So Sanh XeSo Sánh Xe

So sánh xe

Ford Mustang Mach-E 2026 vs BYD M9 2026

Bảng so sánh chi tiết theo giá bán, động cơ/hộp số, kích thước/trọng lượng, treo/phanh, ngoại thất, nội thất, hỗ trợ vận hành và an toàn.

Ford Mustang Mach-E 2026
Ford

Ford Mustang Mach-E 2026

Giá
2.599.000.000 VND
Công suất
395 mã lực
Xuất xứ
Nhập khẩu
Phân khúc
Xe cỡ trung hạng D
BYD M9 2026
BYD

BYD M9 2026

Giá
1.999.000.000 VND
Công suất
147 mã lực
Xuất xứ
Nhập khẩu
Phân khúc
MPV cỡ trung

Xe nào phù hợp hơn với bạn?

BYD M9 2026 có lợi thế về chi phí nhờ giá tham khảo thấp hơn. Ford Mustang Mach-E 2026 có công suất cao hơn. Ford Mustang Mach-E 2026 tiết kiệm nhiên liệu hơn. BYD M9 2026 có chiều dài cơ sở lớn hơn. Hãy xem các ô được tô nổi bật trong bảng dưới để đối chiếu với nhu cầu sử dụng của bạn.

Thông sốFord Mustang Mach-E 2026BYD M9 2026
Tổng quan
Hãng xeFordBYD
Phân khúcXe cỡ trung hạng DMPV cỡ trung
Xuất xứNhập khẩuNhập khẩu
Số chỗ57
Năm ra mắt20252025
Kích thước / trọng lượng
Dài4.713 mm5.145 mm
Rộng1.881 mm1.970 mm
Cao1.627 mm1.805 mm
Chiều dài cơ sở1 mm3.045 mm
Khoảng sáng gầm-157 mm
Trọng lượng bản thân2.984 kg2.610 kg
Trọng lượng toàn tải-3.234 kg
Bán kính vòng quay--
Dung tích khoang hành lý-470 lít
Dung tích bình nhiên liệu-50 lít
Hệ thống treo / phanh
Nền tảng khung gầmFordBYD
Treo trướcMacPhersonMac Pherson
Treo sauĐộc lập đa liên kếtLiên kết đa điểm
Phanh trướcPhanh hiệu suất cao BremboĐĩa
Phanh sauPhanh hiệu suất cao BremboĐĩa
Lốp / la-zăng225/55 R19235/60 R18
Động cơ / hộp số
Kiểu động cơ2 môtơ điệnTurbo Hybrid
Công suất395 mã lực147 mã lực
Mô-men xoắn676 Nm220 Nm
Tăng tốc 0-100 km/h--
Hộp sốChưa cập nhậtE-CVT
Hệ dẫn độngAWDFWD
Tiêu thụ nhiên liệu
Mức tiêu thụ hỗn hợp (xăng/dầu)0,1 lít/100 km5,6 lít/100 km
Pin / hiệu suất điện
Loại pinKhông áp dụngKhông áp dụng
Dung lượng pin--
Ngoại thất
Đèn chiếu sáng LED
Đèn tự động
Gương gập/chỉnh điện
Cửa sổ trời
Nội thất
Màn hình giải trí15,5 inch15,6 inch
Apple CarPlayKhông
Android AutoKhông
Bluetooth
Kết nối USB
Số loa00
Sạc không dây
Ghế da
Không gian cabinChưa cập nhậtChưa cập nhật
Hỗ trợ vận hành
Phanh tay điện tử
Giữ phanh tự động
Hiển thị kính lái HUDKhôngKhông
Nhiều chế độ láiKhông
Lẫy chuyển sốKhôngKhông
Kiểm soát hành trình
Ga tự động thích ứngKhôngKhông
Công nghệ an toàn
Số túi khí98
ABS / EBD
Hỗ trợ phanh khẩn cấp
Cân bằng điện tử
Kiểm soát lực kéo
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc
Cảnh báo điểm mù
Camera lùiKhông
Camera 360
Hỗ trợ giữ làn
Phanh tự động khẩn cấp
Cảnh báo phương tiện cắt ngang khi lùi
Cảm biến áp suất lốp
Cảm biến trước/sauKhông
Móc ghế trẻ em Isofix
Gói an toànChống bó cứng phanh, Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp, Phân phối lực phanh điện tử, Cân bằng điện tử, Kiểm soát lực kéo, Camera 360, Cảm biến áp suất lốp, Móc ghế an toàn cho trẻ em IsofixChống bó cứng phanh, Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp, Phân phối lực phanh điện tử, Cân bằng điện tử, Kiểm soát lực kéo, Camera lùi, Camera 360, Cảm biến áp suất lốp, Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix
Giá bán
Giá bản tiêu chuẩn2.599.000.000 VND1.999.000.000 VND
Giá bản cao nhất2.599.000.000 VND2.388.000.000 VND
Giá tham khảo2.599.000.000 VND1.999.000.000 VND

So sánh liên quan

Bạn chọn xe nào?

Ford Mustang Mach-E 2026: 50%BYD M9 2026: 50%

Ý kiến người dùng

Comment đầu tiên cần admin duyệt. Sau khi IP của bạn đã được duyệt, các comment sau sẽ tự hiển thị.

Chưa có ý kiến nào được duyệt.