So Sanh XeSo Sánh Xe

So sánh xe

BYD Dolphin 2026 vs VinFast VF 6 2026

Bảng so sánh chi tiết theo giá bán, động cơ/hộp số, kích thước/trọng lượng, treo/phanh, ngoại thất, nội thất, hỗ trợ vận hành và an toàn.

BYD Dolphin 2026
BYD

BYD Dolphin 2026

Giá
499.000.000 VND
Công suất
94 mã lực
Xuất xứ
Nhập khẩu
Phân khúc
Xe nhỏ hạng B
VinFast VF 6 2026
VinFast

VinFast VF 6 2026

Giá
689.000.000 VND
Công suất
201 mã lực
Xuất xứ
Sản xuất trong nước
Phân khúc
Xe nhỏ hạng B

Xe nào phù hợp hơn với bạn?

BYD Dolphin 2026 có lợi thế về chi phí nhờ giá tham khảo thấp hơn. VinFast VF 6 2026 có công suất cao hơn. VinFast VF 6 2026 có chiều dài cơ sở lớn hơn. Hãy xem các ô được tô nổi bật trong bảng dưới để đối chiếu với nhu cầu sử dụng của bạn.

Thông sốBYD Dolphin 2026VinFast VF 6 2026
Tổng quan
Hãng xeBYDVinFast
Phân khúcXe nhỏ hạng BXe nhỏ hạng B
Xuất xứNhập khẩuSản xuất trong nước
Số chỗ55
Năm ra mắt20262023
Kích thước / trọng lượng
Dài4.290 mm4.241 mm
Rộng1.770 mm1.834 mm
Cao1.570 mm1.580 mm
Chiều dài cơ sở2.700 mm2.730 mm
Khoảng sáng gầm155 mm170 mm
Trọng lượng bản thân1.520 kg1 kg
Trọng lượng toàn tải1.930 kg1 kg
Bán kính vòng quay5,25 m-
Dung tích khoang hành lý345 lít-
Dung tích bình nhiên liệu--
Hệ thống treo / phanh
Nền tảng khung gầmBYDVinFast EV Platform
Treo trướcMacPhersonChưa cập nhật
Treo sauThanh xoắnChưa cập nhật
Phanh trướcĐĩa thông gióĐĩa
Phanh sauĐĩaĐĩa
Lốp / la-zăng195/60R1619 inch
Động cơ / hộp số
Kiểu động cơ70 kW ( 94 mã lực )Điện đơn
Công suất94 mã lực201 mã lực
Mô-men xoắn180 Nm310 Nm
Tăng tốc 0-100 km/h11 giây-
Hộp số1 cấp1 cấp
Hệ dẫn độngFWDFWD
Tiêu thụ nhiên liệu
Mức tiêu thụ hỗn hợp (xăng/dầu)0,1 lít/100 km0,1 lít/100 km
Pin / hiệu suất điện
Loại pinBYD Blade LFP - 435 KmLithium-ion
Dung lượng pin50,25 kWh59,6 kWh
Ngoại thất
Đèn chiếu sáng LEDCóCó
Đèn tự độngCóCó
Gương gập/chỉnh điệnCóKhông
Cửa sổ trờiKhôngKhông
Nội thất
Màn hình giải trí12,8 inch12,9 inch
Apple CarPlayCóKhông
Android AutoCóKhông
BluetoothCóCó
Kết nối USBCóCó
Số loa60
Sạc không dâyCóKhông
Ghế daCóCó
Không gian cabinChưa cập nhậtChưa cập nhật
Hỗ trợ vận hành
Phanh tay điện tửCóCó
Giữ phanh tự độngCóCó
Hiển thị kính lái HUDKhôngKhông
Nhiều chế độ láiKhôngCó
Lẫy chuyển sốKhôngKhông
Kiểm soát hành trìnhCóCó
Ga tự động thích ứngCóKhông
Công nghệ an toàn
Số túi khí98
ABS / EBDCóCó
Hỗ trợ phanh khẩn cấpKhôngCó
Cân bằng điện tửCóCó
Kiểm soát lực kéoCóCó
Hỗ trợ khởi hành ngang dốcCóCó
Cảnh báo điểm mùKhôngCó
Camera lùiKhôngCó
Camera 360CóCó
Hỗ trợ giữ lànCóCó
Phanh tự động khẩn cấpCóCó
Cảnh báo phương tiện cắt ngang khi lùiKhôngCó
Cảm biến áp suất lốpCóCó
Cảm biến trước/sauCóCó
Móc ghế trẻ em IsofixKhôngKhông
Gói an toànChống bó cứng phanh, Cân bằng điện tử, Kiểm soát lực kéo, Camera 360, Cảm biến áp suất lốpChống bó cứng phanh, Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp, Phân phối lực phanh điện tử, Cân bằng điện tử, Kiểm soát lực kéo, Camera lùi, Camera 360, Cảm biến áp suất lốp
Giá bán
Giá bản tiêu chuẩn499.000.000 VND689.000.000 VND
Giá bản cao nhất499.000.000 VND749.000.000 VND
Giá tham khảo499.000.000 VND689.000.000 VND

So sánh liên quan

Bạn chọn xe nào?

BYD Dolphin 2026: 50%VinFast VF 6 2026: 50%

Ý kiến người dùng

Comment đầu tiên cần admin duyệt. Sau khi IP của bạn đã được duyệt, các comment sau sẽ tự hiển thị.

Chưa có ý kiến nào được duyệt.