So Sanh XeSo Sánh Xe

So sánh xe

BYD Seal 2026 vs Kia K5 2026

Bảng so sánh chi tiết theo giá bán, động cơ/hộp số, kích thước/trọng lượng, treo/phanh, ngoại thất, nội thất, hỗ trợ vận hành và an toàn.

BYD Seal 2026
BYD

BYD Seal 2026

Giá
1.119.000.000 VND
Công suất
522 mã lực
Tiêu hao
0.1 lít/100 km
Phân khúc
Xe cỡ trung hạng D
Kia K5 2026
Kia

Kia K5 2026

Giá
859.000.000 VND
Công suất
191 mã lực
Tiêu hao
0.1 lít/100 km
Phân khúc
Xe cỡ trung hạng D

Xe nào phù hợp hơn với bạn?

Kia K5 2026 có lợi thế về chi phí nhờ giá tham khảo thấp hơn. BYD Seal 2026 có công suất cao hơn. BYD Seal 2026 có chiều dài cơ sở lớn hơn. Hãy xem các ô được tô nổi bật trong bảng dưới để đối chiếu với nhu cầu sử dụng của bạn.

Thông sốBYD Seal 2026Kia K5 2026
Tổng quan
Hãng xeBYDKia
Phân khúcXe cỡ trung hạng DXe cỡ trung hạng D
Xuất xứNhập khẩuNhập khẩu
Số chỗ55
Năm ra mắt20242021
Kích thước / trọng lượng
Dài4.800 mm4.905 mm
Rộng1.875 mm1.860 mm
Cao1.640 mm1.465 mm
Chiều dài cơ sở2.920 mm2.850 mm
Khoảng sáng gầm120 mm-
Trọng lượng bản thân2.185 kg-
Trọng lượng toàn tải--
Bán kính vòng quay--
Dung tích khoang hành lý400 lít510 lít
Dung tích bình nhiên liệu-60 lít
Hệ thống treo / phanh
Nền tảng khung gầmBYDKia
Treo trướcTay đòn képMacPherson
Treo sauĐa liên kết 5 điểmLiên kết đa điểm
Phanh trướcĐĩaĐĩa tản nhiệt
Phanh sauĐĩaĐĩa đặc
Lốp / la-zăng235/45-R19235/45R18 Hợp kim
Động cơ / hộp số
Kiểu động cơChưa cập nhậtTheta-III 2.5 GDi
Công suất522 mã lực191 mã lực
Mô-men xoắn670 Nm246 Nm
Tăng tốc 0-100 km/h--
Hộp số1 cấp8 cấp
Hệ dẫn độngAWDFWD
Tiêu thụ nhiên liệu
Mức tiêu thụ hỗn hợp0,1 lít/100 km0,1 lít/100 km
Pin / hiệu suất điện
Loại pinKhông áp dụngKhông áp dụng
Dung lượng pin--
Ngoại thất
Đèn chiếu sáng LED
Đèn tự động
Gương gập/chỉnh điện
Cửa sổ trờiKhông
Nội thất
Màn hình giải trí15,6 inch10,25 inch
Apple CarPlay
Android Auto
Bluetooth
Kết nối USB
Số loa00
Sạc không dây
Ghế da
Không gian cabinChưa cập nhậtChưa cập nhật
Hỗ trợ vận hành
Phanh tay điện tử
Giữ phanh tự động
Hiển thị kính lái HUDKhôngKhông
Nhiều chế độ láiKhôngKhông
Lẫy chuyển sốKhông
Kiểm soát hành trình
Ga tự động thích ứngKhôngKhông
Công nghệ an toàn
Số túi khí96
ABS / EBD
Hỗ trợ phanh khẩn cấp
Cân bằng điện tử
Kiểm soát lực kéoKhông
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc
Cảnh báo điểm mù
Camera lùi
Camera 360Không
Hỗ trợ giữ lànKhông
Phanh tự động khẩn cấpKhông
Cảnh báo phương tiện cắt ngang khi lùiKhông
Cảm biến áp suất lốp
Cảm biến trước/sauKhông
Móc ghế trẻ em Isofix
Gói an toànChống bó cứng phanh, Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp, Phân phối lực phanh điện tử, Cân bằng điện tử, Kiểm soát lực kéo, Camera lùi, Camera 360, Cảm biến áp suất lốp, Móc ghế an toàn cho trẻ em IsofixChống bó cứng phanh, Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp, Phân phối lực phanh điện tử, Cân bằng điện tử, Camera lùi, Cảm biến áp suất lốp, Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix
Giá bán
Giá bản tiêu chuẩn1.119.000.000 VND859.000.000 VND
Giá bản cao nhất1.359.000.000 VND999.000.000 VND
Giá tham khảo1.119.000.000 VND859.000.000 VND

So sánh liên quan

Bạn chọn xe nào?

BYD Seal 2026: 50%Kia K5 2026: 50%

Ý kiến người dùng

Comment đầu tiên cần admin duyệt. Sau khi IP của bạn đã được duyệt, các comment sau sẽ tự hiển thị.

Chưa có ý kiến nào được duyệt.