So Sanh XeSo Sánh Xe

So sánh xe

BYD Atto 3 2026 vs Hyundai Elantra 2026

Bảng so sánh chi tiết theo giá bán, động cơ/hộp số, kích thước/trọng lượng, treo/phanh, ngoại thất, nội thất, hỗ trợ vận hành và an toàn.

BYD Atto 3 2026
BYD

BYD Atto 3 2026

Giá
766.000.000 VND
Công suất
201 mã lực
Xuất xứ
Nhập khẩu
Phân khúc
Xe nhỏ hạng B+/C-
Hyundai Elantra 2026
Hyundai

Hyundai Elantra 2026

Giá
579.000.000 VND
Công suất
204 mã lực
Xuất xứ
Nhập khẩu
Phân khúc
Xe cỡ vừa hạng C

Xe nào phù hợp hơn với bạn?

Hyundai Elantra 2026 có lợi thế về chi phí nhờ giá tham khảo thấp hơn. Hyundai Elantra 2026 có công suất cao hơn. BYD Atto 3 2026 tiết kiệm nhiên liệu hơn. Hãy xem các ô được tô nổi bật trong bảng dưới để đối chiếu với nhu cầu sử dụng của bạn.

Thông sốBYD Atto 3 2026Hyundai Elantra 2026
Tổng quan
Hãng xeBYDHyundai
Phân khúcXe nhỏ hạng B+/C-Xe cỡ vừa hạng C
Xuất xứNhập khẩuNhập khẩu
Số chỗ55
Năm ra mắt20242022
Kích thước / trọng lượng
Dài4.455 mm4.675 mm
Rộng1.875 mm1.825 mm
Cao1.615 mm1.440 mm
Chiều dài cơ sở2.720 mm2.720 mm
Khoảng sáng gầm150 mm150 mm
Trọng lượng bản thân2.160 kg1.400 kg
Trọng lượng toàn tải-1.850 kg
Bán kính vòng quay--
Dung tích khoang hành lý440 lít-
Dung tích bình nhiên liệu-47 lít
Hệ thống treo / phanh
Nền tảng khung gầmBYDHyundai
Treo trướcMacPhersonMacpherson
Treo sauĐa liên kết 5 điểmLiên kết đa điểm
Phanh trướcĐĩaĐĩa
Phanh sauĐĩaĐĩa
Lốp / la-zăng235/50-R18235/40 R18
Động cơ / hộp số
Kiểu động cơChưa cập nhậtSmartstream 1.6 T-GDI
Công suất201 mã lực204 mã lực
Mô-men xoắn310 Nm265 Nm
Tăng tốc 0-100 km/h--
Hộp số1 cấp7 DCT
Hệ dẫn độngRWDFWD
Tiêu thụ nhiên liệu
Mức tiêu thụ hỗn hợp (xăng/dầu)0,1 lít/100 km5,83 lít/100 km
Pin / hiệu suất điện
Loại pinKhông áp dụngKhông áp dụng
Dung lượng pin60,5 kWh-
Ngoại thất
Đèn chiếu sáng LEDCóCó
Đèn tự độngCóCó
Gương gập/chỉnh điệnCóCó
Cửa sổ trờiKhôngKhông
Nội thất
Màn hình giải trí12,8 inch7 inch
Apple CarPlayCóCó
Android AutoCóCó
BluetoothCóCó
Kết nối USBCóCó
Số loa00
Sạc không dâyCóCó
Ghế daCóCó
Không gian cabinChưa cập nhậtChưa cập nhật
Hỗ trợ vận hành
Phanh tay điện tửCóCó
Giữ phanh tự độngCóCó
Hiển thị kính lái HUDKhôngKhông
Nhiều chế độ láiKhôngKhông
Lẫy chuyển sốKhôngCó
Kiểm soát hành trìnhCóCó
Ga tự động thích ứngKhôngKhông
Công nghệ an toàn
Số túi khí66
ABS / EBDCóCó
Hỗ trợ phanh khẩn cấpCóCó
Cân bằng điện tửCóCó
Kiểm soát lực kéoCóCó
Hỗ trợ khởi hành ngang dốcCóCó
Cảnh báo điểm mùCóKhông
Camera lùiCóCó
Camera 360CóKhông
Hỗ trợ giữ lànCóKhông
Phanh tự động khẩn cấpCóKhông
Cảnh báo phương tiện cắt ngang khi lùiCóKhông
Cảm biến áp suất lốpCóCó
Cảm biến trước/sauCóKhông
Móc ghế trẻ em IsofixCóCó
Gói an toànChống bó cứng phanh, Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp, Phân phối lực phanh điện tử, Cân bằng điện tử, Kiểm soát lực kéo, Camera lùi, Camera 360, Cảm biến áp suất lốp, Móc ghế an toàn cho trẻ em IsofixChống bó cứng phanh, Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp, Phân phối lực phanh điện tử, Cân bằng điện tử, Kiểm soát lực kéo, Camera lùi, Cảm biến áp suất lốp, Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix
Giá bán
Giá bản tiêu chuẩn766.000.000 VND579.000.000 VND
Giá bản cao nhất886.000.000 VND769.000.000 VND
Giá tham khảo766.000.000 VND579.000.000 VND

So sánh liên quan

Bạn chọn xe nào?

BYD Atto 3 2026: 50%Hyundai Elantra 2026: 50%

Ý kiến người dùng

Comment đầu tiên cần admin duyệt. Sau khi IP của bạn đã được duyệt, các comment sau sẽ tự hiển thị.

Chưa có ý kiến nào được duyệt.