So Sanh XeSo Sánh Xe

So sánh xe

BYD Atto 3 2026 vs VinFast Herio Green 2026

Bảng so sánh chi tiết theo giá bán, động cơ/hộp số, kích thước/trọng lượng, treo/phanh, ngoại thất, nội thất, hỗ trợ vận hành và an toàn.

BYD Atto 3 2026
BYD

BYD Atto 3 2026

Giá
766.000.000 VND
Công suất
201 mã lực
Xuất xứ
Nhập khẩu
Phân khúc
Xe nhỏ hạng B+/C-
VinFast Herio Green 2026
VinFast

VinFast Herio Green 2026

Giá
499.000.000 VND
Công suất
134 mã lực
Xuất xứ
Sản xuất trong nước
Phân khúc
Xe nhỏ cỡ A+/B-

Xe nào phù hợp hơn với bạn?

VinFast Herio Green 2026 có lợi thế về chi phí nhờ giá tham khảo thấp hơn. BYD Atto 3 2026 có công suất cao hơn. BYD Atto 3 2026 có chiều dài cơ sở lớn hơn. Hãy xem các ô được tô nổi bật trong bảng dưới để đối chiếu với nhu cầu sử dụng của bạn.

Thông sốBYD Atto 3 2026VinFast Herio Green 2026
Tổng quan
Hãng xeBYDVinFast
Phân khúcXe nhỏ hạng B+/C-Xe nhỏ cỡ A+/B-
Xuất xứNhập khẩuSản xuất trong nước
Số chỗ55
Năm ra mắt20242023
Kích thước / trọng lượng
Dài4.455 mm3.965 mm
Rộng1.875 mm1.720 mm
Cao1.615 mm1.580 mm
Chiều dài cơ sở2.720 mm2.513 mm
Khoảng sáng gầm150 mm182 mm
Trọng lượng bản thân2.160 kg1.360 kg
Trọng lượng toàn tải--
Bán kính vòng quay--
Dung tích khoang hành lý440 lít260 lít
Dung tích bình nhiên liệu--
Hệ thống treo / phanh
Nền tảng khung gầmBYDVinFast EV Platform
Treo trướcMacPhersonChưa cập nhật
Treo sauĐa liên kết 5 điểmChưa cập nhật
Phanh trướcĐĩaĐĩa tang trống
Phanh sauĐĩaĐĩa tang trống
Lốp / la-zăng235/50-R18Vành thép 16 inch
Động cơ / hộp số
Kiểu động cơChưa cập nhậtĐộng cơ điện
Công suất201 mã lực134 mã lực
Mô-men xoắn310 Nm135 Nm
Tăng tốc 0-100 km/h--
Hộp số1 cấpĐơn cấp
Hệ dẫn độngRWDFWD
Tiêu thụ nhiên liệu
Mức tiêu thụ hỗn hợp (xăng/dầu)0,1 lít/100 km0,1 lít/100 km
Pin / hiệu suất điện
Loại pinKhông áp dụngLithium
Dung lượng pin60,5 kWh37,23 kWh
Ngoại thất
Đèn chiếu sáng LEDKhông
Đèn tự độngKhông
Gương gập/chỉnh điệnKhông
Cửa sổ trờiKhôngKhông
Nội thất
Màn hình giải trí12,8 inch8 inch
Apple CarPlayKhông
Android AutoKhông
Bluetooth
Kết nối USB
Số loa00
Sạc không dâyKhông
Ghế da
Không gian cabinChưa cập nhậtChưa cập nhật
Hỗ trợ vận hành
Phanh tay điện tửKhông
Giữ phanh tự độngKhông
Hiển thị kính lái HUDKhôngKhông
Nhiều chế độ láiKhôngKhông
Lẫy chuyển sốKhôngKhông
Kiểm soát hành trìnhKhông
Ga tự động thích ứngKhôngKhông
Công nghệ an toàn
Số túi khí62
ABS / EBD
Hỗ trợ phanh khẩn cấp
Cân bằng điện tử
Kiểm soát lực kéo
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc
Cảnh báo điểm mùKhông
Camera lùiKhông
Camera 360Không
Hỗ trợ giữ lànKhông
Phanh tự động khẩn cấpKhông
Cảnh báo phương tiện cắt ngang khi lùiKhông
Cảm biến áp suất lốpKhông
Cảm biến trước/sauKhông
Móc ghế trẻ em Isofix
Gói an toànChống bó cứng phanh, Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp, Phân phối lực phanh điện tử, Cân bằng điện tử, Kiểm soát lực kéo, Camera lùi, Camera 360, Cảm biến áp suất lốp, Móc ghế an toàn cho trẻ em IsofixChống bó cứng phanh, Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp, Phân phối lực phanh điện tử, Cân bằng điện tử, Kiểm soát lực kéo, Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix
Giá bán
Giá bản tiêu chuẩn766.000.000 VND499.000.000 VND
Giá bản cao nhất886.000.000 VND499.000.000 VND
Giá tham khảo766.000.000 VND499.000.000 VND

So sánh liên quan

Bạn chọn xe nào?

BYD Atto 3 2026: 50%VinFast Herio Green 2026: 50%

Ý kiến người dùng

Comment đầu tiên cần admin duyệt. Sau khi IP của bạn đã được duyệt, các comment sau sẽ tự hiển thị.

Chưa có ý kiến nào được duyệt.