So Sanh XeSo Sánh Xe

So sánh xe

BYD Dolphin 2026 vs Geely EX5 EM-i 2026

Bảng so sánh chi tiết theo giá bán, động cơ/hộp số, kích thước/trọng lượng, treo/phanh, ngoại thất, nội thất, hỗ trợ vận hành và an toàn.

BYD Dolphin 2026
BYD

BYD Dolphin 2026

Giá
499.000.000 VND
Công suất
94 mã lực
Xuất xứ
Nhập khẩu
Phân khúc
Xe nhỏ hạng B
Geely EX5 EM-i 2026
Geely

Geely EX5 EM-i 2026

Giá
789.000.000 VND
Công suất
219 mã lực
Xuất xứ
Nhập khẩu
Phân khúc
Xe cỡ vừa hạng C

Xe nào phù hợp hơn với bạn?

BYD Dolphin 2026 có lợi thế về chi phí nhờ giá tham khảo thấp hơn. Geely EX5 EM-i 2026 có công suất cao hơn. BYD Dolphin 2026 tiết kiệm nhiên liệu hơn. Geely EX5 EM-i 2026 có chiều dài cơ sở lớn hơn. Hãy xem các ô được tô nổi bật trong bảng dưới để đối chiếu với nhu cầu sử dụng của bạn.

Thông sốBYD Dolphin 2026Geely EX5 EM-i 2026
Tổng quan
Hãng xeBYDGeely
Phân khúcXe nhỏ hạng BXe cỡ vừa hạng C
Xuất xứNhập khẩuNhập khẩu
Số chỗ55
Năm ra mắt20262026
Kích thước / trọng lượng
Dài4.290 mm4.725 mm
Rộng1.770 mm1.900 mm
Cao1.570 mm1.685 mm
Chiều dài cơ sở2.700 mm2.755 mm
Khoảng sáng gầm155 mm172 mm
Trọng lượng bản thân1.520 kg1.750 kg
Trọng lượng toàn tải1.930 kg2.214 kg
Bán kính vòng quay5,25 m5,7 m
Dung tích khoang hành lý345 lít302 lít
Dung tích bình nhiên liệu-51 lít
Hệ thống treo / phanh
Nền tảng khung gầmBYDGeely
Treo trướcMacPhersonMcPherson
Treo sauThanh xoắnĐa liên kết (Multi-link)
Phanh trướcĐĩa thông gióĐĩa
Phanh sauĐĩaĐĩa
Lốp / la-zăng195/60R16225/55 R18
Động cơ / hộp số
Kiểu động cơ70 kW ( 94 mã lực )PHEV 1.5L và 160 kW
Công suất94 mã lực219 mã lực
Mô-men xoắn180 Nm398 Nm
Tăng tốc 0-100 km/h11 giây8 giây
Hộp số1 cấpE-DHT
Hệ dẫn độngFWDFWD
Tiêu thụ nhiên liệu
Mức tiêu thụ hỗn hợp (xăng/dầu)0,1 lít/100 km3,7 lít/100 km
Pin / hiệu suất điện
Loại pinBYD Blade LFP - 435 KmCATL
Dung lượng pin50,25 kWh18,4 kWh
Ngoại thất
Đèn chiếu sáng LED
Đèn tự độngKhông
Gương gập/chỉnh điện
Cửa sổ trờiKhôngKhông
Nội thất
Màn hình giải trí12,8 inch15,4 inch
Apple CarPlayKhông
Android AutoKhông
BluetoothKhông
Kết nối USBKhông
Số loa60
Sạc không dây
Ghế da
Không gian cabinChưa cập nhậtChưa cập nhật
Hỗ trợ vận hành
Phanh tay điện tử
Giữ phanh tự động
Hiển thị kính lái HUDKhôngKhông
Nhiều chế độ láiKhông
Lẫy chuyển sốKhôngKhông
Kiểm soát hành trình
Ga tự động thích ứngKhông
Công nghệ an toàn
Số túi khí96
ABS / EBD
Hỗ trợ phanh khẩn cấpKhông
Cân bằng điện tử
Kiểm soát lực kéo
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc
Cảnh báo điểm mùKhông
Camera lùiKhông
Camera 360
Hỗ trợ giữ làn
Phanh tự động khẩn cấp
Cảnh báo phương tiện cắt ngang khi lùiKhông
Cảm biến áp suất lốp
Cảm biến trước/sauKhông
Móc ghế trẻ em IsofixKhôngKhông
Gói an toànChống bó cứng phanh, Cân bằng điện tử, Kiểm soát lực kéo, Camera 360, Cảm biến áp suất lốpChống bó cứng phanh, Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp, Phân phối lực phanh điện tử, Cân bằng điện tử, Kiểm soát lực kéo, Camera lùi, Camera 360, Cảm biến áp suất lốp
Giá bán
Giá bản tiêu chuẩn499.000.000 VND789.000.000 VND
Giá bản cao nhất499.000.000 VND969.000.000 VND
Giá tham khảo499.000.000 VND789.000.000 VND

So sánh liên quan

Bạn chọn xe nào?

BYD Dolphin 2026: 50%Geely EX5 EM-i 2026: 50%

Ý kiến người dùng

Comment đầu tiên cần admin duyệt. Sau khi IP của bạn đã được duyệt, các comment sau sẽ tự hiển thị.

Chưa có ý kiến nào được duyệt.