiều dài cơ sở lớn hơn. Hãy xem các ô được tô nổi bật trong bảng dưới để đối chiếu với nhu cầu sử dụng của bạn.

Thông sốFord Ranger 2026VinFast Limo Green 2026
Tổng quan
Hãng xeFordVinFast
Phân khúcBán tải cỡ trungMPV cỡ trung
Xuất xứNhập khẩuSản xuất trong nước
Số chỗ57
Năm ra mắt20262025
Kích thước / trọng lượng
Dài5.362 mm4.740 mm
Rộng1.918 mm1.872 mm
Cao1.884 mm1.728 mm
Chiều dài cơ sở3.270 mm2.840 mm
Khoảng sáng gầm235 mm170 mm
Trọng lượng bản thân--
Trọng lượng toàn tải--
Bán kính vòng quay--
Dung tích khoang hành lý--
Dung tích bình nhiên liệu80 lít-
Hệ thống treo / phanh
Nền tảng khung gầmFordVinFast EV Platform
Treo trướcĐộc lập, tay đòn képChưa cập nhật
Treo sauPhụ thuộc, lá nhípChưa cập nhật
Phanh trướcĐĩaĐĩa thông gió
Phanh sauĐĩaĐĩa
Lốp / la-zăng255/55 R2018 inch
Động cơ / hộp số
Kiểu động cơTurbo Diesel 3.0L V6 LionMôtơ điện đơn
Công suất250 mã lực201 mã lực
Mô-men xoắn600 Nm280 Nm
Tăng tốc 0-100 km/h--
Hộp số10 cấp1 cấp
Hệ dẫn độngFWDFWD
Tiêu thụ nhiên liệu
Mức tiêu thụ hỗn hợp (xăng/dầu)0,1 lít/100 km0,1 lít/100 km
Pin / hiệu suất điện
Loại pinKhông áp dụngLFP
Dung lượng pin-60,13 kWh
Ngoại thất
Đèn chiếu sáng LED
Đèn tự độngKhông
Gương gập/chỉnh điệnKhông
Cửa sổ trờiKhôngKhông
Nội thất
Màn hình giải trí12 inch10,1 inch
Apple CarPlayKhông
Android AutoKhông
Bluetooth
Kết nối USB
Số loa00
Sạc không dâyKhông
Ghế daKhông
Không gian cabinChưa cập nhậtChưa cập nhật
Hỗ trợ vận hành
Phanh tay điện tử
Giữ phanh tự động
Hiển thị kính lái HUDKhôngKhông
Nhiều chế độ láiKhông
Lẫy chuyển sốKhôngKhông
Kiểm soát hành trìnhKhông
Ga tự động thích ứngKhôngKhông
Công nghệ an toàn
Số túi khí70
ABS / EBD
Hỗ trợ phanh khẩn cấp
Cân bằng điện tử
Kiểm soát lực kéo
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc
Cảnh báo điểm mùKhôngKhông
Camera lùiKhông
Camera 360Không
Hỗ trợ giữ lànKhông
Phanh tự động khẩn cấpKhông
Cảnh báo phương tiện cắt ngang khi lùiKhông
Cảm biến áp suất lốpKhôngKhông
Cảm biến trước/sauKhôngKhông
Móc ghế trẻ em IsofixKhông
Gói an toànChống bó cứng phanh, Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp, Phân phối lực phanh điện tử, Cân bằng điện tử, Kiểm soát lực kéo, Camera 360, Móc ghế an toàn cho trẻ em IsofixChống bó cứng phanh, Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp, Phân phối lực phanh điện tử, Cân bằng điện tử, Kiểm soát lực kéo, Camera lùi
Giá bán
Giá bản tiêu chuẩn1.093.000.000 VND749.000.000 VND
Giá bản cao nhất1.093.000.000 VND749.000.000 VND
Giá tham khảo1.093.000.000 VND749.000.000 VND

So sánh liên quan

Bạn chọn xe nào?

Ford Ranger 2026: 50%VinFast Limo Green 2026: 50%

Ý kiến người dùng

Comment đầu tiên cần admin duyệt. Sau khi IP của bạn đã được duyệt, các comment sau sẽ tự hiển thị.

Chưa có ý kiến nào được duyệt.